.
ESL EASY 37: Talk Radio
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Talk Radio



Download


A: Do you listen to the radio?
B: I listen day and night.
A: What do you listen to?
B: Mostly talk radio.
A: What’s that?
B: People talk about current events.
A: What do they say?
B: They say they want change.
A: What kind of change?
B: They want tax cuts.
A: Why do they want tax cuts?
B: Because tax cuts will save them money.




Vocabulary:
• because:
• change:
• current:
• cut:
• day:
• event:
• listen to:
• money:
• mostly:
• night:
• people:
• save:
• say:
• talk about:
• tax:
• what kind of change:

397903 top -

Thực hành bài 37

A: Do you listen to the radio?
Bạn có nghe đài phát thanh không?

B: I listen day and night.
Tôi nghe ban ngày và ban đêm.

A: What do you listen to?
Bạn nghe cái gì?

B: Mostly talk radio.
Hầu như những gì đài phát thanh nói.

A: What’s that?
Đó là cái gì?

B: People talk about current events.
Người ta nói về những sự kiện hiện tại.

A: What do they say?
Họ nói những điều gì?

B: They say they want change.
Họ nói họ mưốn thay đổi.

A: What kind of change?
Họ mưốn thay đổi điều gì?

B: They want tax cuts.
Họ mưốn thuế giảm.

A: Why do they want tax cuts?
Tại sao họ mưốn thuế giảm?

B: Because tax cuts will save them money.
Bởi vì giảm thuế sẽ tiết kiệm tiền của họ.

407746 top -
Talk Radio
Chương trình nói chuyện trên đài phát thanh

A: Do you listen to the radio?
- Bạn có nghe ra-di-ô không?

B: I listen day and night.
- Tôi nghe suốt ngày

A: What do you listen to?
- Bạn nghe gì trên ra-di-ô

B: Mostly talk radio.
- Hầu hết chương trình nói chuyện trên ra-di-ô

A: What’s that?
- Đó là chương trình gì?

B: People talk about current events.
- Người ta nói về những sự kiện có tính thời sự

A: What do they say?
- Họ nói gì thế?

B: They say they want change.
- Họ nói rằng họ cần sự thay đổi

A: What kind of change?
- Thay đổi về gì?

B: They want tax cuts.
- Họ muốn giảm thuế

A: Why do they want tax cuts?
- Tại sao họ muốn giảm thuế

B: Because tax cuts will save them money.
- Bởi vì giảm thuế thì họ sẽ để dành được tiền


Vocabulary:
• because: vì, bởi vì
• change: thay đổi
• current: dòng, luồng, tiến trình hoặc diễn biến của sự kiện
• cut: cắt, chặt, giảm
• day: ngày
• event: sự kiện
• listen to: lắng nghe
• money: tiền
• mostly: hầu hết, thường là
• night: đêm
• people: người, dân chúng, nhân dân,
• save: tiết kiệm, để dành
• say: nói điều gì
• talk about: nói về cái gì, việc gì
• tax: thuế
• what kind of change: thay đổi cái gì

408901 top -

Vocabulary:

• because: vì, bởi vì
• change: sự thay đổi
• current: dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...) hiện hành, đang lưu hành
* current affairs: thời sự
• cut: cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm; sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt
• day: ban ngày
• event: sự việc, sự kiện
• listen to: nghe, lắng nghe, nghe theo, tuân theo, vâng lời
• money: tiền bạc, của cải, tài sản
• mostly: hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là
• night: đêm, tối, cảnh tối tăm
* night and day: suốt ngày đêm không dứt
• people: (động từ theo sau ở số nhiều) người ta; thiên hạ
• save: cứu nguy, cứu vãn, dành dụm, tiết kiệm (tiền); giữ lại, để dành
• say: nói, diễn đạt
• talk about: nói về, bàn về
• tax: thuế
• what kind of change: thay đổi về cái gì

Talk Radio
- Cuộc trò chuyện về chương trình của đài phát thanh.
Chương trình nói chuyện trên Radio

A: Do you listen to the radio?
- Bạn có nghe ra-đi-ô không?

B: I listen day and night.
- Tôi nghe suốt ngày đêm.

A: What do you listen to?
- Bạn nghe những gì?

B: Mostly talk radio.
- Thường là những cuộc trò chuyện trên ra-đi-ô.
- Hầu hết chương trình nói chuyện trên ra-di-ô

A: What’s that?
- Những cuộc trò chuyện đó là gì?

B: People talk about current events.
- Người ta bàn về những sự việc hiện nay.

A: What do they say?
- Họ nói về cái gì vậy?

B: They say they want change.
- Họ nói, họ muốn thay đổi.

A: What kind of change?
- Thay đổi cái gì?

B: They want tax cuts.
- Họ mong muốn được giảm thuế.

A: Why do they want tax cuts?
- Tại sao họ muốn được giảm thuế?

B: Because tax cuts will save them money.
- Bởi vì giảm thuế họ sẽ (có) tiền dành dụm.

409084 top -
Talk Radio: Chương trình nói chuyện trên Radio

409110 top -

@ admin,
Cám ơn anh, em đã sửa.

Híc, đụng vào những danh từ riêng là bó tay! (Em chỉ theo nội dung câu chuyện trong bài suy ra đầu đề. Nhưng không chú ý đến việc họ viết hoa.)

Vậy câu này:

B: Mostly talk radio.
- Thường là những cuộc trò chuyện trên ra-đi-ô.

Có phải sửa theo snow không ạ? (Không viết hoa, vậy dịch như vậy có sai ý không?)

snow dịch:
B: Mostly talk radio.
- Hầu hết chương trình nói chuyện trên ra-di-ô




Thanks.

409176 top -

snow dịch đúng hơn.

"Talk radio" là một loại chương trình như thi ca, kịch, cải lương, bình luận...

409184 top -

Thanks, cochin.

Em sẽ mần lại.

Bị "thua" snow vì snow ở bển nên dịch đúng, cũng không có gì méc cỡ đúng không cô? :)

409190 top -
@phuong5960,

Em làm bài này xong, mà không thể nộp, vì vướng nghĩa chữ "talk radio" không biết nói sao cho gọn.

Em cũng hỏi người nhà, được chỉ cho những chương trình trên TV, nhưng cũng không biết nói sao cho gọn gàng, cuối cùng em tìm được nghĩa chữ này trong tự điển trên trang web mà em đã nói.

Em thường xem mấy bài dịch của chị, rất là gọn gàng và tự nhiên nên em làm theo. Và sau này cũng nhờ tra tự điển tìm ngữ vựng, đọc mấy câu thí dụ trong đó, nên học theo nữa.

Bài học càng ngày càng hay và vui chị há, chỉ có mấy bài hát khó dịch thành câu sao cho ý tưởng liên tục, em làm được hai bài hát nữa rồi, mà đọc thấy kỳ quá nên chưa dám nộp bài.

409226 top -

@ snow,
Ở lớp học, thông thường những trò dốt hay được thầy cô dzí, bắt lên bảng hoài để "huấn luyện".

Hồi trước chị cũng bị - được - admin dzí hoài, bởi vì trình độ Anh văn kém cỏi nhất so với ở đây. (Cái này gọi là "to be - bị được" hiểu sao thì hiểu, hì hì.)

Luyện từ cái vụ dịch câu nói về công thức nấu ăn (hồi đó hết hồn, cầu cứu xanh lè liền), sau chuyển qua bài hát với yêu cầu "hiểu thoáng".

Dần dần bữa nay đọc 1 câu chuyện ngắn (song ngữ) có thể không cần coi trước Tiếng Việt, cũng tàm tạm gọi là biết chút chút...

"Một chữ cũng thầy, nửa chữ cũng thầy"

Không có admin và cochin thì bữa nay chị vẫn dừng ở chỗ đọc... Tiếng Việt 100%. (Khen hoài hổng biết có bị hiểu là nói nịnh không nhỉ? Nhưng mà thiệt tình lương tháng 2 lãnh trước Tết rồi, nếu có tiền lẻ thì cũng tốt). :)

409233 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

Talk Radio (Chương trình Nói chuyện trên Radio)

1. Phần từ vựng (vocabulary):
• because:         bởi vì
• change: thay đổi
• current: hiện nay
• cut: cắt giảm
• day: ngày
• event: sự kiện
• listen to: nghe về
• money: tiền
• mostly: hầu hết, phần lớn
• night: đêm
• people: người ta
• save: để dành, tiết kiệm
• say: nói
• talk about: nói về, bàn về
• tax: thuế
• what kind of change: thay đổi về vấn đề gì


2.Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: Do you listen to the radio?
- Em có nghe radio không?
B: I listen day and night.
- Em nghe cả ngày và đêm.
A: What do you listen to?
- Em nghe cái gì?
B: Mostly talk Radio.
- Phần lớn là nghe chương trình nói chuyện trên radio.
A: What's that?
- Đó là cái gì?
B: People talk about current events.
- Người ta nói về những sự kiện hiện nay.
A: What do they say?
- Họ nói những gì?
B: They say they want change.
- Họ nói họ muốn thay đổi.
A: What kind of change.
- Họ muốn thay đổi về vấn đề gì?
B: They want tax cuts.
- Họ muốn cắt giàm thuế.
A: Why do they want tax cuts?
- Tại sao họ lại muốn cắt giảm thuế?
B: Because tax cuts will save them money.
- Vì cắt giảm thuế thì họ sẽ tiết kiệm được tiền của họ.


409681 top -
Talk Radio
( Chương trình nói chuyện trên radio)

A: Do you listen to the radio?
(Bạn có nghe ra-đi-ô không?)
B: I listen day and night.
(Tôi nghe cả ngày )
A: What do you listen to?
(Bạn nghe gì?)
B: Mostly talk radio.
(Hầu hết chương trình nói chuyện trên radio )
A: What’s that?
(Về cái gì?)
B: People talk about current events.
(Người ta nói về những sự kiện hiện tại)
A: What do they say?
(Họ nói gì?)
B: They say they want change.
(Họ nói họ muốn thay đổi )
A: What kind of change?
( Thay đổi điều gì?)
B: They want tax cuts.
( Họ muốn cắt giảm thuế )
A: Why do they want tax cuts?
(Tại sao họ muốn cắt giảm thuế?)
B: Because tax cuts will save them money.
(Bởi vì cắt giảm thuế họ sẽ để dành được tiền )


Vocabulary:
• because: bởi vì
• change: thay đổi
• current: hiện tại
• cut: cắt giảm
• day: ngày
• event: sự kiện
• listen to: nghe
• money: tiền
• mostly: hầu hết
• night: đêm
• people: người ta
• save: để dành
• say: nói
• talk about: nói về
• tax: thuế
• what kind of change: thay đổi về cái gì

416695 top -
LESSON 37:

TALK RADIO -

A: Do you listen to the radio?
A: Cậu có nghe đài không?

B: I listen day and night.
B: Ban ngày và ban đêm tớ đều nghe cả.

A: What do you listen to?
A: Thế cậu nghe những gì?

B: Mostly talk radio.
B: Phần lớn tớ nghe chương trình trò chuyện trên ra-đi-ô.

A: What’s that?
A: Chương trình trò chuyện đó là gì thế?

B: People talk about current events.
B: Người ta nói chuyện về những sự kiện hiện thời.

A: What do they say?
A: Họ đã nói những chuyện gì?

B: They say they want change.
B: Họ nói họ muốn thay đổi.

A: What kind of change?
A: Họ muốn thay đổi đều gì?

B: They want tax cuts.
B: Họ muốn giảm thuế.

A: Why do they want tax cuts?
A: Tại sao họ muốn giảm thuế nhỉ?

B: Because tax cuts will save them money.
B: Vì thuế giảm họ sẽ có thêm tiền tiết kiệm.


Vocabulary:
• because: bởi vì
• change: thay đổi
• current: hiện thời, hiện nay
• cut: cắt, giảm
• day: ngày
• event: sự kiện
• listen to: lắng nghe, nghe đài
• money:tiền
• mostly: hầu hết, phần lớn
• night: ban đêm
• people: con người, nhân dân
• save: dành giụm, tiết kiệm
• say: nói
• talk about: nói chuyện về
• tax: thuế
• what kind of change: thay đổi cái gì?

416905 top -
Talk Radio
( Chương trình nói chuện trên Radio )


A: Do you listen to the radio?
Bạn có nghe Radio không?
B: I listen day and night.
Tôi nghe cả ngày và đêm.
A: What do you listen to?
Bạn nghe gì?
B: Mostly talk radio.
Hầu hết chương trình nói chuyện trên Radio.
A: What’s that?
Đó là cái gì?
B: People talk about current events.
Họ nói về những sự việc hiện tại.
A: What do they say?
Họ nói về điều gì?
B: They say they want change.
Họ nói họ muốn thay đổi.
A: What kind of change?
Thay đổi điều gì?
B: They want tax cuts.
Họ muốn giảm thuế.
A: Why do they want tax cuts?
Tại sao họ muốn giảm thuế?
B: Because tax cuts will save them money.
Bởi vì giảm thuế họ sẽ tiết kiệm được tiền.



Vocabulary:
• because: vì , bởi vì
• change: đổi , thay đổi
• current: hiện tại , thời nay
• cut: cắt , chặt ,
• day: ngày ,
• event: sự kiện ,
• listen to: lắng nghe
• money: tiền ,
• mostly: hầu như , gần như
• night: tối , đêm
• people: người , nhân dân
• save: tiết kiệm , để dành
• say: nói , trao đổi
• talk about: nói về
• tax: giảm thuế
• what kind of change: thay đổi ( loại ) gì?

427986 top -
Talk Radio
Mạn Đàm Trên Radio


A: Do you listen to the radio?
-- Ông có nghe radio không?

B: I listen day and night.
-- Tôi nghe cả ngày cả đêm ấy chứ.

A: What do you listen to?
-- Ông nghe mục gì?

B: Mostly talk radio.
-- Hầu hết các buổi mạn đàm trên radio.

A: What’s that?
-- Đó là mục gì vậy?

B: People talk about current events.
-- Người ta bàn về các sự kiện đang diễn ra.

A: What do they say?
-- Họ nói gì?

B: They say they want change.
-- Họ nói họ muốn thay đổi.

A: What kind of change?
-- Loại thay đổi kiểu gì?

B: They want tax cuts.
-- Họ muốn cắt giảm thuế.

A: Why do they want tax cuts?
-- Tại sao họ lại muốn cắt giảm thuế.

B: Because tax cuts will save them money.
-- Bởi vì cắt giảm thuế sẽ tiết kiệm được tiền bạc cho họ.



Vocabulary:
• because: bởi vì
• change: thay đổi
• current: hiện nay, hiện thời
• cut: cắt
• day: ngày
• event: sự kiện, biến cố
• listen to: lắng nghe
• money: tiền, tiền bạc
• mostly: hầu hết
• night: đêm
• people: người ta
• save: tiết kiệm, để dành
• say: nói
• talk about: nói về, bàn về
• tax: thuế
• what kind of change: loại thay đổi gì

428324 top -
ESL EASY 37: Talk Radio
1, 2


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016