.
ESL EASY 33: They Deliver
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


They Deliver





Download


A: The price of stamps goes up and up.
B: I think stamps used to cost a penny.
A: That was a long time ago.
B: It was before I was born.
A: Now a stamp is 42 cents.
B: But in May it will be 44 cents.
A: Have you ever lost a letter in the mail?
B: No, I haven’t.
A: Neither have I.
B: So, they do a good job for the money.
A: Yes, they do.
B: Maybe we shouldn’t complain.





Vocabulary:
• born:
• cents:
• complain:
• good job:
• goes up:
• have you ever:
• haven't --> have not:
• letter:
• long time:
• lost:
• mail:
• May:
• maybe:
• neither have I:
• penny:
• stamp:
• shouln't --> should not:
• think:

397897 top -

Thực hành bài 33

A: The price of stamps goes up and up.
Giá của con tem đã tăng và tăng nữa.

B: I think stamps used to cost a penny.
Tôi nghĩ con tem sử dụng cho chi phí tiền xu.

A: That was a long time ago.
Điều đó xảy ra thời gian dài trước đây rồi.

B: It was before I was born.
Nó có trước khi tôi được sinh ra.

A: Now a stamp is 42 cents.
Bây giờ một con tem là 42 đồng xu.

B: But in May it will be 44 cents.
Nhưng vào tháng Năm nó sẽ lên 44 đồng xu.

A: Have you ever lost a letter in the mail?
Có khi nào bạn bị mất thư trong bưu điện chưa?

B: No, I haven’t.
Không, tôi chưa bao giờ.

A: Neither have I.
Cả tôi cũng vậy.

B: So, they do a good job for the money.
Bởi thế, họ làm tốt công việc vì tiền.

A: Yes, they do.
Vâng, họ làm thế.

B: Maybe we shouldn’t complain.
Có lẽ chúng ta không nên phàn nàn.

407375 top -
@trongdung69
A: The price of stamps goes up and up.
Giá của con tem đã tăng và tăng nữa.
Đâu có ở thì quá khứ đâu!

B: I think stamps used to cost a penny.
Tôi nghĩ con tem sử dụng cho chi phí tiền xu.
used to: hồi xưa
to cost: đáng giá
Tôi nghĩ con tem hồi xưa giá một xu.


A: That was a long time ago.
Điều đó xảy ra thời gian dài trước đây rồi.
Đâu có từ "xảy ra"?
Cái đó lâu rồi.


B: It was before I was born.
Nó có trước khi tôi được sinh ra.


A: Neither have I.
Cả tôi cũng vậy.
Neither: Cũng không

B: So, they do a good job for the money.
Bởi thế, họ làm tốt công việc vì tiền.
a good job for the money: đáng đồng tiền.

407450 top -

Thank admin so much :)

407464 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

They Deliver (Họ chuyển thư)

1. Phần từ vựng (vocabulary):
• born:                     sinh ra
• cents: xu (1/10 Đô la)
• used to: đã từng
• complain: phàn nàn, than phiền
• good job: công việc tốt
• a good job for the money: đáng đồng tiền
• goes up: tăng lên
• have you ever: có bao giờ bạn...
• haven't --> have not: không có, không từng, không bị...
• letter: thư từ
• long time: thời gian dài
• lost: mất
• mail: hộp thư, bưu điện, bưu phẩm
• May: tháng 5
• maybe: có lẽ
• neither have I: Tôi cũng không (có, bị... )
• penny: đồng xu penni
• stamp: con tem
• shouldn't --> should not: không nên
• think: nghĩ, thấy


2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: The price of stamps goes up and up.
- Giá tem ngày càng tăng.
B: I think stamps used to cost a penny.
- Em nghĩ những con tem đã từng có giá 1 xu.
A: That was a long time ago.
- Đó là hồi xưa cơ!
B: It was before I was born.
- Đó là trước khi em sinh ra.
A: Now a stamp is 42 cents.
- Bây giờ 1 con tem giá 42 xu rồi.
B: But in May it will be 44 cents.
- Nhưng đến tháng 5 nó sẽ lên 44 xu.
A: Have you ever lost a letter in the mail?
- Thế có bao giờ em bị mất thư trong bưu điện không?
B: No, I haven't.
- Không! Em không bị mất.
A: Neither have I.
- Anh cũng không từng bị.
B: So, they do a good job for the money.
- Vậy là họ đã làm việc tốt, đáng đồng tiền đấy!
A: Yes, they do.
- Ừ! họ làm đúng.
B: Maybe we shouldn't complain.
- Có lẽ chúng ta đừng nên than phiền nữa.


407479 top -

...

407487 top -
They Deliver
Họ phát thư


A: The price of stamps goes up and up.
- Giá tiền tem cứ tăng mãi

B: I think stamps used to cost a penny.
- Tôi nghĩ rằng những con tem hồi đó chỉ đáng giá một xu

A: That was a long time ago.
- Giá đó cách đây lâu lắm rồi

B: It was before I was born.
- Giá đó từ trước khi tôi ra đời

A: Now a stamp is 42 cents.
- Bây giờ một con tem giá 42 xu

B: But in May it will be 44 cents.
- Nhưng đến tháng năm sẽ là 44 xu

A: Have you ever lost a letter in the mail?
- Bạn đã bao giờ bị mất thư trên đường bưu điện chuyển chưa?

B: No, I haven’t.
- Không, chưa hề

A: Neither have I.
- Tôi cũng không bị mất thư

B: So, they do a good job for the money.
- (Cho nên, với giá tiền này bưu điện đã làm tốt công việc)
Cho nên, họ đã làm việc đáng đồng tiền
A: Yes, they do.
- Vâng, họ đã làm tốt

B: Maybe we shouldn’t complain.
- Có lẻ chúng ta không nên kêu ca nữa



Vocabulary:
• born: ra đời (chỉ dùng ở passive không có by)
• cents: đồng xu
• complain: kêu ca, than phiền, oán trách
• good job: công việc tốt
• goes up: tăng lên
• have you ever: bạn có từng …
• haven't --> have not: không có
• letter: thư, lá thư
• long time: thời gian dài
• lost: mất, lạc mất
• mail: bưu điện, bưu phẩm, chuyển thư
• May: có thể
• maybe: có lẻ
• neither have I: Tôi cũng không
• penny: đồng xu
• stamp: con tem
• shouln't --> should not: không nên
• think: nghĩ,

407511 top -

They Deliver
Họ giao thư


A: The price of stamps goes up and up.
- Giá tem cứ tăng, tăng mãi.

B: I think stamps used to cost a penny.
- Tôi nghĩ là con tem hồi xưa giá một xu. :)

A: That was a long time ago.
- Đó là ngày xưa. (Cái đó lâu rồi).

B: It was before I was born.
- Nó có (giá) đó từ trước khi tôi sinh ra.

A: Now a stamp is 42 cents.
- Bây giờ giá một con tem là 42 xu

B: But in May it will be 44 cents.
- Nhưng trong tháng năm nó sẽ là 44 xu

A: Have you ever lost a letter in the mail?
- Bạn có từng bao giờ bị mất một lá thư khi gởi qua bưu điện không?

B: No, I haven’t.
- Không, không có.

A: Neither have I.
- Tôi cũng vậy (cũng không).

B: So, they do a good job for the money.
- Vì vậy, họ làm xứng đáng đồng tiền. :)

A: Yes, they do.
- Vâng, đúng thế

B: Maybe we shouldn’t complain.
- Có lẽ chúng ta không nên phàn nàn nữa.


Vocabulary:

• born: (bear; bore; borne): mang, chịu đựng, sinh đẻ, tính từ (không có by theo sau): ra đời
• cents: đồng xu (bằng 1 phần trăm đô la)
• complain: kêu ca, than phiền, oán trách, phàn nàn
• good job: công việc ngon lành :)
• goes up: tăng lên, tăng, tăng lên (giá cả), nổ tung, lên, leo lên, đi lên,
• have you ever: bạn có từng bao giờ …?
• haven't --> have not: không có
• letter: thư, lá thư
• a long time ago: ngày xưa
• lost: mất, lạc mất
• mail: bưu điện, bưu phẩm, chuyển thư
• May: tháng 5
• maybe: có thể, có lẽ
• neither have I: Tôi cũng không
• penny: đồng xu
• stamp: con tem
• shouln't --> should not: không nên
• think: nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như

407592 top -
B: No, I haven’t.
- Không, không có.

A: Neither have I.
- Tôi cũng vậy (cũng không).
Không, chưa có.
Tôi cũng chưa.

407645 top -
They Deliver ( Họ chuyển giao thư)

A: The price of stamps goes up and up.
(Giá tem cứ tăng và tăng)
B: I think stamps used to cost a penny.
(Tôi nghĩ tem hồi xưa giá chỉ 1 xu )
A: That was a long time ago.
(Thời đó lâu rồi )
B: It was before I was born.
(Nó có trước khi tôi sinh ra )
A: Now a stamp is 42 cents.
(Bây giờ thì tem 42 xu rồi)
B: But in May it will be 44 cents.
(Nhưng tháng 5 nó sẽ là 44 xu)
A: Have you ever lost a letter in the mail?
(Bạn có bao giờ mất thư trong bưu điện chưa )
B: No, I haven’t.
(Chưa, tôi chưa từng )
A: Neither have I.
(Tôi cũng chưa )
B: So, they do a good job for the money.
( Vậy đó, họ làm tốt công việc đáng đồng tiền )
A: Yes, they do.
(Ừ, họ làm tốt đó)
B: Maybe we shouldn’t complain.
( Có lẽ chúng ta không nên phàn nàn nữa)




Vocabulary:
• born: sinh ra
• cents: đồng xu
• complain: phàn nàn
• good job: làm tốt lắm
• goes up: tăng lên
• have you ever: bạn có bao giờ...
• haven't --> have not: không có, chưa có
• letter: thư
• long time: thời gian dài
• lost: mất
• mail: thư, bưu điện
• May: tháng 5
• maybe: có lẽ
• neither have I: tôi cũng không
• penny: đồng xu
• stamp: con tem
• shouln't --> should not: không nên
• think: nghĩ

409911 top -
LESSON 33:

THEY DELIVER


A: The price of stamps goes up and up.
A: Giá bán tem cứ tăng hoài tăng mãi.

B: I think stamps used to cost a penny.
B: Tớ nghĩ trước đây tem có giá một xu mà.

A: That was a long time ago.
A: Đó là đã lâu lắm rồi.

B: It was before I was born.
B: Đó là lúc tớ mới được sinh ra.

A: Now a stamp is 42 cents.
A: Bây giờ tem có giá 42 xu rồi.

B: But in May it will be 44 cents.
B: Nhưng trong tháng 5 tem sẽ có giá 44 xu.

A: Have you ever lost a letter in the mail?
A: Cậu đã từng bị thất lạc thư khi gởi qua bưu điện chưa?

B: No, I haven’t.
B: Chưa, tớ chưa từng bị mất thư.

A: Neither have I.
A: Tớ cũng vậy.

B: So, they do a good job for the money.
B: Vì vậy, bưu điện làm việc đáng với đồng tiền đấy chứ.

A: Yes, they do.
A: Ừ, họ làm tốt đấy.

B: Maybe we shouldn’t complain.
B: Có lẽ chúng ta không nên kêu ca rồi.


Vocabulary:
• bear-born-born: sinh ra
• cents: xu
• complain: phàn nàn.
• good job: công việc tốt
• goes up: tăng lên, đi lên, leo lên.
• have you ever: Bạn đã từng, bạn có bao giờ
• haven't --> have not: không có
• letter: lá thư
• long time:thời gian dài
• lose-lost-lost: thất lạc, lạc đường, đi lạc
• mail: gởi qua bưu điện
• May: có thể
• maybe: có lẽ
• neither have I: Tôi cũng không.
• penny: xu
• stamp: con tem
• shouln't --> should not: không nên
• think: nghĩ, suy nghĩ

416163 top -

         They Deliver

A: The price of stamps goes up and up. (Giá bán tem cứ tăng lên hoài)
B: I think stamps used to cost a penny. (Tôi nghĩ hồi đó tem bán có giá một xu)

A: That was a long time ago. (Điều đó đã lâu lắm rồi)
B: It was before I was born. (Giá đó từ trước khi tôi sinh ra)

A: Now a stamp is 42 cents. (Giờ một con tem bán với giá 42 xu)
B: But in May it will be 44 cents. (Nhưng tới tháng năm nó sẽ là 44 xu)

A: Have you ever lost a letter in the mail? (Bạn có khi nào lạc mất thư khi gửi bưu điện chưa?)
B: No, I haven’t. (Không, chưa có)

A: Neither have I. (Tôi cũng chưa)
B: So, they do a good job for the money. (Bởi vậy, họ làm việc xứng đáng đồng tiền)

A: Yes, they do. (Ừ, họ làm tốt)
B: Maybe we shouldn’t complain. (Thế nên chúng ta không nên phàn nàn)


Vocabulary:
• Born: Sinh ra, ra đời, đẻ ra
• Cents: Đồng xu, tiền xu
• Complain: Than phiền, oán trách, kêu ca, phàn nàn, than thở
• Good job: Việc tốt
• Goes up: Tăng lên, lên giá
• Have you ever: Bạn có từng
• Haven't --> have not: Không có, chưa có
• Letter: Thư
• Long time: Thời gian dài, đã lâu lắm
• Lost: Lạc mất, thất lạc, lạc đường, lạc lối
• Mail: Bưu điện, bưu chính, chuyển thư, bưu phẩm
• May: Có thể
• Maybe: Có lẽ, thế nên, cho nên
• Neither have I: Tôi cũng không, tôi cũng chưa
• Penny: Đồng xu
• Stamp: Con tem
• Shouln't --> should not: Không nên, đừng nên
• Think: Nghĩ

425619 top -
They Deliver :( Họ giao thư )


A: The price of stamps goes up and up.
Giá của tem thư cứ tăng hoài.
B: I think stamps used to cost a penny.
Em nghĩ lúc trước chỉ có một xu.
A: That was a long time ago.
Đó là cách đây lâu rồi.
B: It was before I was born.
Nó thì trước khi em sinh ra.
A: Now a stamp is 42 cents.
Bây giờ một con tem là 42 xu.
B: But in May it will be 44 cents.
Nhưng vào tháng 5 sẽ là 44 xu đó.
A: Have you ever lost a letter in the mail?
Em đã từng bị lạc mất thư trong bưu điện chưa?
B: No, I haven’t.
Không , em chưa từng bị.
A: Neither have I.
Anh cũng không.
B: So, they do a good job for the money.
Cho nên, họ làm tốt đáng đồng tiền.
A: Yes, they do.
Đúng , họ đã làm tốt.
B: Maybe we shouldn’t complain.
Có lẽ chúng ta không nên phàn nàn nữa.




Vocabulary:
• born: sinh ra , mang
• cents: đồng xu
• complain: phàn nàn , kêu ca , than phiền
• good job: công việc tốt
• goes up: tăng lên
• have you ever: bạn đã từng..
• haven't --> have not: không có
• letter: thư , lá thư
• long time: thời gian dài
• lost: thất lạc , đánh mất
• mail: thư từ , chuyển thư , bưu điện
• May: có thể
• maybe: có lẽ
• neither have I: tôi cũng không
• penny: đồng xu , số tiền
• stamp:con tem , phiếu , con dấu
• shouln't --> should not:không nên
• think: nghĩ

425932 top -
They Deliver
Chuyển Phát Thư


A: The price of stamps goes up and up.
-- Giá tem càng ngày càng tăng.

B: I think stamps used to cost a penny.
-- Tôi nghĩ trước đây tem có giá một xu thôi.

A: That was a long time ago.
-- Chuyện đó lâu rồi.

B: It was before I was born.
-- Trước cả khi tôi sinh ra.

A: Now a stamp is 42 cents.
-- Bây giờ một con tem giá 42 xu.

B: But in May it will be 44 cents.
-- Nhưng đến tháng Năm nó sẽ là 44 xu cho xem.

A: Have you ever lost a letter in the mail?
-- Bạn đã từng bao giờ gửi thư mà bị mất chưa?

B: No, I haven’t.
-- Chưa, chưa bị.

A: Neither have I.
-- Tôi cũng chưa.

B: So, they do a good job for the money.
-- Thế thì họ làm việc giỏi đáng đồng tiền đó chứ.

A: Yes, they do.
-- Phải, họ làm giỏi đấy.

B: Maybe we shouldn’t complain.
-- Có lẽ chúng ta không nên phàn nàn nhỉ.



Vocabulary:
• born: sinh ra
• cents: xu
• complain: phàn nàn
• good job: công việc tốt
• goes up: tăng lên
• have you ever: bạn đã từng bao giờ
• haven't --> have not: chưa
• letter: thư, lá thư
• long time: lâu
• lost: (lose) mất
• mail: thư, bỏ thư
• May: tháng Năm
• maybe: có lẽ
• neither have I: Tôi cũng không
• penny: xu
• stamp: tem
• shouln't --> should not: không nên
• think: nghĩ

428312 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

THEY DELIVER: HỌ CHUYỂN THƯ.

Vocabulary: Từ vựng:

• born: bẩm sinh, sinh ra
• cents: cent, đồng xu
• complain: khiếu nại, kêu ca, phàn nàn , than phiền, trách móc
• good job: tuyệt lắm, công việc tốt
• goes up: đi lên
• have you ever: bạn có bao giờ
• haven't --> have not: có không
• letter: chữ, chữ cái, lá thư
• long time: thời gian dài
• lost: bị mất, mất không còn nữa
• mail: thư điện tử
• May: tháng năm
• maybe: có thể, có lẻ
• neither have I: không có tôi
• penny: tiền xu
• stamp: tem thư, con dấu
• shouln't --> should not: không nên
• think: nghỉ, suy nghỉ

Phần dịch :

A: The price of stamps goes up and up.
Giá bán của tem đang tăng và tăng mãi.

B: I think stamps used to cost a penny.
Tôi nghỉ tem thường giá chỉ một xu thôi.

A: That was a long time ago.
Đó là một thời gian dài trước đây.

B: It was before I was born.
Nó đã có trước khi tôi sinh ra.

A: Now a stamp is 42 cents.
Bây giờ một con tem là 42 xu.

B: But in May it will be 44 cents.
Nhưng trong tháng năm sẽ là 44 xu.

A: Have you ever lost a letter in the mail?
Bạn có bao giờ bị mất thư khi gởi chưa?

B: No, I haven’t.
Không, chưa có .

A: Neither have I.
Cũng không có tôi.

B: So, they do a good job for the money.
Vì vậy, họ làm một công việc tốt, đáng đồng tiền.

A: Yes, they do.
Vâng, họ đã làm tốt.

B: Maybe we shouldn’t complain.
Có lẽ chúng ta không nên than phiền nữa.


428994 top -
ESL EASY 33: They Deliver
1, 2


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016