.
ESL EASY 28: His Line Is Never Busy
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


His Line Is Never Busy



Download


A: My husband died.
B: I’m sorry for you.
A: Thank you.
B: When did he die?
A: A couple of months ago.
B: You still miss him.
A: Yes, but I talk to him almost every day.
B: When you go to church?
A: No, when I call him on his cell phone.
B: What do you mean?
A: I buried him with his cell phone.
B: What will you do when the battery dies?





Vocabulary:
• ago:
• almost:
• battery:
• burried:
• call:
• cell phone:
• couple of:
• die:
• him:
• husband:
• mean:
• miss:
• months:
• talk:
• sorry:

397889 top -
His Line Is Never Busy
ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN THOẠI CỦA ANH ẤY KHÔNG BAO GIỜ BẬN


A: My husband died.
- Chồng tôi mất rồi

B: I’m sorry for you.
- Tôi xin chia buồn cùng bạn

A: Thank you.
- Cám ơn.

B: When did he die?
- Anh ấy mất khi nào vậy?

A: A couple of months ago.
- Cách đây hai tháng.

B: You still miss him.
- Chị hãy còn nhớ anh ấy.

A: Yes, but I talk to him almost every day.
- Vâng, nhưng tôi nói chuyện với anh ấy mỗi ngày.

B: When you go to church?
- Lúc bạn đi nhà thờ à?

A: No, when I call him on his cell phone.
- Không, lúc tôi gọi vào điện thoại cầm tay của anh ấy.

B: What do you mean?
- Chị nói nghĩa là sao?

A: I buried him with his cell phone.
- Tôi đã chôn cất anh ấy cùng với cái điện thoại của anh ấy

B: What will you do when the battery dies?
- Chị sẽ làm gì khi pin điện thoại hết?




Vocabulary:
• ago: cách đây
• almost: hầu như
• battery: pin
• bury - burried: chôn cất
• call: mời, gọi
• cell phone: loại điện thoại cầm tay sử dụng mạng lưới phát sóng ngắn được cung cấp bởi một dịch vụ về điện thoại
• couple of sth/sb: hai vật/người
• die: chết
• him: nói về một người, một vật
• husband: chồng
• mean: truyền đạt điều gì, có nghĩa là gì
• miss: (n) sự không trúng, trượt, hoa hậu
(v)trượt, chệch, bỏ lỡ, nhớ, thiếu
tiếng xưng hô dùng với người phụ nữ chưa có chồng
• months: vài tháng
• talk: nói
• sorry: dùng để xin lỗi, đưa ra lời bào chữa

405357 top -

Vocabulary:

• ago: trước đây, cách đây
• almost: hầu như, gần như
• battery: pin
• burried: đã chôn cất, mai táng
• call: tiếng kêu; tiếng la; tiếng gọi; lời kêu gọi
• cell phone: điện thoại di động
• couple : hai người hoặc vật được thấy đi với nhau hoặc kết hợp với nhau, nhất là người đàn ông và người đàn bà
• couple of: hai người
• die: chết, mất…
• him: (đại từ) nó, hắn, ông ấy, anh ấy
• husband: người chồng
• mean: nghĩa là có nghĩa là
• miss: cảm thấy tiếc sự không có mặt hoặc mất ai/cái gì; nhớ; thiếu
• months: tháng (số nhiều)
• talk: nói chuyện, chuyện trò
• sorry: thấy buồn và hối tiếc; lấy làm buồn, xin lỗi



His Line Is Never Busy
- Đường dây của anh ấy không bao giờ bận.

A: My husband died.
- Chồng tôi đã mất rồi.

B: I’m sorry for you.
- Tôi rất lấy làm buồn cho chị.

A: Thank you.
- Cám ơn anh.

B: When did he die?
- Anh ấy mất khi nào?

A: A couple of months ago.
- Hai tháng trước đây.

B: You still miss him.
- Chắc chị vẫn còn nhớ anh ấy lắm

A: Yes, but I talk to him almost every day.
- Vâng, nhưng tôi trò chuyện với anh ấy hầu như mỗi ngày.

B: When you go to church?
- Khi chị đi nhà thờ sao?

A: No, when I call him on his cell phone.
- Không, khi tôi gọi anh ấy bằng điện thoại di động.

B: What do you mean?
- Câu chị nói nghĩa là gì?

A: I buried him with his cell phone.
- Tôi đã chôn anh ấy cùng với cái điện thoại di động.

B: What will you do when the battery dies?
- Chị sẽ làm gì khi pin (điện thoại) hết?

405530 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

His Line is Never Busy

1. Phần từ vựng (vocabulary):
• ago:          cách đây
• almost: hầu như, phần lớn
• battery: pin, acquy, bộ (xoong, chảo)
• burried: chôn cất
• call: gọi
• cell phone: điện thoại di động, đt cầm tay
• couple of: cặp, đôi, hai (cái, người)
• die: chết
• him: anh ấy
• husband: chồng
• mean: ý nghĩa
• miss: nhớ
• months: tháng
• talk: nói chuyện
• sorry: lấy làm tiếc, xin lỗi



2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: My husband died.
- Chồng tôi mất rồi.
B: I'm sorry for you.
- Tôi rất lấy làm tiếc.
A: Thank you.
- Cám ơn anh.
B: When did he die?
- Anh ấy mất khi nào vậy?
A: A couple for months ago.
- Hai tháng trước.
B: You still miss him.
- Chị vẫn nhớ anh ấy?
A: Yes, but I talk with him almost every day.
- Vâng, nhưng tôi gần như trò chuyện với anh ấy mỗi ngày.
B: When you go to church?
- Khi chị đi nhà thờ hả?
A: No, when I call him on his cell phone.
- Không, khi tôi gọi phone di động cho anh ấy.
B: What do you mean?
- Chị nói thế nghĩa là gì?
A: When I burried him with his cell phone.
- Khi chôn cất anh ấy tôi cũng chôn theo cả điện thoại di động.
B: What will you do when the battery dies?
- Vậy chị sẽ làm gì khi điện thoại di động hết pin?


406226 top -

Thực hành bài 28

A: My husband died.
Chồng tôi mất rồi.

B: I’m sorry for you.
Tôi xin lỗi bạn.

A: Thank you.
Cảm ơn bạn.

B: When did he die?
Anh ta mất khi nào?

A: A couple of months ago.
2 tháng trước đây.

B: You still miss him.
Bạn vẫn nhớ anh ấy chứ.

A: Yes, but I talk to him almost every day.
Vâng, tôi nói chuyện với anh ấy mỗi ngày mà.

B: When you go to church?
Khi bạn đi nhà thờ phải không?

A: No, when I call him on his cell phone.
Không, khi tôi gọi điện thoại di động cho anh ấy.

B: What do you mean?
Điều đó có nghĩa là gì?

A: I buried him with his cell phone.
Tôi chôn anh ấy cùng với điện thoại di động.

B: What will you do when the battery dies?
Bạn sẽ làm gì khi pin điện thoại cũng hết pin?

407125 top -
His Line Is Never Busy
(Đường dây điện thoại của anh ấy không bao giờ bận)

A: My husband died.
(Chồng tôi mất rồi)
B: I’m sorry for you.
(Tôi rất tiềc cho bạn )
A: Thank you.
(Cám ơn )
B: When did he die?
(Anh ấy mất khi nào?)
A: A couple of months ago.
(Hai tháng trước đây )
B: You still miss him.
(Chị vẫn còn nhớ anh ấy lắm )
A: Yes, but I talk to him almost every day.
(Vâng, nhưng tôi nói chuyện với anh ấy hầu như mỗi ngày)
B: When you go to church?
(khi chị đi nhà thờ hả?)
A: No, when I call him on his cell phone.
(Không, khi tôi gọi cho anh ấy bằng điện thoại di động)
B: What do you mean?
(Ý chị nói vậy là gì?)
A: I buried him with his cell phone.
( Tôi đã chôn anh ấy với điện thoại của anh ấy)
B: What will you do when the battery dies?
(Vậy chị sẽ làm gì khi pin điện thoại hết?)



Vocabulary:
• ago: trước đây
• almost: hầu hết
• battery: pin
• burried: chôn cất
• call: gọi
• cell phone: điện thoại di động
• couple of: cặp,đôi, hai
• die: chết
• him: anh ấy
• husband: chồng
• mean: ý nghĩa
• miss: nhớ
• months: tháng (số nhiều)
• talk: nói chuyện
• sorry: rất tiếc, xin lỗi

407370 top -
ESL EASY 28: His line is never busy
- Đường điện thoại của anh ấy không bao giờ bận cả

A: My husband died.
- Chông tôi đã qua đời
B: I’m sorry for you.
- Tôi rất lấy làm tiếc
A: Thank you.
- Cám ơn bạn
B: When did he die?
- Anh ấy qua đời khi nào vậy?
A: A couple of months ago.
- Cách đây 2 tháng rồi
B: You still miss him.
- Bạn hãy còn nhớ anh ấy chứ
A: Yes, but I talk to him almost every day.
- Vâng, nhưng tôi nói chuyện với anh ta hầu như là mỗi ngày
B: When you go to church?
- Khi bạn đi nhà thờ?
A: No, when I call him on his cell phone.
- Không , tôi gọi anh ấy qua điện thoại đi động
B: What do you mean?
- Bạn nói có nghĩa là gì?
A: I buried him with his cell phone.
- Tôi chôn anh ấy cùng với cái điện thoại di động
B: What will you do when the battery dies?
- Bạn sẽ làm gì khi nó hết Pin?


Vocabulary:
• ago: cách
• almost: hầu như
• battery: Pin
• burried: Chôn cất
• call: Gọi
• cell phone: Điện thoại di động
• couple of: 1 cập
• die: Chết
• him: Anh ấy
• husband: Ông xã, chồng
• mean:Nghĩa
• miss: Nhớ
• months: tháng
• talk: nói chuyện
• sorry: lấy làm tiếc

410088 top -
LESSON 28:

HIS LINE IS NEVER BUSY -

A: My husband died.
A: Chồng tôi mất rồi.

B: I’m sorry for you.
B: Tôi rất lấy làm tiếc cho chị.

A: Thank you.
A: Cám ơn anh.

B: When did he die?
B: Anh ấy mất khi nào vậy?

A: A couple of months ago.
A: Hai tháng trước đây.

B: You still miss him.
B: Chị vẫn còn thương nhớ anh ấy.

A: Yes, but I talk to him almost every day.
A: Dạ vâng, nhưng tôi nói chuyện với anh ấy hầu như mỗi ngày.

B: When you go to church?
B: Khi chị đi nhà thờ sao?

A: No, when I call him on his cell phone.
A: Không, là khi tôi gọi vào di động của anh ấy.

B: What do you mean?
B: Ý chị nghĩa là sao?

A: I buried him with his cell phone.
A: Tôi chôn cất anh ấy cùng với điện thoại di động của ảnh.

B: What will you do when the battery dies?
B: Chị sẽ làm gì khi điện thoại hết pin?


Vocabulary:
• ago:đã qua, đã lâu
• almost: hầu như, gần như
• battery: pin, ắc-quy
• burried: chôn cất, mai táng
• call: gọi
• cell phone: điện thoại cầm tay
• couple of: cặp, đôi, hai
• die: chết
• him: anh ấy
• husband: chồng
• mean: có nghĩa là
• miss: nhớ thương, nhung nhớ
• months: tháng
• talk: nói chuyện
• sorry: hối tiếc, lấy làm buồn

415096 top -
His Line Is Never Busy
Đường điện thoại anh ta không bao giờ bận

A: My husband died.
Chồng tôi chết rồi.

B: I’m sorry for you.
Tôi xin chia buồn cùng chị.

A: Thank you.
Cám ơn.

B: When did he die?
Anh ta chết khi nào?

A: A couple of months ago.
Cách đây hai tháng.

B: You still miss him.
Chị vẫn còn nhớ anh ta.

A: Yes, but I talk to him almost every day.
Vân, nhưng tôi nói chuyện với anh ta hầu như mỗi ngày.

B: When you go to church?
Khi chị đến nhà thờ phải không?

A: No, when I call him on his cell phone.
Không, Tôi gọi vào điện thoại di động của anh ta.

B: What do you mean?
Chị nói nghĩa là sao?

A: I buried him with his cell phone.
Tôi chôn anh ta với điện thoại anh ta.

B: What will you do when the battery dies?
Chị sẽ làm gì khi hết pin?




Vocabulary:
• ago:cách đây
• almost:hầu như
• battery:pin
• burried:chôn
• call:gọi
• cell phone:điện thoại di động
• couple of:hai , cặp đôi
• die:chết
• him:anh ta
• husband:chồng
• mean:nghĩa
• miss:nhớ
• months:những tháng
• talk:nói chuyện
• sorry:xin lỗi, lấy làm tiếc

417803 top -

ESL EASY 28 : His line never busy.


A: My husband died.( Chồng tôi đã mất rồi )
B: I’m sorry for you.( Tôi lấy làm tiếc cho chị quá.)
A: Thank you.( Cảm ơn bạn )
B: When did he die? ( Anh ấy mất khi nào vậy? )
A: A couple of months ago.( Cách đây hai tháng rồi )
B: You still miss him. ( Chị vẫn thương nhớ anh ấy.)
A: Yes, but I talk to him almost every day.( Vâng, nhưng tôi nói chuyện với anh ấy hầu như mỗi ngày. )
B: When you go to church? ( Khi chị đi nhà thờ hả. )
A: No, when I call him on his cell phone.( Không, khi tôi gọi vào điện thoại di động của anh ấy )
B: What do you mean? ( Ý của chị nghĩa là sao? )
A: I buried him with his cell phone.( Tôi đã chôn cất anh ấy cùng với chiếc điện thoại di động của anh )
B: What will you do when the battery dies? ( Chị sẽ làm gì khi điện thoại di hết pin? )


Vocabulary:
• ago:(adv): Cách đây, trước đây.
• almost:(adv): Hầu như, gần như, suýt nữa.
• battery:(n) Bộ pin, bộ ắc-quy.
• burried:(v) Chôn cất, mất mát.
• call:(v): Gọi.
• cell phone: Điện thoại di động.
• couple of: Đôi, hai, cặp.
• die: (v): Ngừng sống, tắt thở, ngừng hoạt động.
• him: Anh ấy.
• husband: Chồng.
• mean: Có nghĩa là,có ý định, mục đích.
• miss: Nhớ nhung.
• months: Tháng.
• talk: Nói chuyện.
• sorry: Ân hận, hối tiếc.

Hello everybody !

420289 top -
His Line Is Never Busy
( Đường dây của Anh ấy không bao giờ bận )


A: My husband died.
Chồng của tôi đã mất.

B: I’m sorry for you.
Tôi thành thật chia buồn cùng bạn.
A: Thank you.
Cám ơn.
B: When did he die?
Anh ấy mất khi nào?
A: A couple of months ago.
Cách đây hai tháng.
B: You still miss him.
Bạn vẫn còn nhớ anh ấy.
A: Yes, but I talk to him almost every day.
Phải , nhưng tôi hầu như nói chuyên với anh ấy mỗi ngày.
B: When you go to church?
Khi bạn đi nhà thờ hả?
A: No, when I call him on his cell phone.
Không , khi tôi gọi vào điện thoại cầm tay của anh ấy.
B: What do you mean?
Đó nghĩa là gì?
A: I buried him with his cell phone.
Tôi đã chôn cất anh ấy cùng với điện thoại của anh.
B: What will you do when the battery dies?
Bạn sẽ làm gì khi điện thoại hết pin.




Vocabulary:
• ago: cách đây

• almost: hầu như
• battery: pin , bình ắc quy
• burried:(bury) chôn cất , chôn vùi , quên đi
• call: cú điện thoại , kêu gọi
• cell phone: điện thoại di động
• couple of:đôi , cặp đôi
• die: chết , hy sinh , tàn lụi
• him: Anh ấy , con vật đó
• husband: chồng , người quản lý , người làm ruộng
• mean: ý nghĩ , dự định , có nghĩa là
• miss: nhớ , cách gọi cô gái chưa chồng
• months: vài tháng
• talk: nói
• sorry: xin lỗi

420783 top -

          His Line Is Never Busy

A: My husband died. (Chồng tôi đã qua đời rồi)
B: I’m sorry for you. (Tôi rất buồn cho bạn)

A: Thank you. (Cám ơn nha)
B: When did he die? (Anh ta mất khi nào vậy?)

A: A couple of months ago. (Một vài tháng trước)
B: You still miss him. (Bạn vẫn còn tiếc nhớ anh ta chứ?)

A: Yes, but I talk to him almost every day. (Ừ, nhưng mà tôi nói chuyện với anh ấy hầu như mỗi ngày)
B: When you go to church? (Khi mà bạn đến nhà Thờ?)

A: No, when I call him on his cell phone. (Không, Khi mà tôi gọi vào điện thoại của anh ấy)
B: What do you mean? (Ý của bạn là sao?)

A: I buried him with his cell phone. (Tôi đã chôn cái điện thoại di động cùng với anh ấy)
B: What will you do when the battery dies? (Bạn sẽ làm gì khi hết pin?)


Vocabulary:
• Ago: Trước đây, cách đây
• Almost: Hầu như, gần như
• Battery: Bộ pin, cục pin, ắc quy
• Burried: Chôn cất, mai táng
• Call: Gọi, kêu
• Cell phone: Điện thoại di động
• Couple of: Vài
• Die: Chết, mất, hy sinh, từ trần
• Him: Anh ấy, anh ta, nó, hắn, ông ấy,
• Husband: Chồng
• Mean: Ý, nghĩa
• Miss: Nhớ
• Month > months: Tháng > nhiều tháng
• Talk: Nói chuyện, trò chuyện
• Sorry: Rất tiếc, xin lỗi

423513 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI.

HIS LINE IS NEVER BUSY
ĐƯỜNG DÂY CỦA ANH ẤY KHÔNG BAO GIỜ BẬN


Vocabulary: Từ vựng:

• ago: trước đây, về trước
• almost: hầu như
• battery: pin
• burried: bury : mai tang, chôn cất
• call: gọi, cuộc gọi
• cell phone: điện thoại di động
• couple of: vài, cặp, đôi
• die: các , chết
• him: nó, hắn ,ông ấy, anh ấy
• husband: chồng
• mean: có nghĩa là , khoảng giữa, trung gian
• miss: nhớ, nhớ thương, nhớ nhung
• months: tháng
• talk: thảo luận, nói chuyện, trò chuyện
• sorry: xin lổi

Phần dịch :

A: My husband died.
Chồng tôi đã chết.

B: I’m sorry for you.
Tôi xin lổi cùng bạn.

A: Thank you.
Cám ơn anh.

B: When did he die?
Chồng bạn mất khi nào ?

A: A couple of months ago.
Hai tháng trước đây .

B: You still miss him.
Bạn vẫn còn nhớ anh ấy chứ .

A: Yes, but I talk to him almost every day.
Có, nhưng tôi thường nói chuyện với anh ấy hầu như mỗi ngày.

B: When you go to church?
Khi bạn đến nhà thờ thì sao ?.

A: No, when I call him on his cell phone.
Không, khi tôi gọi vào điện thoại di động của anh ấy.

B: What do you mean?
Nghĩa là bạn mưốn nói gì?

A: I buried him with his cell phone.
Tôi chôn cất anh ấy cùng với điện thoại di động luôn.

B: What will you do when the battery dies?
Bạn sẽ làm gì khi pin điện thoại hết .


426082 top -
His Line Is Never Busy
Đường Dây Của Anh Ấy Không Bao Giờ Bận

A: My husband died.
-- Chồng tôi đã qua đời.

B: I’m sorry for you.
-- Tôi rất tiếc cho chị.

A: Thank you.
-- Cám ơn anh.

B: When did he die?
-- Anh ấy mất hồi nào?

A: A couple of months ago.
-- Một hai tháng trước.

B: You still miss him.
-- Chị vẫn còn cảm thấy thiếu vắng anh ấy chứ.

A: Yes, but I talk to him almost every day.
-- Vâng, nhưng gần như tôi nói chuyện với anh ấy mỗi ngày.

B: When you go to church?
-- Khi chị đến nhà thờ ư?

A: No, when I call him on his cell phone.
-- Không, khi tôi gọi vào điện thoại di động của anh ấy.

B: What do you mean?
-- Ý chị là gì?

A: I buried him with his cell phone.
-- Tôi chôn điện thoại của anh ấy theo cùng anh ấy.

B: What will you do when the battery dies?
-- Chị sẽ làm gì khi nó hết pin?



Vocabulary:
• ago: trước đây
• almost: gần như, hầu như
• battery: pin
• burried: chôn
• call: gọi
• cell phone: điện thoại di động
• couple of: một hai, một vài
• die: chết
• him: anh ta, anh ấy
• husband: chồng
• mean: nghĩa là, có ý
• miss: nhớ, thấy thiếu
• months: tháng
• talk: nói chuyện
• sorry: tiếc

427929 top -
A: My husband died.
Chồng tôi đã mất.

B: I’m sorry for you.
Xin chia buồn cùng bạn.

A: Thank you.
Cảm ơn.

B: When did he die?
Anh ấy mất khi nào?

A: A couple of months ago.
cách đây 2 tháng.

B: You still miss him.
Chị vẫn còn nhớ anh ấy.

A: Yes, but I talk to him almost every day.
Vâng, nhưng tôi nói chuyện với anh ấy hầu như mỗi ngày.

B: When you go to church?
Khi chị đến nhà thờ?

A: No, when I call him on his cell phone.
Không , khi tôi gọi vào điện thoại của anh ấy.

B: What do you mean?
Chị nói sao?

A: I buried him with his cell phone.
Tôi đã chốn anh ấy với điện thoại của anh ấy.

B: What will you do when the battery dies?
Chị sẽ làm gì khi pin điện thoại hết?



Vocabulary:
• ago:cách đây
• almost:hầu hết
• battery:pin
• burried:chôn
• call:gọi
• cell phone:điện thoại cầm tay
• couple of:cặp đôi
• die:chết
• him:anh ấy
• husband:chồng
• mean:có nghĩa
• miss:nhớ
• months:tháng
• talk:nói
• sorry:xin lỗi

431948 top -
ESL EASY 28: His Line Is Never Busy
1, 2


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016