.
ESL EASY 20: Are You Sleepy?
1, 2, 3 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Are You Sleepy?



Download


A: Why are you yawning?
B: I’m sleepy.
A: Why don’t you go to bed?
B: I want to watch this TV show.
A: Maybe you should record it.
B: The tape recorder is broken.
A: Then you should watch the rerun.
B: Why? I’m watching the original.
A: But you’ll be asleep in about one minute.
B: I’m just yawning because the commercials are on.
A: Okay. I’ll tell you how the show ends.
B: Zzz.



Vocabulary
• asleep:
• broken:
• commercial:
• go to bed: đi ngủ
• minute:
• original:
• record:
• recorder:
• rerun:
• sleep:
• sleepy:
• tape:
• yawn:

396981 top -

Vocabulary

• asleep: ngủ, đang ngủ
• broken: bị gãy, vỡ, đứt quãng, chập chờn, thất thường.
• commercial: sự quảng cáo
• go to bed: đi ngủ
• minute: phút
• original: gốc, nguyên bản
• record: (n)đĩa hát, đĩa ghi âm; (v) ghi lại, ghi chép, thu.
• recorder: máy ghi, bộ phận ghi
• rerun: phim được chiếu lại, chương trình được phát thanh lại, cuộn băng được mở lại; sự lặp lại
• sleep: ngủ
• sleepy: buồn ngủ, ngái ngủ; cần ngủ, sẵn sàng ngủ, im lìm; không có nhiều hoạt động lắm, không nhộn nhịp lắm
• tape: băng ghi âm
• yawn: ngáp
• a film show: một buổi chiếu phim


Are You Sleepy?
(Anh buồn ngủ chưa?)

A: Why are you yawning?
- Sao anh lại ngáp?

B: I’m sleepy.
- Tôi buồn ngủ.

A: Why don’t you go to bed?
- Tại sao không đi ngủ đi?

B: I want to watch this TV show.
- Tôi muốn xem chương trình truyền hình này.

A: Maybe you should record it.
- Anh có thể ghi lại mà. (Có lẽ anh nên ghi lại).

B: The tape recorder is broken.
- Băng ghi âm của máy bị hư (vỡ) rồi.

A: Then you should watch the rerun.
- Anh có thể xem lại chương trình được phát sau mà.

B: Why? I’m watching the original.
- Tại sao (phải vậy)? Tôi đang xem bản gốc.

A: But you’ll be asleep in about one minute.
- Nhưng anh sẽ buồn ngủ khoảng 1 phút sau thôi.

B: I’m just yawning because the commercials are on.
- Tôi ngáp bởi vì đang có chương trình quảng cáo trên đó.

A: Okay. I’ll tell you how the show ends.
- Được rồi. Tôi sẽ gọi anh khi chương trình ấy kết thúc.

B: Zzz.
- Khò khò khò.

402200 top -
Are You Sleepy?
(Anh buồn ngủ phải không?)



A: Why are you yawning?
- Tại sao anh ngáp vậy?

B: I’m sleepy.
- Tôi buồn ngủ.

A: Why don’t you go to bed?
- Sao không đi ngủ đi?

B: I want to watch this TV show.
- Anh muốn xem phần biểu diễn này trên ti vi

A: Maybe you should record it.
- Có lẻ anh nên thu lại đi

B: The tape recorder is broken.
- Máy thu bị hỏng rồi

A: Then you should watch the rerun.
- Thế thì anh nên xem chương trình phát lại

B: Why? I’m watching the original.
- Tại sao? Anh đang xem chương trình gốc mà

A: But you’ll be asleep in about one minute.
- Nhưng anh sẽ ngủ chỉ trong một phút sau

B: I’m just yawning because the commercials are on.
- Tôi chỉ ngáp thôi vì đang có quảng cáo

A: Okay. I’ll tell you how the show ends.
- Vâng. Em sẽ bảo với anh chương trình này chấm dứt như thế nào

B: Zzz.
- khò khò khò



Vocabulary
• asleep: không tỉnh, đang ngủ
• broken: (adj) không liên tục, bị xáo lộn hoặc bị ngắt quãng
• commercial: quảng cáo, thương mại
• go to bed: đi ngủ
• minute: giây
• original: thuộc nguyên bản, bản gốc, bản chính, độc đáo
• record: ghi lại để dung sau đó, thu
• recorder: máy để ghi âm hoặc hình ảnh
• rerun: (v) chiếu lại
(n) phim hay chương trình được chiếu lại
• sleep: ngủ
• sleepy: buồn ngủ, ngái ngủ
• tape: (cuộn) băng từ, sự ghi âm trên băng từ
• yawn: ngáp

402251 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

Are You Sleepy?


1. Phần từ vựng (vocabulary):
• asleep:            bưồn ngủ 
• broken: suy nhược, chập chờn, đổ vỡ, gãy, đứt, hỏng
• commercial: buôn bán, thương mại, quảng cáo hàng
• go to bed: đi ngủ
• minute: phút
• original: nguồn gốc, căn nguyên
• record: đĩa hát, hồ sơ (n); thu âm, ghi chép (v)
• recorder: máy ghi âm, máy ghi hình, người ghi chép (sổ sách)
• rerun: phim được chiếu lại (n), chiếu lại (v)
• sleep: ngủ
• sleepy: buồn ngủ
• tape: băng ghi âm, dây (n); viền, bưộc, đo
• yawn: ngáp


Phần nghe, hiểu & bài dịch:
A: Why are you yawning?
- Sao anh lại ngáp thế?
B: I'm sleepy.
- Anh buồn ngủ.
A: Why don't you go to bed?
- Tại sao anh không đi ngủ đi?
B: I want to watch the TV show.
- Anh mưốn xem chương trình Ti vi.
A: Maybe, you should record it.
- Có lẽ anh nên thu lại chương trình đó!
B: The tape recorder is broken.
- Máy thu bị hỏng rồi.
A: Then you should watch the rerun.
- Vậy thì anh phải xem phát lại thôi!
B: Why? I'm watching original.
- Sao phải như thế? Anh đang xem bản gốc mà!
A: But you'll be sleep in about one minute.
- Nhưng khoảng 1 phút nữa anh sẽ bưồn ngủ cho mà xem!
B: I'm just yawning because comercials are on.
- Anh vừa mới ngáp vì chương trình quảng cáo trên đó.
A: Okay. I tell you hơ the show end.
- Vâng , em sẽ báo cho anh khi chương trình (quảng cáo) ấy hết.
B : Zzzz!
- (ngáy) khò... khò...


402370 top -
A: Why are you yawning?
- Tại sao anh ngáp?
B: I’m sleepy.
- Tôi buồn ngụ
A: Why don’t you go to bed?
- Sao anh không đi ngủ đi?
B: I want to watch this TV show.
- Tôi muốn xem chương trình TV này
A: Maybe you should record it.
- Có lẽ anh nên ghi băng nó
B: The tape recorder is broken.
- Băng ghi âm bị vỡ rồi
A: Then you should watch the rerun.
- Sau đó anh có thể xem lại mà
B: Why? I’m watching the original.
- Sao? Tôi đang xem trực tiếp mà
A: But you’ll be asleep in about one minute.
- Nhưng anh sẽ lại buồn ngủ trong khoảng một phút
B: I’m just yawning because the commercials are on.
- Tôi ngáp vì quảng cáo trên đó mà
A: Okay. I’ll tell you how the show ends.
- Ừ. Tôi sẽ kể cho anh chương trình kết thúc thế nào nhé
B: Zzz.
-....


Vocabulary
• asleep: ngủ
• broken: gãy, vỡ
• commercial: quảng cáo
• go to bed: đi ngủ
• minute: phút
• original: bản gốc , nguyên bản
• record: đĩa hát
• recorder: máy ghi âm
• rerun: mở lại, chạy lại
• sleep: ngủ
• sleepy: buồn ngủ, ngái ngủ
• tape: băng
• yawn: ngáp

402479 top -

Thực hành bài 20

A: Why are you yawning?
Tại sao bạn ngáp?

B: I’m sleepy.
Tôi bưồn ngủ.

A: Why don’t you go to bed?
Tại sao bạn không đi ngủ?

B: I want to watch this TV show.
Tôi mưốn xem chường trình TV này.

A: Maybe you should record it.
Bạn có thể thu lại nó mà.

B: The tape recorder is broken.
Cái băng thu hình thì hư rồi.

A: Then you should watch the rerun.
Sau đó bạn nên xem bằng cách cho chạy lại.

B: Why? I’m watching the original.
Tại sao? Tôi đang xem bản gốc mà.

A: But you’ll be asleep in about one minute.
Nhưng bạn sẽ ngủ đi trong một phút nữa.

B: I’m just yawning because the commercials are on.
Tôi vừa mới bưồn ngủ bởi vì chương trình quảng cáo mới mở.

A: Okay. I’ll tell you how the show ends.
Đồng ý. Tôi sẽ nói cho bạn biết khi nào chương trình quảng cáo kết thúc.

B: Zzz.

406608 top -

         Are You Sleepy?
A: Why are you yawning? (Sao anh ngáp vậy?)
B: I’m sleepy. (Anh buồn ngủ)

A: Why don’t you go to bed? (Sao anh không đi ngủ?)
B: I want to watch this TV show. (Anh muốn xem chương trình truyền hình nầy)

A: Maybe you should record it. (Anh có thể thu nó lại mà)
B: The tape recorder is broken. (Băng thu âm bị hư rồi)

A: Then you should watch the rerun. (Anh có thể xem nó phát lại sau đó mà)
B: Why? I’m watching the original. (Tại sao chứ? Anh đang xem bản gốc mà)

A: But you’ll be asleep in about one minute. (Nhưng anh sẽ ngủ mê khoảng sau 1 phút nữa thôi)
B: I’m just yawning because the commercials are on. (Anh chỉ ngáp vì những quảng cáo trên đó)

A: Okay. I’ll tell you how the show ends. (Được rồi. Em sẽ cho anh biết chương trình kết thúc như thế nào)
B: Zzz. (Khò khò)


Vocabulary:
• Asleep: Ngủ mê, đang ngủ
• Broken: Hư hỏng, vỡ, vụn, bể
• Commercial: Quảng cáo
• Go to bed: Đi ngủ
• Minute: Phút, chút, lát
• Original: Nguyên bản, bản chính, bản gốc
• Record: Ghi, thu
• Recorder: Thu âm, ghi âm
• Rerun: Phát lại, chiếu lại
• Sleep: Ngủ
• Sleepy: Buồn ngủ
• Tape: Băng từ
• Yawn: Ngáp

408369 top -
Are You Sleepy?
Anh Đang Ngái (buồn) Ngủ phải không?

A: Why are you yawning?
Anh đang ngáp ngủ sao?

B: I’m sleepy.
Anh đang buồn ngủ.

A: Why don’t you go to bed?
Vậy sao anh không đi ngủ đi?

B: I want to watch this TV show.
Anh muốn xem chương trình Tivi này.

A: Maybe you should record it.
Có thể anh nên thu nó lại.

B: The tape recorder is broken.
Cái máy thu băng nó bị hư mất rồi.

A: Then you should watch the rerun.
Vậy anh có thể xem phát lại được mà.

B: Why? I’m watching the original.
Sao chứ? Anh đang xem bản gốc mà.

A: But you’ll be asleep in about one minute.
Nhưng anh sẽ ngủ trong chốc lát đó.

B: I’m just yawning because the commercials are on.
Anh mới ngáp vì chương trình quảng cáo trên thôi.

A: Okay. I’ll tell you how the show ends.
Được rồi. Em sẽ cho anh biết kết thúc chương trình là thế nào nhe!

B: Zzz.
Khì....

------------------
Vocabulary
• asleep: ngủ
• broken: bị hư (quá khứ của break)
• commercial: thương mại
• go to bed: đi ngủ
• minute: phút, chốc lát
• original: Nguyên; bản gốc
• record: thu lại; ghi lại; kỷ lục; hồ sơ
• recorder: máy ghi âm
• rerun: Chạy lại
• sleep: Giấc ngủ
• sleepy: buồn ngủ
• tape: băng từ; băng keo
• yawn: ngáp

408720 top -
Are You Sleepy?
Anh buồn ngủ phải không?

A: Why are you yawning?
Tại sao anh ngáp?

B: I’m sleepy.
Tôi buồn ngủ.

A: Why don’t you go to bed?
Tại sao anh không đi ngủ?

B: I want to watch this TV show.
Tôi muốn xem chương trình biểu diển này.

A: Maybe you should record it.
Có lẽ anh nên ghi hình chương trình này.

B: The tape recorder is broken.
Các băng ghi hình bị hư.

A: Then you should watch the rerun.
Rồi anh nên xem chạy lại.

B: Why? I’m watching the original.
Tại sao? Tôi đang xem bản gốc.

A: But you’ll be asleep in about one minute.
Nhưng tôi sẽ bù ngủ trong một phút.

B: I’m just yawning because the commercials are on.
Tôi vừa mới ngáp vì quảng cao mở lên.

A: Okay. I’ll tell you how the show ends.
Được rồi. Tôi sẽ gọi anh buổi biểu diển kết thúc thế nào.

B: Zzz.
Bu bu



Vocabulary
• asleep:Buồn ngủ
• broken:hư
• commercial:quảng cáo, trình bày
• go to bed: đi ngủ
• minute:phút
• original:bản gốc
• record:thu băng
• recorder:máy ghi băng
• rerun:chạy lại
• sleep:ngủ
• sleepy:buồn ngủ
• tape:băng
• yawn:ngáp

410481 top -

ESL EASY 20: Are you sleep?

A: Why are you yawning? (Sao anh ngáp vậy chứ?)
B: I’m sleepy. (Anh buồn ngủ)

A: Why don’t you go to bed? (Vậy sao anh không đi ngủ đi)
B: I want to watch this TV show. (Anh muốn xem chương trình truyền hình nầy)

A: Maybe you should record it. (Có lẻ anh nên thu nó lại đi.)
B: The tape recorder is broken. (Băng thu âm bị hư rồi)

A: Then you should watch the rerun. (Anh nên xem nó phát trở lại.)
B: Why? I’m watching the original. (Tại sao chứ? Anh đang xem bản gốc mà.)

A: But you’ll be asleep in about one minute. (Nhưng anh sẽ ngủ gật khoảng 1 phút nữa thôi.)
B: I’m just yawning because the commercials are on. (Anh chỉ ngáp vì những quảng cáo thương mại trên đó.)

A: Okay. I’ll tell you how the show ends. (Vâng. Em sẽ nói cho anh biết khi chương trình quảng cáo kết thúc.)
B: Zzz.


Vocabulary:
• Asleep: Ngủ, đang ngủ
• Broken: Bị gãy,bị vỡ,tuyệt vọng.
• Commercial: Quảng cáo,thương mại,buôn bán.
• Go to bed: Đi ngủ
• Minute: Phút.
• Original: Nguồn gốc,thuộc nguyên căn,không sao chép.
• Record: Thu,giữ.
• Recorder: Máy thu băng.
• Rerun: Phát lại, chiếu lại
• Sleep: Giấc ngũ.
• Sleepy: Buồn ngủ
• Tape: Dây,dãi băng.
• Yawn: Ngáp.

410672 top -
Are You Sleepy?
Anh buồn ngủ chứ?

A: Why are you yawning?
Tại sao anh ngáp?>
B: I’m sleepy.
Tôi buồn ngủ.
A: Why don’t you go to bed?
Tại sao anh không đi ngủ?
B: I want to watch this TV show.
Tôi muốn xem chương trình TV này.
A: Maybe you should record it.
Có lẽ anh nên ghi lại.
B: The tape recorder is broken.
Băng ghi âm bị vỡ rồi.
A: Then you should watch the rerun.
Anh nên xem chương trình phát lại.
B: Why? I’m watching the original.
Tại sao? Tôi đang xem chương trình gốc.
A: But you’ll be asleep in about one minute.
Nhưng anh sẽ ngủ trong khoảng một phút sau.
B: I’m just yawning because the commercials are on.
Tôi ngáp vì đang quảng cáo trên đó.
A: Okay. I’ll tell you how the show ends.
Được , em sẽ kể lại với anh phần kết như thế nào.

B: Zzz.
Khò..khò..khò...



Vocabulary
• asleep: ngủ , đang ngủ
• broken: bị gãy , dứt quãng , suy nhược
• commercial: buôn bán , thương mại
• go to bed: đi ngủ
• minute: phút
• original: nguồn , gốc , nguyên bản , căn nguyên
• record: sự ghi chép , kỷ lục , hồ sơ
• recorder: máy ghi âm , máy thu hình , người giử hồ sơ
• rerun: chiếu phim lại
• sleep: ngủ , nằm yên
• sleepy: buồn ngủ , uể oải ,
• tape: dây , băng ghi âm , băng điện
• yawn:ngáp , há miệng , mở ra

411096 top -
LESSON 20:

ARE YOU SLEEPY?

A: Why are you yawning?
A: Sao con lại ngáp thế?

B: I’m sleepy.
B: Con buồn ngủ quá.

A: Why don’t you go to bed?
A: Sao con không đi ngủ đi?

B: I want to watch this TV show.
B: Con muốn xem chương trình truyền hình này.

A: Maybe you should record it.
B: Có lẽ con nên thu âm lại.

B: The tape recorder is broken.
B: Máy thu âm bị hư rồi mẹ à.

A: Then you should watch the rerun.
A: Con có thể xem chương trình phát lại mà.

B: Why? I’m watching the original.
B: Sao vậy chứ? Con muốn xem nguyên bản thôi

A: But you’ll be asleep in about one minute.
A: Nhưng con sẽ ngủ thiếp trong vòng một phút đấy.

B: I’m just yawning because the commercials are on.
B: Con vừa ngáp vì có chương trình quảng cáo đấy mà.

A: Okay. I’ll tell you how the show ends.
A: Được rồi. Mẹ sẽ kể cho con chương trỉnh kết thúc thế nào nhé.

B: Zzz.
B: Khò khò...

Vocabulary:
• asleep: ngủ thiếp
• break-broke-broken: vỡ
• commercial: quảng cáo
• go to bed: đi ngủ
• minute: phút
• original: nguyên thuỷ, nguyên bản
• record: thu âm, ghi âm
• recorder: máy thu âm
• rerun: phát lại
• sleep: ngủ
• sleepy: buồn ngủ
• tape: băng ghi ăm
• yawn:ngáp

413470 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI.

Are You Sleepy? Bạn có buồn ngủ không?


Vocabulary: Từ vựng

• asleep: Ngủ, đang ngủ
• broken: Vụn, bị vỡ, bị gãy, bị phá vỡ
• commercial: Quảng cáo
• go to bed: Đi ngủ
• minute: Phút
• original: Ban đầu, đẩu tiên, gốc, nguồn gốc, căn nguyên
• record: Ghi âm, thu âm
• recorder: Máy ghi âm
• rerun: Sự lặp lại, chiếu lại, phát lại
• sleep: Giấc ngủ, sự ngủ
• sleepy: Buồn ngủ, ngái ngủ , uể oải, kém hoạt động
• tape: Băng ghi âm, dây băng
• yawn: Ngáp

Phần dịch:

A: Why are you yawning?
Tại sao bạn lại ngáp ?

B: I’m sleepy.
Tại tôi uể oải buồn ngủ.

A: Why don’t you go to bed?
Tại sao bạn không đi ngủ ?

B: I want to watch this TV show.
Tôi muốn xem TV chương trình này.

A: Maybe you should record it.
Có lẽ bạn nên ghi âm nó lại .

B: The tape recorder is broken.
Máy ghi âm bị hư rồi kia mà.

A: Then you should watch the rerun.
Bạn nên xem chương trình phát lại sau đó thôi.

B: Why? I’m watching the original.
Tại sao vậy ? Tôi đang xem chương trình chính mà.

A: But you’ll be asleep in about one minute.
Nhưng bạn sẽ được ngủ trong khoảng một phút.

B: I’m just yawning because the commercials are on.
Tôi chỉ ngáp vì đang có chương trình quảng cáo thôi.

A: Okay. I’ll tell you how the show ends.
Được rồi. Tôi sẽ nói lại cho bạn biết khi nào chương trình kết thúc .

B: Zzz.
Khì, khì, khì


419712 top -
Are You Sleepy?


A: Why are you yawning?
-- Sao anh ngáp đó?

B: I’m sleepy.
-- Anh buồn ngủ.

A: Why don’t you go to bed?
-- Tại sao không đi ngủ?

B: I want to watch this TV show.
-- Anh muốn xem chương trình ti-vi này.

A: Maybe you should record it.
-- Có lẽ anh nên ghi âm lại đi.

B: The tape recorder is broken.
-- Băng thu âm hư rồi.

A: Then you should watch the rerun.
-- Vậy thì anh nên xem phát lại thôi.

B: Why? I’m watching the original.
-- Sao chứ? Anh đang xem buổi phát chính mà.

A: But you’ll be asleep in about one minute.
-- Nhưng chừng một phút nữa anh sẽ ngủ ngay cho xem.

B: I’m just yawning because the commercials are on.
-- Anh chỉ ngáp vì người ta phát mấy chương trình thương mại thôi.

A: Okay. I’ll tell you how the show ends.
-- Được rồi. Em sẽ kể cho anh chương trình này kết thúc thế nào.

B: Zzz.



Vocabulary
• asleep: ngủ, đang ngủ
• broken: hư, gãy, vỡ
• commercial: thương mại
• go to bed: đi ngủ
• minute: phút
• original: gốc
• record: thu âm, ghi hình
• recorder: máy thu
• rerun: chiếu lại, diễn lại
• sleep: ngủ
• sleepy: buồn ngủ
• tape: băng ghi âm
• yawn: ngáp

427540 top -
Why are you yawning?
Tại sao bạn ngáp?

B: I’m sleepy.
Tôi buồn ngủ

A: Why don’t you go to bed?
Tại sao bạn không đi ngủ?

B: I want to watch this TV show.
Tôi muốn xem chương trình ti vi này.

A: Maybe you should record it.
Có lẽ bạn nên ghi hình nó lại.

B: The tape recorder is broken.
Băng ghi hình bị hư.

A: Then you should watch the rerun.
Vì thế bạn nên xem lại.

B: Why? I’m watching the original.
Tại sao? Tôi đang xem bản gốc mà.

A: But you’ll be asleep in about one minute.
Nhưng bạn sẽ ngủ trong vòng 1 phút.

B: I’m just yawning because the commercials are on.
Tôi chỉ ngáp bởi vì có quảng cáo.

A: Okay. I’ll tell you how the show ends.
Được rồi. Tôi sẽ gọi anh khi chương trình ấy kết thúc.
B: Zzz.

Vocabulary
• asleep: ngủ, đang ngủ
• broken: bị gãy, bị hư
• commercial: quảng cáo thương mại
• go to bed: đi ngủ
• minute: phút
• original: bản chính, bản gốc
• record: ghi lại, quay lại
• recorder: đầu ghi lại
• rerun: xem lại
• sleep: ngủ
• sleepy:buồn ngủ, ngái ngủ
• tape:băng ghi hình
• yawn: ngáp

427570 top -
ESL EASY 20: Are You Sleepy?
1, 2, 3


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016