.
ESL EASY 16: Talking Animals
1, 2, 3 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Talking Animals



Download


A: Do animals talk to each other?
B: Of course they talk to each other.
A: What do they talk about?
B: They talk about other animals.
A: What else do they talk about?
B: They talk about food and the weather.
A: Do they talk about us?
B: Of course they talk about us.
A: What do they say about us?
B: They say that we are funny-looking.
A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking.
B: We’re funny-looking because we wear clothes.



Vocabulary
• animal:
• clothes:
• each:
• each other: với nhau
• else:
• funny:
• funny-looking: nhìn buồn cười
• looking:
• of course: dĩ nhiên
• other:
• talk:

396977 top -
Talking AnimalS
NHỮNG SINH VẬT BIẾT NÓI

(câu này snow nghĩ chắc là dịch chưa đúng)


A: Do animals talk to each other?
- Những sinh vật nói chuyện được với nhau phải không?

B: Of course they talk to each other.
- Dĩ nhiên là chúng nói chuyện được với nhau.

A: What do they talk about?
- Chúng nói với nhau về cái gì thế?

B: They talk about other animals.
- Chúng nó nói về những loài vật khác.

A: What else do they talk about?
- Chúng nó nói về những điều gì khác nữa chứ?

B: They talk about food and the weather.
- Chúng nói về thực phẩm và thời tiết.

A: Do they talk about us?
- Chúng có nói về chúng ta không?

B: Of course they talk about us.
- Dĩ nhiên là chúng nói về chúng ta rồi.

A: What do they say about us?
- Chúng nói gì về chúng ta vậy?

B: They say that we are funny-looking.
- Chúng nói rằng chúng ta trông thật buồn cười.

A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking.
- Ồ! Chúng ta không trông buồn cười; Những sinh vật mới trông buồn cười

B: We’re funny-looking because we wear clothes.
- Chúng ta trông buồn cười vì chúng ta mặc quần áo




Vocabulary
• animal: động vật, thú vật
• clothes: quần áo
• each: mỗi
• each other: với nhau
• else: khác, thêm vào hoặc ngoài cái đã đề cập
• funny: gây ra sự thích thú, vui cười
• funny-looking: nhìn buồn cười
• looking: có vẻ ngoài được nói rỏ
• of course: dĩ nhiên
• other: khác
• talk: nói chuyện, chuyện trò

400425 top -

Vocabulary
• animal: sinh vật có cảm xúc và tự di chuyển được; động vật
• clothes: quần áo
• each: mỗi
• each other: với nhau, lẫn nhau
• else: khác, thêm vào hoặc ngoài cái đã đề cập: else
• funny: gây ra sự thích thú, vui cười
• funny-looking: nhìn buồn cười
• looking: có vẻ ngoài được nói rõ
• of course: dĩ nhiên
• other: khác
• talk: nói chuyện, chuyện trò

Talking Animals
(Những con vật biết nói)

A: Do animals talk to each other?
- Loài vật có nói chuyện với nhau không?

B: Of course they talk to each other.
- Tất nhiên là chúng có nói chuyện với nhau

A: What do they talk about?
- Bọn chúng nói về chuyện gì nhỉ?

B: They talk about other animals.
- Chúng nói về những loài vật khác.

A: What else do they talk about?
- Ngoài ra chúng còn nói về cái gì?

B: They talk about food and the weather.
- Chúng nó nói về đồ ăn và thời tiết

A: Do they talk about us?
- Chúng có nói về chúng ta không?

B: Of course they talk about us.
- Dĩ nhiên chúng nó nói về chúng ta.

A: What do they say about us?
- chúng nó nói về chuyện gì của chúng ta?

B: They say that we are funny-looking.
- Chúng nói chúng ta trông buồn cười.

A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking.
- A! ha ha. Chúng ta trông không buồn cười; loài vật mới thấy tức cười.

B: We’re funny-looking because we wear clothes.
- Chúng ta trông buồn cười bởi vì chúng ta mặc quần áo.

400725 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

Talking Animals (Loài vật biết nói)


1. Phần từ vựng:
• animal:            động vật, thú vật
• clothes: quần áo
• each:
• each other: với nhau
• else: khác, nữa
• funny: hài hưóc, bưồn cưòi
• funny-looking: nhìn buồn cười
• looking: cái nhìn, sự tìm kiếm (bằng mắt)
• of course: dĩ nhiên
• other: kia, khác, ngưòi khác, vật khác, cách khác...
• talk: nói chuyện, lời nói, tin đồn, lời bàn tán


2. Phần nghe, hiểu & bài dịch:
A: Do animals talk to each other?
- Loài vật có nói chuyện với nhau không nhỉ?
B: Ofcourse, they are talk to each other.
- Dĩ nhiên là có chứ! chúng nói chuyện với nhau.
A: What do they talk about?
- Chúng nói về chuyện gì?
B: They talk about other animals.
- Chúng nói về những con vật khác.
A: What else do they talk about?
- Chúng có nói gì khác nữa không?
B: They talk about food and the weather.
- Chúng nói về thức ăn và thời tiết
A: Do they talk about us?
- Thế chúng có nói về chúng ta không?
B: Ofcourse, they talk about us.
- Đương nhiên là chúng cũng nói về chúng ta.
A: What do they say about us?
- Vậy chúng nói gì về chúng ta nào?
B: They say that we are funny-looking.
- Chúng nói là chúng ta trông buồn cười quá!
A: Haha...! We're not funny-looking. Animals are funny-looking.
- hahaha! Chúng ta đâu có trông buồn cười. Những con vật này
buồn cười thật đấy!
B: We're funny-looking because we wear clothes.
- Chúng ta trông buồn cười vì chúng ta mặc quần áo.

P/s: chauongco thấy bài này dễ nghe nhất so với tất cả những bài trước.

401825 top -
A: Do animals talk to each other?
- Có phải loài vật cũng nói chuyện với nhau?
B: Of course they talk to each other.
- Dĩ nhiên là chúng nói chuyện với nhau chứ
A: What do they talk about?
- Chúng nói về chuyện gì nhỉ?
B: They talk about other animals.
- Chúng nói về các loài vật khác
A: What else do they talk about?
- Chúng nói gì khác nữa hả?
B: They talk about food and the weather.
- Chung nói về thức ăn và thời tiết
A: Do they talk about us?
- Chúng có nói về chúng ta không?
B: Of course they talk about us.
- Dĩ nhiên là chúng nói về chúng ta rồi
A: What do they say about us?
- Chúng nói gì về chúng ta nhỉ?
B: They say that we are funny-looking.
- Chúng nói là chúng ta nhìn tức cười
A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking.
- Hả ! Chúng ta không tức cười, loài vật mới tức cười đó
B: We’re funny-looking because we wear clothes.
- Chúng ta trông tức cười vì chúng ta mặc quần áo



Vocabulary
• animal: loài vật
• clothes: quần áo
• each: mỗi
• each other: với nhau
• else: khác
• funny: buồn cười, hài hước
• funny-looking: nhìn buồn cười
• looking: nhìn
• of course: dĩ nhiên
• other: khác
• talk: nói chuyện

402439 top -

Thực hành bài 16

A: Do animals talk to each other?
Thú vật có nói chuyện với nhau không nhỉ?

B: Of course they talk to each other.
Dĩ nhiên là chúng có nói chuyện với nhau chứ.

A: What do they talk about?
Chúng nói với nhau về vấn đề gì?

B: They talk about other animals.
Chúng nói với nhau về những con thú khác.

A: What else do they talk about?
Chúng còn nói với nhau những vấn đề gì khác nữa chứ?

B: They talk about food and the weather.
Chúng nói về thực phẩm và thời tiết.

A: Do they talk about us?
Chúng nói gì về chúng ta?

B: Of course they talk about us.
Dĩ nhiên là chúng nói về chúng ta.

A: What do they say about us?
Chúng nói về chúng ta điều gì?

B: They say that we are funny-looking.
Chúng nói rằng chúng nhìn rất là bưồn cười.

A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking.
Ha! Chúng ta không nhìn có vẻ bưồn cười, thú vật mới là bưồn cười.

B: We’re funny-looking because we wear clothes.
Chúng ta nhìn bưồn cười bởi vì chúng ta bận áo quần.

406304 top -
Talking Animals
Loài Vật Nói Chuyện


A: Do animals talk to each other?
Loài vật có biết nói chuyện với nhau không hén?

B: Of course they talk to each other.
Tất nhiên chúng có nói với nhau chứ.

A: What do they talk about?
Chúng nói về điều gì nhỉ?

B: They talk about other animals.
Chúng nói về những loài vật khác.

A: What else do they talk about?
Chúng còn nói gì khác không?

B: They talk about food and the weather.
Chúng nói về lương thực và thời tiết.

A: Do they talk about us?
Chúng có nói gì về chúng ta không?

B: Of course they talk about us.
Tất nhiên chúng cũng nói về chúng ta.

A: What do they say about us?
Chúng nói gì về chúng ta?

B: They say that we are funny-looking.
Chúng nói rằng chúng ta nhìn thật buồn cười!

A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-
looking.
Ha ha! (cười)Chúng ta nhìn đâu có buồn cười. mà loài vật nhìn mới buồn cười!

B: We’re funny-looking because we wear clothes.
Chúng nhìn ta buồn cười vì chúng ta mặc trang phục đó!

------------------
Vocabulary
• animal: Động vật
• clothes: quần áo; trang phục
• each: Mỗi
• each other: với nhau
• else: khác
• funny: vui; buồn cười
• funny-looking: nhìn buồn cười
• looking: trông; nhìn; xem
• of course: dĩ nhiên
• other: khác
• talk: trò chuện; nói chuyện

406593 top -
Talking Animals
Loài vật trò chuyện với nhau
Loài Vật Nói Chuyện

406623 top -
Thank you admin a lot!

406644 top -

          Talking Animals

A: Do animals talk to each other? (Những loài vật nói chuyện với nhau được phải không?)
B: Of course they talk to each other. (Dĩ nhiên chúng nói chuyện được với nhau chứ)

A: What do they talk about? (Chúng nói về cái gì nhỉ?)
B: They talk about other animals. (Chúng nói về những con vật khác)

A: What else do they talk about? (Chúng còn nói gì khác nữa không?)
B: They talk about food and the weather. (Chúng nói về thức ăn và thời tiết)

A: Do they talk about us? (Chúng có nói về chúng ta không?)
B: Of course they talk about us. (Tất nhiên chúng nó có nói về chúng ta chứ)

A: What do they say about us? (Chúng nói cái gì về chúng ta nhỉ?)
B: They say that we are funny-looking. (Chúng nói rằng trông chúng ta thật buồn cười)

A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking. (Aha! Chúng ta đâu có trông buồn cười; những loài động vật mới trông thật buồn cười)
B: We’re funny-looking because we wear clothes. (Chúng ta trông thật buồn cười bởi vì chúng ta mặc quần áo)
(Không mặc quần áo mới trông thật buồn cười chớ)


Vocabulary:
• Animal: Động vật, thú vật, loài vật
• Clothes: Quần áo
• Each: Mỗi, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái
• Each other: Với nhau, lẫn nhau
• Else: Khác, cái khác,
• Funny: Buồn cười, đùa, kỳ cục, kỳ quặc, vui cười, khôi hài
• Funny-looking: Nhìn buồn cười, trông kỳ cục, trông khôi hài, ...
• Looking: Nhìn, dòm, ngó, ngắm
• Of course: Dĩ nhiên, đương nhiên, tất nhiên
• Other: Khác
• Talk: Nói, nói chuyện, trò chuyện, lời nói

406754 top -

Talking Animals



Vocabulary
• animal: thú vật
• clothes: quần áo
• each: mỗi
• each other: với nhau
• else: khác
• funny: hài hước
• funny-looking: nhìn buồn cười
• looking: nhìn
• of course: dĩ nhiên
• other: khác
• talk: nói

Conversation


A: Do animals talk to each other?
- Loài động vật nói chuyện với nhau được phải không?

B: Of course they talk to each other.
- Tất nhiên bọn chúng nói chuyện với nhau được

A: What do they talk about?
- Không biết chúng trao đổi với nhau về điều hả?

B: They talk about other animals.
- Chúng nói với nhau về loài động vật khác.

A: What else do they talk about?
- Chúng nói chuyện về thứ khác nữa phải không?

B: They talk about food and the weather.
- Chúng nói về thức ăn và thời tiết.

A: Do they talk about us?
- Không biết chúng có nói về chúng ta không nhỉ?

B: Of course they talk about us.
- Dĩ nhiên chúng nói về chúng ta nữa.

A: What do they say about us?
- Thế chúng nói gì về chúng mình?

B: They say that we are funny-looking.
- Chúng nói chúng ta thật là hài hước.

A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-
looking.
- Ha! Chúng ta trông đâu có hài hước, bọn chúng mới là hài hước

B: We’re funny-looking because we wear clothes.
- Chúng ta trông hài hước bởi vì chúng ta mặc quần áo

407797 top -

ESL EASY 16 : Talking animals.


A: Do animals talk to each other? (Những động vật có nói chuyện với nhau được không?)
B: Of course they talk to each other. (Tất nhiên là chúng nói chuyện với nhau được.)

A: What do they talk about? (Chúng nói về cái gì hả?)
B: They talk about other animals. (Chúng nói về những động vật khác)

A: What else do they talk about? (Chúng còn nói về gì khác nữa không?)
B: They talk about food and the weather. (Chúng nói về thức ăn và thời tiết)

A: Do they talk about us? (Chúng có nói gì về chúng ta không?)
B: Of course they talk about us. (Tất nhiên chúng có nói về chúng ta rồi.)

A: What do they say about us? (Chúng nói gì về chúng ta vậy?)
B: They say that we are funny-looking. (Chúng nói rằng nhìn chúng ta buồn cười lắm.)

A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking. (Ha! Chúng ta trông đâu có buồn cười, những động vật trông mới thật buồn cười chứ.)
B: We’re funny-looking because we wear clothes. (Chúng ta trông thật buồn cười bởi vì chúng ta mặc quần áo)



Vocabulary:
• Animal: Động vật.
• Clothes: Quần áo.
• Each: Mỗi.
• Each other: Nhau,với nhau, lẫn nhau.
• Else: Nữa,ai nữa.
• Funny: Tức cười,ngộ nghĩnh,lạ kỳ.
• Funny-looking: Nhìn tức cười,nhìn ngộ nghĩnh.
• Looking: Nhìn, ngắm.
• Of course: Dĩ nhiên, tất nhiên.
• Other: Khác.
• Talk: Trò chuyện,nói năng,thảo luận,thốt ra.

407985 top -
Talking Animals
Các con vật nói chuyện




A: Do animals talk to each other?
Các con vật có nói chuyện với nhau không nhĩ?

B: Of course they talk to each other.
Dĩ nhiên là có chúng nói chuyện với nhau.

A: What do they talk about?
Chúng nói về việc gì?

B: They talk about other animals.
Chúng nói về con vật khác.

A: What else do they talk about?
Chúng còn nói về chuyện gì khác nữa?

B: They talk about food and the weather.
Chúng nói về thức ăn và thời tiết.

A: Do they talk about us?
Chúng có nói về chúng ta không nhĩ?

B: Of course they talk about us.
Dĩ nhiên có , chúng nói về chúng ta.

A: What do they say about us?
Chúng nói gì về chúng ta?

B: They say that we are funny-looking.
Chúng nói chúng ta nhìn buồn cười.

A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking.
Ha! Chung ta đâu có nhìn buồn cười; Các con vật nhìn buồn cười.

B: We’re funny-looking because we wear clothes.
Chúng ta nhìn buồn cười vi chúng ta mặc quần áo.



Vocabulary
• animal:con vật
• clothes:quần áo
• each:mỗi
• each other: với nhau
• else:cái gì nữa, cái khác
• funny:vui , cười
• funny-looking: nhìn buồn cười
• looking:trông có vẽ
• of course: dĩ nhiên
• other:khác
• talk:nói chuyện

408959 top -
Talking Animals
Thú vật biết nói


A: Do animals talk to each other?
Thú vật co nói chuện với nhau không nhỉ?
B: Of course they talk to each other.
Dĩ nhiên là chúng nói chuyện với nhau rồi.
A: What do they talk about?
Chúng nói với nhau về chuyện gì.
B: They talk about other animals.
Chúng nói với nhau về những thú vật khác.

A: What else do they talk about?
Chúng còn nói gì với nhau nữa?
B: They talk about food and the weather.
Chúng nói vế thức ăn và thời tiết.
A: Do they talk about us?
Chúng có nói về chúng ta không nhỉ?
B: Of course they talk about us.
Tất nhiên là chúng có nói về chúng ta.

A: What do they say about us?
Chúng nói gì về chúng ta nhỉ?

B: They say that we are funny-looking.
Chúng nói chúng ta trông thật buồn cười.
A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking.
Ha Ha , chúng ta trông không buồn cười , thú vật mới buồn cười chứ.

B: We’re funny-looking because we wear clothes.
Chúng ta trông buồn cười vì chúng ta mặc quần áo.



Vocabulary
• animal: thú vật , người đầy thú tính
• clothes: quần áo
• each: mỗi
• each other: với nhau
• else: thêm nữa , còn gì nữa không
• funny: vui , hài hước
• funny-looking: nhìn buồn cười
• looking: trông , nhìn
• of course: dĩ nhiên
• other: khác
• talk:nói chuyệ , trao đổi

409343 top -
Talking Animals
Thú vật biết nói


A: Do animals talk to each other?
Thú vật co nói chuện với nhau không nhỉ?
B: Of course they talk to each other.
Dĩ nhiên là chúng nói chuyện với nhau rồi.
A: What do they talk about?
Chúng nói với nhau về chuyện gì.
B: They talk about other animals.
Chúng nói với nhau về những thú vật khác.

A: What else do they talk about?
Chúng còn nói gì với nhau nữa?
B: They talk about food and the weather.
Chúng nói vế thức ăn và thời tiết.
A: Do they talk about us?
Chúng có nói về chúng ta không nhỉ?
B: Of course they talk about us.
Tất nhiên là chúng có nói về chúng ta.

A: What do they say about us?
Chúng nói gì về chúng ta nhỉ?

B: They say that we are funny-looking.
Chúng nói chúng ta trông thật buồn cười.
A: Ha! We’re not funny-looking; animals are funny-looking.
Ha Ha , chúng ta trông không buồn cười , thú vật mới buồn cười chứ.

B: We’re funny-looking because we wear clothes.
Chúng ta trông buồn cười vì chúng ta mặc quần áo.



Vocabulary
• animal: thú vật , người đầy thú tính
• clothes: quần áo
• each: mỗi
• each other: với nhau
• else: thêm nữa , còn gì nữa không
• funny: vui , hài hước
• funny-looking: nhìn buồn cười
• looking: trông , nhìn
• of course: dĩ nhiên
• other: khác
• talk:nói chuyện , trao đổi

409344 top -
ESL EASY 16: Talking Animals
1, 2, 3


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016