.
ESL EASY 10: The New Mattress
1, 2, 3, 4 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


The New Mattress



Download


A: We need a new mattress.
B: What’s the matter with this one?
A: It’s not comfortable.
B: It seems fine to me.
A: I toss and turn all night.
B: You should stop drinking coffee.
A: Look at these marks on my arms.
B: What are they?
A: They are bites.
B: Did the cat bite you?
A: No. The bedbugs in that mattress bit me.
B: Okay. Let’s get a new mattress.



Vocabulary
• all:
• arm:
• bedbug:
• bite:
• cat:
• comfortable:
• coffee:
• drink:
• fine:
• look:
• mattress:
• matter:
• mark:
• need:
• new:
• night:
• all night: cả đêm
• Okay:
• seem:
• stop:
• to me:
• these:
• toss:
• toss and turn: lăn lộn
• turn:
• What’s the matter:
• with:

396971 top -

Từ vựng: Vocabulary

• tất cả: all
• cánh tay: arm
• rệp: bedbug
• cắn: bite
• mèo: cat
• thoải mái: comfortable
• cà phê: coffee
• uống: drink
• tốt: fine
• xem xét: look
• nệm: mattress
• vấn đề: matter
• dấu, vết lằn: mark
• cần: need
• mới: new
• đêm: night
• cả đêm: all night
• Được rồi: okay
• dường như: seem
• dừng: stop
• với tôi: to me
• Những cái này: these
• quăng, trằn trọc: toss
• lăn lộn: toss and turn
• sự quay: turn
• Có chuyện gì xảy ra : what’s the matter?
• với: with

The New Mattress
(Nệm mới)

A: We need a new mattress.
(Chúng ta cần một tấm nệm mới.)

B: What’s the matter with this one?
(Chuyện gì xảy ra với cái này?)

A: It’s not comfortable.
(Nó không thoải mái.)

B: It seems fine to me.
(Nó hình như tốt với tôi).

A: I toss and turn all night.
(Tôi lăn lộn cả đêm.)

B: You should stop drinking coffee.
(Bạn cần phải ngừng uống cà phê.)
Tại uống cà phê nên trằn trọc, lăn lộn:)

A: Look at these marks on my arms.
(Hãy nhìn vào các vết này trên cánh tay của tôi.)

B: What are they?
(Chúng là cái gì?)

A: They are bites.
(Chúng là những vết cắn.)

B: Did the cat bite you?
(Con mèo đã cắn bạn hả?)

A: No. The bedbugs in that mattress bite me.
(Không. Những con rệp trong cái nệm đó cắn tôi.)

B: Okay. Let’s get a new mattress.
(Được rồi. Hãy đi nhận một tấm nệm mới.)

398344 top -

Sửa lại câu này cho giống Tiếng Việt:

B: You should stop drinking coffee.
(Bạn nên ngưng uống cà phê.)

398395 top -
The New Mattress


A: We need a new mattress.
- Em cần một tấm nệm mới.

B: What’s the matter with this one?
- Có gì với tấm nệm này sao?

A: It’s not comfortable.
- Không thoải mái.

B: It seems fine to me.
- Hình như nó tốt đối với anh.

A: I toss and turn all night.
- Em lăn lộn suốt cả đêm.

B: You should stop drinking coffee.
- Em nên thôi uống cà phê đi.

A: Look at these marks on my arms.
- Nhìn những dấu trên tay em đi.

B: What are they?
- Cái gì vậy?

A: They are bites.
- Những dấu cắn.

B: Did the cat bite you?
- Con mèo cắn em à?

A: No. The bedbugs in that mattress bit me.
- Không, Những con rệp trên tấm nệm đó đã cắn em.

B: Okay. Let’s get a new mattress.
- Vâng. Chúng ta mua nệm mới.




Vocabulary
• all: tất cả
• arm: cánh tay
• bedbug: con rệp
• bite: cắn
• cat: con mèo
• comfortable:thoải mái, dễ chịu
• coffee: cà phê
• drink: uống
• fine: tốt
• look: nhìn
• mattress: tấm nệm
• matter: vấn đề
• mark: dấu
• need: cần
• new: mới
• night: đêm
• all night: cả đêm
• Okay: vâng
• seem: dường như
• stop: đừng
• to me:
• these: những cái này
• toss:
• toss and turn: lăn lộn
• turn: xoay,
• What’s the matter: có gì quan trọng, có vấn đề gì
• with:với

399413 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

The New Mattress


1. Phần từ vựng (vocabulary):
- New:                     mới
- mattress: tấm nệm
- need: cần
- all: suốt cả, tất cả
- night: đêm
- what's the matter: có điều gì xảy ra
- comfortable: tiện lợi, thoải mái, dễ chịu
- seem: có vẻ, dường như
- fine: khá tốt, ổn
- toss: hất, ném, trở mình trằn trọc
- turn: xoay trở, lần lượt, đổi hướng
- toss and turn: lăn lộn
- stop: dừng lại, ngưng
- coffee: cà phê
- drink: uống
- look at: nhìn vào
- mark: vết, điểm, dấu tích
- arm: cánh tay
- bite: cắn, quào, vết cắn
- cat: con mèo
- bed-bug: con rệp
- get: mua, tìm


2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: We need a new mattress.
- Chúng ta cần một tấm nệm mới.
B: What's the matter with this one?
- Có việc gì xảy ra với tấm nệm này sao?
A: It's not comfortable.
- Nó làm em không thoải mái.
B: It's seem fine to me.
- Với anh thì nó vẫn khá tốt đấy chứ!
A: I toss and turn all night.
- Em lăn lộn suốt cả đêm.
B: You should stop drinking coffee.
- Em nên ngưng uống cà phê đi.
A: Look at these marks on my arms.
- Hãy nhìn những vết trên 2 cánh tay em này!
B: What are they?
- Vết gì vậy?
A: They are bites.
- Đấy là những vết xước.
B: Did the cat bite you?
- Mèo quào em hả?
A: No. The bed-bugs in that mattress bit me.
- Không đâu! Những con rệp trong tấm nệm đó đã cắn em.
B: OK. Let's get a new mattress.
- Ừ! Chúng ta đi mua nệm mới thôi!


400575 top -
A: We need a new mattress.
- Chúng mình cần một tấm nệm mới
B: What’s the matter with this one?
- Có vấn đề gì với cái này sao?
A: It’s not comfortable.
- Nó không được thoải mái
B: It seems fine to me.
- Dường như nó khá tốt với anh
A: I toss and turn all night.
- Em lăn lộn suốt đêm
B: You should stop drinking coffee.
- Em đừng nên uống cà phê
A: Look at these marks on my arms.
- Hãy nhìn những dấu trên tay em
B: What are they?
- Chúng là gì vậy?
A: They are bites.
- Chúng là những vết cắn
B: Did the cat bite you?
- Có phải con mèo cắn em?
A: No. The bedbugs in that mattress bit me.
- Khộng Những con rệp ở tấm nệm đó cắn em
B: Okay. Let’s get a new mattress.
- Ừ, Chúng ta nên mua tấm nệm mới



Vocabulary
• all: tất cả
• arm: cánh tay
• bedbug: con rệp
• bite: cắn
• cat: con mèo
• comfortable: tiện nghi, thoải mái
• coffee: cà phê
• drink: uống
• fine: khá, tốt
• look: nhìn
• mattress: tấm nệm
• matter: vấn đề
• mark: dấu
• need: cần
• new: mới
• night: đêm, tối
• all night: cả đêm
• Okay: Ừ, vâng
• seem: dường như
• stop: dừng lại
• to me: với tôi
• these: những cái này
• toss: trở mình
• toss and turn: lăn lộn
• turn: đổi hướng, qua lại
• What’s the matter: Chuyện gì vậy
• with:với

401902 top -

Vocabulary
• all: tất cả
• arm: cánh tay
• bedbug: con rệp
• bite: cắn
• cat: mèo
• comfortable: thoải mái
• coffee: cà phê
• drink: uống
• fine: tốt
• look: nhìn
• mattress: tấm nệm, đệm
• matter: vấn đề, sự việc
• mark: dấu
• need: cần
• new: mới
• night: đêm
• all night: cả đêm
• Okay: vâng
• seem: dường như
• stop: dừng
• to me?:(theo, hướng về tôi)
• toss: buông, quăng, thả, ném
• toss and turn: trở mình, trằn trọc
• turn: quay
• What’s the matter: (câu hỏi)Có vấn đề gì, việc xảy ra?
• with: với


Conversation


The New Mattress

A. We need a new mattress.
- Chúng ta cần một cái nệm mới

B. What’s the matter with this one?
- Có việc gì xảy ra với cái nệm?

A. It’s not comfortable.
- Nó không thoải mái cho lắm.

B. It seems fine to me.
- Dường như tôi trông nó tốt mà.

A. I toss and turn all night.
- Cả đêm tôi trằn trọc suốt.

B. You should stop drinking coffee.
- Tôi khuyên bạn dừng uống cà phê

A. Look at these marks on my arms.
- Nhìn xem những vết trên tay tôi.

B. What are they?
- Chúng là gì vậy?

A. They are bites.
- Chúng là những vết cắn đó.

B. Did the cat bite you?
- Mèo đã cắn bạn?

A. No. The bedbugs in that mattress bit me.
- Không. Lũ rệp trong tấm nệm cắn tôi.

B. Okay. Let’s get a new mattress.
- Được. Nào ta đi xem một cái nệm mới.

402276 top -

Thực hành bài 10

A: We need a new mattress.
Chúng ta cần cái nệm mới.

B: What’s the matter with this one?
Chuyện gì xảy ra với cái nệm này?

A: It’s not comfortable.
Nó không thoải mái lắm.

B: It seems fine to me.
Nó có vẻ tốt với tôi.

A: I toss and turn all night.
Tôi lăn lộn sưốt cả đêm.

B: You should stop drinking coffee.
Bạn nên dừng ưống cà phê lại.

A: Look at these marks on my arms.
Hãy nhìn những vết lằn trên cánh tay của tôi.

B: What are they?
Chúng là cái gì vậy?

A: They are bites.
Đó là những vết cắn.

B: Did the cat bite you?
Con mèo đã cắn bạn sao?

A: No. The bedbugs in that mattress bit me.
Không. Những con rệp ở trong nệm cắn tôi.

B: Okay. Let’s get a new mattress.
Đồng ý. Hãy mua cái nệm mới.

403465 top -

          The New Mattress


A: We need a new mattress. (Chúng ta cần một tấm nệm mới)
B: What’s the matter with this one? (Có vấn đề gì với cái nầy sao?)

A: It’s not comfortable. (Nó không thoải mái)
B: It seems fine to me. (Dường như nó tốt đối với anh)

A: I toss and turn all night. (Em lăn lộn cả đêm)
B: You should stop drinking coffee. (Em nên ngưng uống cafe đi)

A: Look at these marks on my arms. (Nhìn những dấu vết trên tay em nầy)
B: What are they? (Chúng là gì vậy)

A: They are bites. (Chúng là những vết cắn)
B: Did the cat bite you? (Con mèo đã cắn em sao?)

A: No. The bedbugs in that mattress bit me. (Không. Những con rệp trong nệm cắn em)
B: Okay. Let’s get a new mattress. (Thôi được. Chúng ta sẽ có một cái nệm mới)


Vocabulary:
• All: Tất cả, hầu hết, toàn thể
• Arm: Tay, cánh tay
• Bedbug: Con rệp, Sâu bọ
• Bite: Cắn, đớp, chích
• Cat: Con mèo
• Comfortable: Thoải mái, khoan khoái, tiện lợi, tiện dụng
• Coffee: Càfe
• Drink: Uống
• Fine: Tốt, khoẻ,
• Look: Nhìn, ngó
• Mattress: Nệm,
• Matter: Vấn đề, việc, chuyện
• Mark: Dấu, dấu vết, mục tiêu
• Need: Cần
• New: Mới
• Night: Đêm
• All night: Cả đêm
• Okay: Được, thôi được, được rồi
• Seem: Dường như, hình như, có vẻ như
• Stop: Dừng lại, ngưng lại,
• To me: Với tôi
• These: Những cái nầy, những việc nầy, những điều nầy
• Toss: Quăng, liệng, ném, tung, lăn
• Toss and turn: Lăn lộn, lật đi lật lại, trở mình trằn trọc
• Turn: Xoay, quẹo, vặn, lật, trở,
• What’s the matter: Có vấn đề gì sao?
• With: Với, cùng với


Ôi! muỗi nó cứ vo ve rồi cắn em tơi bời

404272 top -

Ôi! muỗi nó cứ vo ve rồi cắn em tơi bời
10chanh need a new mosquito net.

404297 top -

Cô giáo ơi!
Bị rệp cắn cần nệm mới.
Bị muỗi cắn cần cái vợt (lưới) bắt muỗi mới.
Bị viêm màng túi thì cần cái gì hả?
(Hình như người ta để dành tiền mới để lì xì áh.)

404314 top -
mosquito net -> mùng, màn.

404330 top -

Híc, dzị mà cái chữ mình không biết, mang ra Google dịch như vầy: 10chanh cần một cái lưới muỗi mới.

Thanks, my teacher.

404333 top -

Bị viêm màng túi thì cần cái gì hả?
Đại gia.
phuong5960 need a big boss.

404369 top -

Rầm!
Xỉu!


Không dám ạ, xúi dại không! :)))

404374 top -
ESL EASY 10: The New Mattress
1, 2, 3, 4


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016