.
ESL EASY 6: Going to the Beach
1, 2, 3, 4, 5, 6 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Going to the Beach



Download


A: Let’s go to the beach.
B: That’s a great idea.
A: We haven’t been in a while.
B: We haven’t been in a month.
A: The last time we went, you almost drowned.
B: No, I didn’t.
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
B: I think he wanted to cool off.
A: He swam right up to you.
B: And then he turned right around.
A: Maybe you’re right.
B: Maybe we should get going.




Vocabulary
• beach:
• cool:
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not:
• dive:
• drowned:
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great:
• haven’t -> have not: chưa
• idea:
• into:
• last:
• last time: lần trước
• let:
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard:
• month:
• off:
• right:
• right around:
• right up:
• swam (swim):
• That’s -> That is:
• think:
• time:
• us:
• want:
• water:
• we:
• went:

396967 top -

Vocabulary

• beach: bãi biển
• cool: mát mẻ
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not: không
• dive: lặn
• drowned: chết đuối
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: vĩ đại, tuyệt vời
• haven’t -> have not: chưa
• idea: ý tưởng, ý kiến
• into: vào, vào trong
• last: cuối cùng, lúc chết
• last time: lần trước
• let: vào, hãy, để, phải
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: cứu hộ
• month: tháng
• off: tắt, ra khỏi
• right: bên phải, tốt, đúng
• right around: ngay xung quanh
• right up: ngay bên cạnh
• swam (swim): bơi
• That’s -> That is: đó là
• think: suy nghĩ
• time: thời gian
• us: chúng tôi (túc từ)
• want: muốn, muốn có, ước ao
• water: nước
• we: chúng tôi (đại từ)
• went: đi (quá khứ của go)

Going to the Beach
(Đi ra biển)
Không dịch là “đang đi tới biển” nữa

A: Let’s go to the beach.
(Chúng ta hãy ra bãi biển)

B: That’s a great idea.
(Đó là một ý kiến tuyệt vời)

A: We haven’t been in a while.
[Trong một khoảng thời gian chúng ta chưa từng (đi)]
Đã lâu mình chưa ra bãi biển hén.

B: We haven’t been in a month.
(Chúng ta chưa từng (đi) trong một tháng)
Cả một tháng rồi mình chưa.

A: The last time we went, you almost drowned.
(Thời gian trước chúng ta đi, anh gần như đã chết đuối)
Lần trước mình đi, anh sắp chết đuối.

B: No, I didn’t.
[Không, tôi không (bị)]

A: Then why did the lifeguard dive into the water?
(Vậy thì tại sao người cứu hộ lặn xuống nước?)

B: I think he wanted to cool off.
(Tôi nghĩ anh ta đã muốn làm cho mát)

A: He swam right up to you.
(Anh ta bơi bên phải của anh)
Anh ta lội ngay đến anh.

B: And then he turned right around.
(Và rồi anh ta bơi chung quanh bên phải anh)

A: Maybe you’re right.
(Có lẽ anh nói đúng)

B: Maybe we should get going.
(Có lẽ chúng ta nên bắt đầu.)

397856 top -
We haven’t been in a while.
Đã lâu mình chưa ra bãi biển hén.

We haven’t been in a month.
Cả một tháng rồi mình chưa.

The last time we went, you almost drowned.
Lần trước mình đi, anh sắp chết đuối.


He swam right up to you.
Anh ta lội ngay đến anh.
right: ngay (chỗ đó)

397862 top -

Cám ơn admin, em đã sửa.

397868 top -
GO TO THE BEACH

A: Let’s go to the beach.
- Chúng mình đi biển nhé.

B: That’s a great idea.
-‎ ý hay đấy

A: We haven’t been in a while.
- Đã lâu mình không đến đây

B: We haven’t been in a month.
- Chúng ta đã không đến đó cả tháng rồi

A: The last time we went, you almost drowned.
- Lần trước chúng ta đi, em đã sắp chết đuối

B: No, I didn’t.
- Không, Em đã không chết đuối.

A: Then why did the lifeguard dive into the water?
- (Lúc ấy tại sao người cứu hộ lặn xuống nước?) incorrect
Lúc ấy sao người cứu hộ lại nhẩy từ trên bờ xuống nước?



B: I think he wanted to cool off.
- Em nghĩ ông ấy muốn mát hơn

A: He swam right up to you.
- Ông ấy đã lội ngay đến em.

B: And then he turned right around.
- Và rồi ông ấy đã lội vòng quanh. (sai)
Và rồi ông ấy đã quay về lại ngay tức thì. (đúng)

A: Maybe you’re right.
- Có lẽ em nói đúng

B: Maybe we should get going
- Có lẻ chúng ta nên đi ngay đi.




Vocabulary
• beach: biển
• cool: mát
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not:
• dive: lặn
• drowned: (past tense): chết đuối
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: lớn, to lớn, vĩ đại, khoan khoái
• haven’t -> have not: chưa
• idea: ‎ ‎ý nghĩ, ý tưởng, ý niệm
• into: vào một điểm bên trong
• last: (adj) cuối cùng, sau chót, vừa qua, chót
(adv) cuối cùng, lần cuối cùng
• last time: lần trước
• let: để cho (diễn tà nhữ cảnh đã rỏ rang)
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: người cứu đắm, cứu hộ
• month: tháng
• off: xuống hoặc ra khỏi (một vị trí trên cái gì)
• right: (n) cái đúng, cái tốt, quyền,
(adj) tốt, đúng, phải
(adv) ngay, thẳng
(v) chỉnh đốn, uốn nắn lại
• right around:
• right up:
• swam (swim): bơi, lội
• That’s -> That is:
• think: nghĩ
• time: thời gian
• us: chúng ta, chúng tôi
• want: muốn
• water: nước
• we: chúng ta, chúng tôi
• went: (past tense) đi

398872 top -
A: Then why did the lifeguard dive into the water?
- Lúc ấy tại sao người cứu hộ lặn xuống nước?
To dive có 2 nghĩa:
1. Lặn sâu xuống khỏi mặt nước, và
2. Nhẩy từ trên bờ xuống nước.

Ở đây có nghĩa thứ hai.

398878 top -
Cảm ơn admin, snow sẽ sửa lại cho đúng.

398955 top -

           Going to the Beach

A: Let’s go to the beach. (Chúng ta hãy đi ra biển)
B: That’s a great idea. (Đó là một ý tưởng tuyệt vời)

A: We haven’t been in a while. (Đã lâu chúng ta không có đến đó)
B: We haven’t been in a month. (Một tháng rồi chúng ta đã không đến)

A: The last time we went, you almost drowned. (Lần trước khi chúng ta đi, suýt nữa em bị chết chìm rồi)
B: No, I didn’t. (Không, Em không có)

A: Then why did the lifeguard dive into the water? (Vậy tại sao lúc đó nhân viên cứu hộ lại phóng xuống nước?)
B: I think he wanted to cool off. (Em nghĩ là anh ta muốn mát mẻ thôi)

A: He swam right up to you. (Anh ta lập tức bơi đến cạnh em)
B: And then he turned right around. (Và rồi sau đó anh ta cứ bơi vòng quanh) X
(Rồi anh ta quay trở lại ngay)

A: Maybe you’re right. (Có thể em có lý)
B: Maybe we should get going. (Chắc chúng ta nên bắt đầu đi ngay)


Vocabulary:
• Beach: Bãi biển, bờ biển, biển
• Cool: Mát, mát mẻ, hơi lạnh
• Cool off: Giảm nhiệt, làm cho mát,
• Didn’t -> did not: Chưa, không,
• Dive: nhào xuống, phóng xuống, nhảy xuống, đâm đầu xuống, lặn xuống, đâm bổ xuống...
• Drowned: Chết chìm, chết đuối, dìm xuống, ngập nước, làm nghẹt,
• Get going: Bắt đầu, làm ngay
• Great: Giỏi, tuyệt vời, thú vị
• Haven’t -> Have not: Chưa có, không có
• Idea: Ý kiến, ý tưởng, quan niệm, tư tưởng, sáng kiến
• Into: Vào, ở trong, vô trong,
• Last: Cuối cùng, sau cùng, lần cuối, kết cuộc
• Last time: lần trước, gần đây nhất, vừa qua,
• Let: Hãy, để, phải
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy, chúng ta để, chúng ta phải,
• Lifeguard: Nhân viên cứu hộ,
• Month: Tháng
• Off: Ra khỏi, đứt, rời, tắt,... (off = theo sau động từ, tạo nghĩa riêng)
• Right: Đúng, phải, có lý,
• Right around: ngay xung quanh, ngay quanh đây,
• Right up: Lập tức, ngay bên cạnh,
• Swam < swim: Bơi, lội
• That’s -> That is: Đó là, Cái đó, tức là, nghĩa là, cái kia là
• Think: Nghĩ, suy nghĩ, nghĩ ngợi, tưởng tượng, ý định,
• Time: Thời gian, thì giờ
• Us: Chúng tôi, chúng ta, chúng mình
• Want: Muốn, cần
• Water: Nước
• We: Chúng ta, chúng tôi, chúng tớ
• Went: < go: Đã đi,

399768 top -
B: And then he turned right around. (Và rồi sau đó anh ta cứ bơi vòng quanh)
Rồi anh ta quay trở lại ngay.

To turn around: Quành trở lại, quay trở về.
To turn right around: Quành trở lại (quay trở về) tức thì.

399771 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------


Going to the beach


Phần từ vựng (vocabulary):
- go(ing):           đi
- beach: bãi biển
- great: tuyệt, hay
- idea: ý kiến, ý nghĩ
- haven't: chưa, không có
- awhile: một lúc, một thời gian
- a month: một tháng
- last time: lần trước
- drown(ed): chết đưối
- almost: gần như, sắp
- life-guard: người cứu hộ, vệ sĩ
- dive: lao (xưống nước), lặn (xuống)
- want(ed): muốn
- think: nghĩ
- to cool off: làm mát, làm nguội
- swim(swam, swum): bơi
- right: ngay(khi, lúc), đúng
- turn right around: quay lại ngay


2. Phần nghe, hiểu & bài dịch:
A: Let's go to the beach
- Chúng ta đi biển chơi đi!
B: That's a great idea.
- Ý kiến thật là tuyệt đó!
A: We haven't been for a while.
- Một thời gian rồi chúng ta chưa đi.
B: We haven't been for a month.
- Cả tháng nay tụi mình không đi rồi.
A: The last time we went, you almost drowned.
- Lần trước chúng ta đi bạn suýt bị chết đuối.
B: No, I didn't.
- Đâu có!
A: Then why the life-guard dive into the water?
- Vậy tại sao người cứu hộ lại lao xuống nước?
B: I think he wanted to cool off.
- Tôi nghĩ anh ta muốn làm mát người thôi.
A: He swam right up to you.
- Anh ta đã bơi ngay đến bên bạn.
B: And then he turned right around.
- Và sau đó anh ta đã quay trở lại ngay.
A: Maybe you're right.
- Có lẽ đúng như vậy.
B: Maybe we should get going.
- Vậy thì chúng ta nên đi nhé!


399792 top -

Thank you admin.

Em sẽ sửa lại phần đó!

399927 top -

Vocabulary
• beach: biển
• cool: mát mẻ
• cool off: làm cho mát
• didn’t -> did not:
• dive: lặn
• drowned: chết chìm
• get going: bắt đầu, làm ngay
• great: to lớn vĩ đại
• haven’t -> have not: chưa
• idea: ý nghĩ, ý kiến
• into: vào trong
• last: sau cùng, lúc chết
• last time: lần trước
• let: hãy..., để...
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy
• lifeguard: cứu hộ
• month: tháng
• off: tắt ra khỏi
• right: đúng, thẳng
• right around:
• right up:ngay bên cạnh
• swam (swim): bơi
• That’s -> That is: đó là
• think: nghĩ
• time: thời gian
• us: chúng tôi
• want: muốn
• water: nước
• we: chúng ta (đại từ)
• went: đi (quá khứ go)

Conversation

Going to the Beach

A: Let’s go to the beach.
- Chúng ta đi biển

B: That’s a great idea.
- Đó là ý kiến hay

A: We haven’t been in a while.
- Đã lâu chúng ta chưa ra biển

B: We haven’t been in a month.
- Chúng ta đã không đi cả tháng rồi

A: The last time we went, you almost drowned.
- Lần trước chúng ta đi, bạn đã sắp chết đuối.

B: No, I didn’t.
- Không, tôi nào...

A: Then why did the lifeguard dive into the water?
- Tại sao lúc ấy người cứu hộ lặn xuống nước?

B: I think he wanted to cool off.
- Tôi nghĩ ông ta muốn mát mẻ.

A: He swam right up to you.
- Ông đã bơi ngay tới ban.

B: And then he turned right around.
- Sau đó ông ta quay ngược trở lại

A: Maybe you’re right.
- Có lẽ bạn nói đúng

B: Maybe we should get going.
- Chúng ta nên lên đường

...

400661 top -
Going to the Beach

A: Let’s go to the beach.
- Chúng ta hãy đi biển

B: That’s a great idea.
- Ý kiến đó hay đấy

A: We haven’t been in a while.
- Đã lâu chúng ta chưa ra biển

B: We haven’t been in a month.
- Chúng ta đã không đi cả tháng rồi

A: The last time we went, you almost drowned.
- Lần trước chúng ta đi, bạn gần như chết đuối.

B: No, I didn’t.
- Không, tôi không thế

A: Then why did the lifeguard dive into the water?
- Thế tại sao người cứu hộ nhảy xuống nước?

B: I think he wanted to cool off.
- Tôi nghĩ ông ta muốn mát mẻ.

A: He swam right up to you.
- Ông ấy đã bơi ngay tới bên bạn.

B: And then he turned right around.
- Và sau đó ông ta đã quay ngược trở lại

A: Maybe you’re right.
- Có lẽ bạn nói đúng

B: Maybe we should get going.
- Có lẽ chúng ta nên đi thôi

401678 top -

Thực hành bài 6

A: Let’s go to the beach.
Chúng ta bắt đầu đi biển.

B: That’s a great idea.
Đó là ý kiến tuyệt vời.

A: We haven’t been in a while.
Chúng ta không có đi trong 1 thời gian.

B: We haven’t been in a month.
Chúng ta không có đi trong 1 tháng.

A: The last time we went, you almost drowned.
Trong chuyến đi lần trước, bạn gần như sắp chết đưối.

B: No, I didn’t.
Không, tôi không có.

A: Then why did the lifeguard dive into the water?
Tại sao sau đó đội cứu hộ đã lặn sâu dưới nước?

B: I think he wanted to cool off.
Tôi nghĩ anh ta mưốn tắm cho mát.

A: He swam right up to you.
Anh ta bơi ngay đến bạn.

B: And then he turned right around.
Sau đó anh ta quay trở lại xung quanh bên phải.

A: Maybe you’re right.
Có thể anh đúng.

B: Maybe we should get going.
Có thể chúng ta nên đi (ra biển).

402428 top -

ESL EASY 6 : Going to the Beach.







A: Let’s go to the beach. (Chúng ta hãy đi ra biển)
B: That’s a great idea. (Đó là một ý tưởng tuyệt vời)

A: We haven’t been in a while. (Đã lâu chúng ta không đến đó)
B: We haven’t been in a month. ( Chúng ta đã không đến một tháng rồi)

A: The last time we went, you almost drowned. (Lần cuối cùng chúng ta đi, hầu như bạn chết đuối vậy)
B: No, I didn’t. (Không, tôi không có)

A: Then why did the lifeguard dive into the water? (Vậy sao lúc đó nhân viên cứu hộ phóng xuống nước?)
B: I think he wanted to cool off. (Tôi nghĩ anh ấy muốn mát mẻ thôi)

A: He swam right up to you. (Anh ấy đã bơi đến ngay chỗ bạn mà)
B: And then he turned right around. (Và rồi anh ấy trở lại vòng quanh ngay chỗ bạn)


A: Maybe you’re right. (Có thể bạn nói đúng)
B: Maybe we should get going. (Có lẽ chúng ta nên đi thôi)


Vocabulary:
• Beach: Biển,bãi biển.
• Cool: Mát, mát mẻ.
• Cool off: Giảm nhiệt,làm mát đi.
• Didn’t -> did not: Không có làm.
• Dive: nhào xuống, phóng xuống.
• Drowned: Chết chìm, chết đuối.
• Get going: Bắt đầu, làm ngay
• Great: Tuyệt vời,xuất sắc.
• Haven’t -> Have not: Không có.
• Idea: Ý kiến, ý tưởng, quan niệm.
• Into: Vào,vào trong.
• Last: Lần cuối,lần chót.
• Last time: Thời gian vừa rồi.
• Let: Cho phép,để cho,để tôi biết.
• Let's -> Let us: Chúng ta hãy.
• Lifeguard: Nhân viên cứu hộ.
• Month: Tháng
• Off: Gián đoạn,ngưng hoạt động.
• Right: Đúng, phải,thật,chính xác.
• Right around: ngay xung quanh.
• Right up: Ngay chỗ.
• Swam :( past. of swim): Bơi, lội
• That’s -> That is: Đó là.kia là.
• Think: Nghĩ, suy nghĩ.
• Time: Thời gian, giờ giấc.
• Us: Chúng tôi, chúng ta.
• Want: Muốn.
• Water: Nước
• We: Chúng ta, chúng tôi.
• Went:(past. of go): Đã đi.

402797 top -
ESL EASY 6: Going to the Beach
1, 2, 3, 4, 5, 6


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016