.
ESL EASY 5: Borrowing Money
1, 2, 3, 4, 5 ... 7 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Borrowing Money



Download


A: Can I borrow $5?
B: Sure. Why do you need it?
A: I want to buy lunch.
B: Where’s your money?
A: It’s not in my wallet.
B: Your wallet is empty?
A: I don’t have even one dollar in it.
B: Being broke is no fun.
A: Even if it’s only for a short while.
B: It’s always good to have friends.
A: Friends will lend you money when you’re broke.
B: As long as you pay them back.




Vocabulary
• always:
• As long as: Nếu mà, miễn là
• back:
• being: Như kiểu, Ở tình thế
• borrow:
• broke: túng thiếu
• buy:
• can:
• dollar:
• don’t -> do not:
• empty:
• even: ngay cả
• for:
• fun:
• if:
• lend:
• long:
• lunch:
• need:
• one:
• only: chỉ
• pay:
• short:
• them:
• wallet:
• want:
• Where’s -> Where is:
• while: trong thời khoản
• your:

396966 top -

Vocabulary

• always: luôn luôn
• As long as: Nếu mà
• back: trở lại
• being: Như kiểu, Ở tình thế
• borrow: mượn
• broke: túng thiếu
• buy: mua
• can: có thể
• dollar: đô la
• don’t -> do not: không làm
• empty: trống rỗng
• even: ngay cả
• for: đối với
• fun: vui vẻ
• if: nếu
• lend: cho mượn
• long: dài
• lunch: bữa trưa
• need: cần
• one: một
• only: chỉ
• pay: trả
• short: ngắn
• them: chúng
• wallet: ví tiền đàn ông
• want: muốn
• Where’s -> Where is: ở đâu thì
• while: trong thời khoản
• your: của anh


Borrowing Money
(Vay tiền)

A: Can I borrow $5?
(Có thể cho tôi mượn $5 không?)

B: Sure. Why do you need it?
(Chắc chắn được. Tại sao anh cần nó?)

A: I want to buy lunch.
(Tôi muốn mua đồ ăn trưa)

B: Where’s your money?
(Thế tiền của anh đâu?)

A: It’s not in my wallet.
(Trong ví của tôi không có)

B: Your wallet is empty?
(Ví của anh trống rỗng hả?)

A: I don’t have even one dollar in it.
(Tôi không có ngay cả một đô la trong đó)

B: Being broke is no fun.
(Ở tình thế túng thiếu thì không vui)

A: Even if it’s only for a short while.
(Ngay cả nếu chỉ cho khoảng thời gian ngắn)

B: It’s always good to have friends.
(Có nhiều bạn thì luôn luôn tốt)

A: Friends will lend you money when you’re broke.
(Những người bạn sẽ cho mượn tiền khi anh túng thiếu)

B: As long as you pay them back.
(Miễn là anh trả lại cho họ)


@ admin: Sao các bài 5, 6 này không nghe được gì hết hở anh?
Nhưng có lẽ do mạng vì một số bài hát cũng không nghe được luôn.
Có điều lạ là bài ESL EASY 1, 2, 3, 4 nghe vẫn bình thường.

397669 top -
1. Những bài 1, 2, 3, 4 vì đã nghe rồi và nó còn nằm trong computer của mình.

2. phuong5960 hiểu từ "as long as" hay lắm.

397681 top -
Borrowing Money
Mượn tiền

A: Can I borrow $5?
- Tôi có thể mượn 5 đồng được không?

B: Sure. Why do you need it?
- Chắc rồi. Tại sao bạn cần tiền?

A: I want to buy lunch.
-Tôi muốn mua thức ăn trưa

B: Where’s your money?
- Tiền của bạn đâu?

A: It’s not in my wallet.
- Ví tôi không có tiền.

B: Your wallet is empty?
- Ví của bạn rỗng à?

A: I don’t have even one dollar in it.
- Tôi không có đồng nào trong ví ngay chỉ một đồng

B: Being broke is no fun.
- Ở tình thế túng thiếu thì chẳng có vui.

A: Even if it’s only for a short while.
- Dù chỉ là một lúc thôi

B: It’s always good to have friends
- Thật là tốt khi có bạn bè

A: Friends will lend you money when you’re broke.
- Những người bạn sẽ cho mượn khi bạn kẹt tiền

B: As long as you pay them back.
- Miễn là bạn trả lại cho họ




Vocabulary
• always: luôn luôn
• As long as: Nếu mà, miễn là
• back: (n) lưng, mặt sau
(adj) nằm ở đằng sau
(adv) lùi lại phía sau., trở lại
• being: Như kiểu, Ở tình thế
• borrow: mượn
• broke: túng thiếu
• buy: mua
• can: có thể
• dollar: đơn vị tiền tệ của Mỹ
• don’t -> do not:
• empty: trống rỗng
• even: ngay cả
• for: cho, để
• fun: sự vui thích, trò vui
• if: nếu
• lend: cho mượn
• long: dài
• lunch: bửa trưa
• need: (n) nhu cầu, sự cần thiết
(v) cần
• one: số một
• only: chỉ
• pay: trả, thanh toán
• short: ngắn
• them: chúng, chúng nó, họ (bổ ngữ)
• wallet: ví
• want: (n) cái cần thiết
(v) muốn, muốn có
• Where’s -> Where is:
• while: trong thời khoản
• your: của anh, của ông, của bạn

398393 top -
Borrowing Money
Vay tiền


A: Can I borrow $5?
-Anh có thể cho tôi mượn 5 đô-la không?

B: Sure. Why do you need it?
-Chắc chắn rồi! Sao cô lại cần tiền thế?

A: I want to buy lunch.
-Tôi muốn mua bữa trưa.

B: Where’s your money?
-Thế tiền cô đâu?

A: It’s not in my wallet.
-Trong ví tôi không có tiền.

B: Your wallet is empty?
-Ví tiền cô trống rỗng hả?

A: I don’t have even one dollar in it.
-Ngay cả 1 đô-la cũng không có!

B: Being broke is no fun.
-Sống túng quẫn thì chẳng thú vị gì!

A: Even if it’s only for a short while.
-Ngay cả nếu nó chỉ xảy ra trong thời gian ngắn.

B: It’s always good to have friends.
-Thật là luôn tốt đẹp khi có bạn bè.

A: Friends will lend you money when you’re broke.
-Bạn bè sẽ cho bạn mượn tiền khi bạn túng thiếu.

B: As long as you pay them back.
-Miễn là bạn trả lại cho họ.

----------------------

Vocabulary

• always: luôn
• As long as: chỉ cần, miễn là, với điều kiện là...
• back: trở lại, trở về
• being: tồn tại, sống, thành lập,...
• borrow: mượn
• broke: là thì quá khứ của "break", nghĩa là túng thiếu
• buy: mua
• can: có thể
• dollar: đô-la
• empty: trống rỗng
• even: ngay cả
• for: trong khoảng,...
• fun: thú vị, vui vẻ
• lend: cho mượn, giúp
• lunch: bữa trưa
• need: cần
• only: chỉ
• pay: trả
• short: ngắn
• them: họ (tân ngữ của "they")
• wallet: cái ví
• want: muốn
• while: trong khoảng (nếu là liên từ thì còn có nghĩa là "trong khi")
• your: của bạn, của anh

398517 top -

Wallet là ví tiền đàn ông, còn purse mới là ví tiền của nữ.

Người mượn tiền này chỉ có thể là đàn ông mới mượn tiền đi mua thức ăn. :)))

398526 top -

Wallet là ví tiền đàn ông, còn purse mới là ví tiền của nữ.

Wallet: Ví. Ở Mỹ dùng để đựng tiền, cerdit card, ID/DL. Dùng cho cả nam và nữ, difference style. Đàn ông thường họ để ví ở túi quần sau. Đàn bà thì để ví trong túi xách purse.

Ngoài ra đàn bà còn có: party purse, makeup purse.

398545 top -

Hì hì, dốt hay nói chữ là vậy đó!

Thanks cochin nhé!

398552 top -

           Borrowing Money

A: Can I borrow $5? (Cho tôi vay 5 đồng được không?)
B: Sure. Why do you need it? (Chắc rồi. Vì sao bạn lại cần?)

A: I want to buy lunch. (Tôi muốn mua bữa trưa)
B: Where’s your money? (Tiền bạn đâu cả rồi?)

A: It’s not in my wallet. (Trong ví tôi không có)
B: Your wallet is empty? (Ví của bạn trống không à?)

A: I don’t have even one dollar in it. (Tôi ngay cả một đồng cũng không có)
B: Being broke is no fun. (Ở tình thế cháy túi chẳng vui thích gì)

A: Even if it’s only for a short while. (Ngay cả khi nó chỉ trong một lúc)
B: It’s always good to have friends. (Thật hay khi có nhiều bạn bè)

A: Friends will lend you money when you’re broke. (Bạn bè sẽ cho mượn khi mà bạn túng quẫn)
B: As long as you pay them back. (Với điều kiện là bạn trả lại cho họ)

Ở cuối hình như có nói từ: word or worth phải không anh admin, chị cochin?


Vocabulary:
• Always: Luôn luôn, hoài,
• As long as: Miễn là, ngay khi, với điều kiện là, chỉ cần
• Back: Trả lại, trở lại, ngược lại
• Being: Như kiểu, Ở tình thế, bị
• Borrow: Vay, mượn
• Broke: Túng thiếu, khánh kiệt, túng quẫn, bần cùng, cháy túi
• Buy: Mua
• Can: Có thể, có khả năng
• Dollar: Đồng đô la, tiền
• Don’t -> do not: Đừng, không
• Empty: Trống không, rỗng
• Even: Ngay cả, dù có, dù là
• For: Cho, về phần, đối với
• Fun: Vui thích, vui đùa, vui
• If: Nếu, nếu như
• Lend: Cho vay, cho mượn,
• Long: Dài, xa, lâu
• Lunch: Bữa ăn trưa
• Need: Cần, muốn
• One: Một
• Only: Chỉ có một, duy nhất
• Pay: Trả, nộp, thanh toán, hoàn lại
• Short: Ngắn, cụt, lùn, thấp
• Them: Họ, chúng, chúng nó
• Wallet: Ví, bóp
• Want: Cần, muốn
• Where’s -> Where is: Ở đâu, đâu rồi
• While: Trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc
• Your: Của bạn, của anh, của chị, của ngài, của các anh, của các chị, của các ngài

muoichanh tháng nào cũng rên mấy câu nầy với bạn thân. :))

399471 top -
Ráng lên nha.

399546 top -

5. Borrowing Money




Vocabulary
• always: luôn luôn
• As long as: Nếu mà, miễn là
• back: trở lại
• being: Như kiểu, Ở tình thế
• borrow: vay, mượn
• broke: túng thiếu
• buy: mua
• can: có thể
• dollar: Tiền (đô-la)
• don’t -> do not: không làm
• empty: cạn, trống rỗng
• even: ngay cả
• for: đối với
• fun: vui
• if: nếu
• lend: cho mượn
• long: dài
• lunch: bữa trưa
• need: cần
• one: một
• only: chỉ
• pay: trả (thanh toán)
• short: ngắn
• them: chúng
• wallet: bóp nam
• want: muốn
• Where’s -> Where is: ở đâu (câu hỏi nơi chốn)
• while: trong thời khoản
• your: bạn


Conversation


A: Can I borrow $5?
- Có thể cho tôi vay 5 đồng không?

B: Sure. Why do you need it?
- Được. Bạn cần nó để làm gì?

A: I want to buy lunch.
- Tôi muốn mua bữa ăn trưa.

B: Where’s your money?
- Thế tiền của bạn đâu?

A: It’s not in my wallet.
- Trong bóp tôi không còn đồng nào.

B: Your wallet is empty?
- Bóp của bạn trống rỗng à?

A: I don’t have even one dollar in it.
- Tôi không có, ngay cả một đồng.

B: Being broke is no fun.
- Túng thiếu là không hay ho lắm.

A: Even if it’s only for a short while.
- Ngay cả, nếu nó diễn ra trong thời gian ngắn.

B: It’s always good to have friends.
- Nhiều bạn luôn tốt hơn.

A: Friends will lend you money when you’re broke.
- Nhiều người sẽ cho bạn mượn tiền, khi bạn túng thiếu

B: As long as you pay them back.
- Miễn là bạn phải trả lại cho họ.


admin, cochin! Thanks

399614 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

Borrowing Money


Phần từ vựng (vocabulary):
- Borrrow:               vay, mượn
- Money: tiền
- need: cần
- Can: có thể
- five: 5
- dollar(s): đồng Mỹ
- need(ed): cần
- lunch: bữa trưa
- wallet: Ví, bóp
- emty: cạn, trống rỗng
- even: ngay cả
- broke: túng thiếu, cạn túi, vỡ nợ
- fun: vui vẻ, cười đùa
- short: ngắn, thấp
- always: luôn luôn, thường thường
- lend: cho vay, cho mượn
- As long as... : miễn sao, miễn là
- pay... back: trả lại


Phần nghe, hiểu & bài dịch:
A: Can I borrrow 5 dollars?
- Bạn có thể cho tôi vay 5 đô la không?
B: Sure. Why do you need it?
- Được thôi. Tại sao bạn cần nó?
A: I want to buy lunch.
- Tôi muốn mua (ăn) bữa trưa.
B: Where's your money?
- Thế tiền của bạn đâu hết rồi?
A: It's not in my wallet.
- Nó không còn trong túi tôi.
B: Your wallet is emty?
- Bạn cạn túi rồi hả?
A: I don't have even 1 dollar in it.
- Tôi không còn lấy 1 đồng trong túi.
B: Being broke is no fun.
- Túng thiếu như vậy thì không vui đâu.
A: Even if it's only for a short while?
- Ngay cả nếu chỉ trong 1 thời gian ngắn.
B: It's always good to have friends.
- Có nhiều bạn sẽ luôn tốt khi túng quẫn.
A: Friends will lend you money when you're broke.
- Bạn bè sẽ cho vay tiền khi bạn túng thiếu.
B: As long as you pay them back.
- miễn sao bạn phải nhớ trả lại cho họ.


400001 top -
Borrowing Money
Mượn tiền

A: Can I borrow $5?
- Tôi có thể mượn 5 đồng được không?

B: Sure. Why do you need it?
- Chắc rồi. Tại sao bạn cần tiền?

A: I want to buy lunch.
-Tôi muốn mua bữa ăn trưa

B: Where’s your money?
- Tiền của bạn đâu?

A: It’s not in my wallet.
- Ví tôi không có tiền.

B: Your wallet is empty?
- Ví của bạn rỗng à?

A: I don’t have even one dollar in it.
- Tôi không có tới một đồng trong đọ

B: Being broke is no fun.
- Rỗng túi thì chẳng vui gì.

A: Even if it’s only for a short while.
- Ngày cả nếu chỉ trong một lúc

B: It’s always good to have friends
- Thật là tốt khi luôn có bạn bè

A: Friends will lend you money when you’re broke.
- Bạn bè sẽ cho bạn mượn khi bạn rỗng túi

B: As long as you pay them back.
- Miễn là bạn trả lại cho họ




Vocabulary
• always: luôn luôn
• As long as: Nếu mà, miễn là
• back: lưng, đằng sau
• being: Như kiểu, Ở tình thế
• borrow: mượn
• broke: túng thiếu, rỗng túi
• buy: mua
• can: có thể
• dollar: đơn vị tiền tệ của Mỹ
• don’t -> do not: không
• empty: trống rỗng
• even: ngay cả
• for: cho, để
• fun: sự vui thích, trò vui
• if: nếu
• lend: cho mượn
• long: dài
• lunch: bữa trưa
• need: nhu cầu,cần
• one: số một
• only: chỉ
• pay: trả, thanh toán
• short: ngắn
• them: chúng, chúng nó
• wallet: ví
• want: muốn
• Where’s -> Where is: ở đâu
• while: trong khoảng (thời gian )
• your: của anh, của bạn

401670 top -

Thực hành bài 5

A: Can I borrow $5?
Tôi có thể mượn 5 đô la?

B: Sure. Why do you need it?
Chắc chắn. Tại sao bạn cần nó?

A: I want to buy lunch.
Tôi mưốn mua xuất ăn trưa.

B: Where’s your money?
Tiền của bạn đâu rồi?

A: It’s not in my wallet.
Nó thì không có trong ví của tôi.

B: Your wallet is empty?
Ví của bạn thì trống rỗng?

A: I don’t have even one dollar in it.
Tôi không có ngay cả 1 đô la trong đó.

B: Being broke is no fun.
Tình thế túng thiếu thì không vui.

A: Even if it’s only for a short while.
Ngay cả nếu nó chỉ là trong khoảng thời gian ngắn.

B: It’s always good to have friends.
Nó sẽ lưôn lưôn tốt khi có những người bạn.

A: Friends will lend you money when you’re broke.
Bạn bè sẽ cho bạn mượn tiền khi bạn túng thiếu.

B: As long as you pay them back.
Miễn là bạn trả lại cho họ.

402243 top -
Borrowing Money


A: Can I borrow $5?
Bạn có thể cho tôi mượn 5 đô?

B: Sure. Why do you need it?
Được chứ. Sao bạn cần nó vậy?

A: I want to buy lunch.
Tôi muốn mua thức ăn trưa.

B: Where’s your money?
Thế tiền của bạn đâu?

A: It’s not in my wallet.
Bóp của tôi hết tiền rồi.

B: Your wallet is empty?
Bạn không còn tiền sao?

A: I don’t have even one dollar in it.
Tôi không còn thậm chí một đô la.

B: Being broke is no fun.
Đang túng là điều không vui.

A: Even if it’s only for a short while.
Thậm chí nếu có chỉ được một chốc.

B: It’s always good to have friends.
Nó thật là tốt để có nhiều bạn bè.

A: Friends will lend you money when you’re broke.
Bạn bè sẽ cho bạn mượn khi túng thiếu.

B: As long as you pay them back.
Miễn sao bạn trả lại nó cho họ.

A: Worse.
Tệ thật.




-------------------
Vocabulary

• always: Luôn luôn
• As long as: Nếu mà, miễn là
• back: trở lại, lưng, sau
• being: Như kiểu, Ở tình thế
• borrow: vay, mượn
• broke: túng thiếu
• buy: mua hàng
• can: có thể
• dollar: tiền đô la
• don’t -> do not: không
• empty: trống rỗng
• even: ngay cả, thậm chí
• for: cho
• fun: Vui vẻ
• if: Nếu
• lend: cho mượn
• long: Dài, lâu
• lunch: Ăn trưa
• need: cần
• one: một
• only: chỉ
• pay: trả, trả tiền
• short: ngắn
• them: họ, chúng
• wallet: Ví bóp
• want: muốn
• Where’s -> Where is: Ở đâu
• while: trong thời khoản
• your: Của bạn

---------------
Practice

A: Can I borrow $5?
B: Sure, Why do you need it?
A: I want to buy lunch.
B: Where's your money?
A: It's not in my wallet.
B: Your wallet is empty?
A: I don't have even one dollar in it.
B: Even broke is no fun.
A: Even it if only for short while.
B: Always good to have friends.
A: Friends will lend you money when you broke.
B: As long as you pay them back.
A: Worse.


@ Admin:
tomry nghe trong bài đàm thoại từ Worse mà trong bài text lại không có! Không biết có đúng không?


402516 top -
ESL EASY 5: Borrowing Money
1, 2, 3, 4, 5 ... 7


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016