.
ESL EASY 4: Walking the Dog
1, 2, 3, 4, 5 ... 7 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Walking the Dog




Download


A: Where are you going?
B: I have to walk the dog.
A: What kind of dog do you have?
B: I have a little poodle.
A: Poodles bark a lot.
B: They sure do.
A: They bark at everything.
B: They never shut up.
A: Why did you get a poodle?
B: It’s my mom’s dog.
A: So she likes poodles.
B: She says they’re good watchdogs.


Vocabulary
• a, the: mạo từ
• a lot: nhiều, một đống
• at:
• bark:
• did: làm
• dog:
• everything:
• get:
• go:
• going: đang đi
• good:
• It's: It is -> Nó là...
• kind:
• like:
• little:
• mom:
• my:
• never:
• of:
• poodle:
• say:
• she:
• shut:
• shut up: câm mồm
• so: vậy là
• they:
• they're: Chúng nó là...
• watchdog:
• walk:
• what:
• where:
• where are: Ở đâu (câu hỏi)
• why:

396956 top -

Vocabulary

• a, the: mạo từ
• a lot: nhiều, một đống
• at: ở tại (chỉ vị trí, khoảng cách)
• bark: sủa
• did: làm (quá khứ của do)
• dog: con chó
• everything: mọi thứ
• get: xin được, tìm ra
• go: đi
• going: đang đi
• good: tốt, hay, tuyệt
• It's: It is -> Nó là...
• kind: loại, hạng
• like: như, giống như, thích
• little: nhỏ
• mom: mẹ
• my: của tôi
• never: không bao giờ
• of: của
• poodle: chó xù
• say: nói
• she: cô ấy
• shut: đóng, đậy, ngậm lại.
• shut up: câm mồm
• so: vậy là
• they: chúng nó, họ
• they're: Chúng nó là...
• watchdog: coi chừng chó dữ, cơ quan giám sát
• walk: đi bộ
• what: cái gì
• where: ở đâu, nơi nào?
• where are: Ở đâu (câu hỏi)
• why: tại sao, vì sao?

Walking the Dog
(Đang đi bộ với con chó)

A: Where are you going?
(Anh đang đi đâu?)

B: I have to walk the dog.
( Tôi phải đi bộ với con chó)

A: What kind of dog do you have?
(Con chó anh có thuộc loại gì?)

B: I have a little poodle.
(Tôi có 1 con chó xù nhỏ)

A: Poodles bark a lot.
(Các con chó xù sủa nhiều lắm)

B: They sure do.
(Chúng chắc chắn vậy rồi)

A: They bark at everything.
(Chúng sủa bất cứ thứ gì).

B: They never shut up.
(Chúng nó chẳng bao giờ chịu câm mõm.)

A: Why did you get a poodle?
(làm sao anh tìm được con chó xù?)

B: It’s my mom’s dog.
(Nó là con chó của mẹ tôi)

A: So she likes poodles.
(Vậy bà ấy thích chó xù)

B: She says they’re good watchdogs.
(Bà ấy nói chúng nó canh giữ tốt)

397645 top -
1. Walking the dog: Dẫn chó
Walking ở đây không hẳn nghĩa là đang đi bộ mà chỉ là một thì (biến thể) của động từ. Nhưng "I am walking the dog" thì có nghĩa là đang. admin sẽ giải thích thêm khi khá hơn.

2. Người Việt có lẽ không có walking the dog. Ở đây có nghĩa dần chó đi tiểu tiện, một trong những công việc hằng ngày của người Mỹ như shopping chẳng hạn.

397683 top -

Ở đây có nghĩa dẫn chó đi tiểu tiện, một trong những công việc hằng ngày của người Mỹ như shopping chẳng hạn.

Hihi, đau bụng quá!

Ví von kiểu này chịu không thấu! :)))

397690 top -
minhhanh59 làm bài: (vừa dịch vừa nghe bài nói)

Walking the Dog:
*Dẫn chó đi dạo


A: Where are you going?
-Cô đang đi đâu vậy?

B: I have to walk the dog.
-Tôi phải dẫn cho đi dạo.

A: What kind of dog do you have?
-Cô có loại chó gì thế?

B: I have a little poodle.
-Tôi có một con chó xù nhỏ.

A: Poodles bark a lot.
-Mấy loài Poodle thì sủa nhiều lắm.

B: They sure do.
-Bọn chúng chắc chắn vậy rồi.

A: They bark at everything.
-Tụi nó sủa về mọi thứ.

B: They never shut up.
-Tụi nó chẳng bao giờ im mõm cả.

A: Why did you get a poodle?
-Vậy tại sao cô nhận nuôi 1 con xù?

B: It’s my mom’s dog.
-Con chó này là của mẹ tôi mà.

A: So she likes poodles.
-Vậy là bà ấy thích chó xù.

B: She says they’re good watchdogs.
-Mẹ tôi nói chúng là loài chó trông nhà giỏi.

------------------

Vocabulary:

• a lot: nhiều
• at: tại, về (liên từ)
• bark: sủa
• did: làm (thì quá khứ thì đổi "do" thành "did"
• dog: con chó
• everything: mọi thứ, mỗi thứ
• get: nhận
• It's: It is
• kind: loại
• like: thích
• little: nhỏ
• mom: Mẹ (cách gọi trìu mến)
• my: của tôi
• never: không bao giờ
• of: của
• poodle: chó lông xù
• shut up: câm mồm
• so: vậy là
• they're: they are
• watchdog: loài chó giữ nhà
• walk: đi bộ, đi dạo
• where are: Ở đâu

397945 top -

Chời ơi, mình đang leo quả núi Anh văn bự chát bằng tốc độ rùa bò, tự nhiên thấy có người bay qua như làn khói:

minhhanh59 làm bài: (vừa dịch vừa nghe bài nói)

May quá, vậy là từ nay không cần tra tự điển nữa rồi.


@ admin: Em chỉ copy phần vocabulary, hổng có chôm phần bài dịch đâu nha. :)

397969 top -
WALKING THE DOG
(Dắt chó đi dạo)

A: Where are you going?
- Bạn đang đi đâu đó?

B: I have to walk the dog
- Tôi phải dắt chó đi đạo

A: What kind of dog do you have?
- Bạn có loại chó gì thế?

B: I have a little poodle
- Tôi có một con chó xù nhỏ.

A: Poodles bark a lot
- Mấy con chó xù sủa dử lắm

B: They sure do.
- Chắc rồi.

A: They bark at everything
- Nó sủa mọi thứ.

B: They never shut up
- Nó không bao giờ im mõm

A: Why did you get a poodle?
- Tại sao bạn lại thích con chó xù?

B: It’s my mom’s dog.
- Nó là con chó của mẹ tôi.

A: So she likes poodle.
- Vậy là mẹ bạn thích chó xù.

B: She said they are a good watchdogs
Mẹ tôi đã nói rằng chúng nó là những con chó giữ nhà tốt.


- a, the: a: mạo từ không xác định, the: mạo từ xác định
- a lot: nhiều
- at: chỉ một điểm trong không gian, một thời điểm
- bark: (n) tiếng sủa
(v) sủa
- did: quá khứ của trợ động từ “do”
- dog: con chó
- everything: mọi thứ
- get: nhận, lấy
- go : đi
- going:
- good: tốt, giỏi
- It’s: # it is
- kind: (n) loại, hạng
(adj) có lòng tốt, tử tế
- like: thích
- little: một chút, một ít
- mome: tiếng gọi mẹ
- my: của tôi
- never: không bao giờ
- of: của
- poodle: chó xù
- say: nói
- she: ngôi thứ ba số ít: cô, nàng
- shut: đóng, đậy
- shut up: câm mồm
- so: (adv) như thế
(conj) cho nên
- they’re # they are
- watchdog: chó giữ nhà
- work: làm việc
- what: gì
- why: tại sao

398390 top -

4. Walking the Dog


Vocabulary
• the: mạo từ
• a lot: nhiều
• at: tại, thời điểm
• bark: tiếng sủa, gầm
• did: làm (quá khứ của do)
• dog: chó
• everything: mọi thứ
• get: được, có được
• go: đi
• going: đang đi
• good: tốt
• It's: It is -> Nó là...
• kind: loại
• like: thích
• little: bé, một ít
• mom: mẹ
• my: tôi
• never: không bao giờ
• of: của
• poodle: chó lông xù
• say: nói
• she: cô ấy
• shut: đóng, khép lại
• shut up: câm mồm
• so: vậy là
• they: Họ, chúng nó
• they're: Chúng nó là...
• watchdog: chó giữ nhà
• walk: đi bộ
• what: câu hỏi. Cái gì?
• where: câu hỏi về nơi chốn
• where are: Ở đâu (câu hỏi)
• why: câu hỏi. Tại sao?


Conversation


A: Where are you going?
- Bạn đi đâu đó?

B: I have to walk the dog.
- Tôi dẫn cho đi dạo.

A: What kind of dog do you have?
- Con chó của bạn loại chó gì?

B: I have a little poodle.
- Chó của tôi là loại chó xù nhỏ.

A: Poodles bark a lot.
- Bọn chó xù này sủa nhiều lắm.

B: They sure do.
- Chúng là vậy

A: They bark at everything.
- Chúng sủa bất cứ mọi thứ.

B: They never shut up.
- Chúng không bao giờ chịu câm miệng.

A: Why did you get a poodle?
- Tại sao bạn có được con chó xù này?

B: It’s my mom’s dog.
- Nó là chó của Mẹ tôi

A: So she likes poodles.
- Vậy, Mẹ bạn thích những con xù nhiều lắm.

B: She says they’re good watchdogs.
- Bà ta nói chúng nó là chó trông nhà tốt nhất.

399180 top -

             Walking The Dogs
A: Where are you going? (Bạn đi đâu đấy?)
B: I have to walk the dog. (Tôi dắt chó đi dạo)

A: What kind of dog do you have? (Chó của bạn là loại gì thế)
B: I have a little poodle. (Tôi có chó xù nhỏ)

A: Poodles bark a lot. (Những con chó xù sủa rất nhiều)
B: They sure do. (Chắc rồi)

A: They bark at everything. (Chúng sủa tất cả mọi thứ)
B: They never shut up. (Chúng không bao giờ im miệng)

A: Why did you get a poodle? (Tại sao bạn có được con chó xù nầy?)
B: It’s my mom’s dog. (Nó là chó của Mẹ tôi)

A: So she likes poodles. (Như vậy là bà ấy ưu thích chó xù)
B: She says they’re good watchdogs. (Mẹ tôi nói chúng nó giữ nhà rất tốt)


Vocabulary:
• A & The: Là mạo từ
• A lot: Nhiều, một đống, rất nhiều
• At: Tại, ở
• Bark: Tiếng sủa, tiếng quát tháo
• Did: Đã làm, đã có,
• Dog: Chó
• Everything: Mọi thứ, mọi vật, tất cả mọi điều
• Get: Được, có được, kiếm được, lấy được
• Go: Đi, đi đến, đi tới
• Going: Đang đi, đang đến, đang tới
• Good: Tốt, hay, giỏi
• It's = It is -> Nó là...
• Kind: Loại, loài
• Like: Thích, mê, ưu thích
• Little: Nhỏ bé, ít ỏi, bé bỏng
• Mom: Mẹ
• My: Của tôi
• Never: Không bao giờ, không khi nào, không thể nào, tuyệt nhiên không
• Of: Của, thuộc, ở
• Poodle: Chó xù
• Say: Nói, lời nói
• She: Cô ấy, bà ấy
• Shut: Đóng, khép, ngậm
• Shut up: Ngậm họng, câm mồm, im miệng
• So: Vậy là, như thế, như vậy,
• They: Họ, nó, chúng
• They're: Chúng nó là...
• Watchdog: Chó giữ nhà
• Walk: Đi bộ, đi dạo
• What: Cái gì, thế nào
• Where: Ở đâu, đâu, ở chổ nào
• Where are: Ở đâu (câu hỏi)
• Why: Tại sao, vì sao


Đi làm về còn thức học nữa, admin thấy em giỏi ghê chưa

399311 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

Walking the Dog

1. Phần từ vựng (vocabulary):
- walk(ing):             đi bộ
- dog: con chó
- where: chỗ nào, ở đâu
- kind: loại
- poodle: chó xù
- bark: sủa
- a lot: rất nhiều
- everything: bất cứ cái gì, mọi thứ
- shut up: câm miệng
- get: có được, lấy, mua, tìm được...
- mom: mẹ
- like: thích
- say: nói
- watchdog: chó giữ nhà


2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: Where are you going?
- Anh đi đâu đấy?
B: I have to walk the dog.
- Tôi dắt chó đi chơi.
A: What kind the dog do you have?
- Chó của anh loại gì?
B: I have a little poodle.
- Tôi có 1 con chó xù nhỏ.
A: Poodles bark a lot.
- Những con chó xù sủa rất nhiều.
B: They sure do.
- Chắc chắn rồi.
A: They bark at everything.
- Bất cứ cái gì chúng cũng sủa được.
B: They never shut up.
- Chẳng khi nào thấy chúng im mồm.
A: Why did you get a poodle?
- Tại sao anh lại mua con chó xù?
B: It's my mom's dog.
- Đó là con chó của mẹ tôi.
A: So she likes poodle?
- vậy là mẹ anh thích chó xù hả?
B: She says they're good watchdogs.
- Bà bảo chúng là những con chó giữ nhà giỏi.


399871 top -
A: Where are you going?
Chị đi đâu vậy?

B: I have to walk the dog.
Tôi dẫn chó đi dạo.

A: What kind of dog do you have?
Con chó của chị thuộc giống chó gì vậy?

B: I have a little poodle.
Tôi có con chó xù nhỏ.

A: Poodles bark a lot.
Mấy con chó xù sủa dử lắm.

B: They sure do.
Chắc rồi. (tụi nó vậy đó).

A: They bark at everything.
Cái gì nó cũng sủa

B: They never shut up.
Nó có bao giờ im mõm đâu.

A: Why did you get a poodle?
Sao chị có con chó xù.

B: It’s my mom’s dog.
Nó là con chó của mẹ tôi.

A: So she likes poodles.
Vậy ra là bà thích chó xù.

B: She says they’re good watchdogs.
Bà nói tụi nó là những con chó giữ nhà giỏi.


(WILL BE BACK SOON).


Vocabulary
• a, the: mạo từ
• a lot: nhiều, một đống
• at: ở , tại (đâu)
• bark: sủa
• did: làm
• dog: con chó
• everything: mọi thứ
• get: có, được
• go: đi
• going: đang đi
• good: tốt, giỏi
• It's: It is -> Nó là...
• kind: loại, hạng
• like: thích, giống như
• little: nhỏ, bé nhỏ
• mom: mẹ, má
• my: của tôi
• never: không bao giờ
• of: của
• poodle: chó xù
• say: nói
• she: cô ấy
• shut: đóng, ngậm lại, đậy
• shut up: câm mồm
• so: vậy là
• they: họ, chúng nó
• they're: Chúng nó là...
• watchdog : chó giữ nhà
• walk: đi bộ, đi dạo
• what: cái gì
• where: ở đâu
• where are: Ở đâu (câu hỏi)
• why: tại sao

401447 top -
WALKING THE DOG
(Dắt chó đi dạo)

A: Where are you going?
- Bạn đang đi đâu vậy ?

B: I have to walk the dog
- Tôi phải dắt chó đi đạo

A: What kind of dog do you have?
- Bạn có loại chó gì thế?

B: I have a little poodle
- Tôi có một con chó xù nhỏ.

A: Poodles bark a lot
- Mấy con chó xù sủa dử lắm

B: They sure do.
- Chắc rồi.

A: They bark at everything
- Nó sủa mọi thứ.

B: They never shut up
- Nó không bao giờ im mồm

A: Why did you get a poodle?
- Tại sao bạn lại thích chó xù?

B: It’s my mom’s dog.
- Nó là con chó của mẹ tôi.

A: So she likes poodle.
- Vậy là mẹ bạn thích chó xù.

B: She said they are a good watchdogs
Bà nói rằng chúng nó là những con chó giữ nhà tốt.


- the: mạo từ xác định
- a lot: nhiều
- at: ở (chỉ một điểm trong không gian, một thời điểm)
- bark: sủa
- did: làm (quá khứ của “do”)
- dog: con chó
- everything: mọi thứ
- get: nhận, lấy
- go : đi
- going:
- good: tốt, giỏi
- It’s: it is
- kind: loại,có lòng tốt, tử tế
- like: thích
- little: một chút, một ít
- mome: tiếng gọi mẹ
- my: của tôi
- never: không bao giờ
- of: của
- poodle: chó xù
- say: nói
- she: cô ấy, nàng
- shut: đóng, đậy
- shut up: câm mồm
- so: như thế, vì vậy
- they’re : they are
- watchdog: chó giữ nhà
- work: làm việc
- what: gì
- why: tại sao

401659 top -

Thực hành bài 4

A: Where are you going?
Bạn đang đi đâu đó?

B: I have to walk the dog.
Tôi đang đi dạo với con chó.

A: What kind of dog do you have?
Loại chó gì mà bạn có?

B: I have a little poodle.
Tôi có con chó xù nhỏ.

A: Poodles bark a lot.
Chó xù sủa nhiều lắm.

B: They sure do.
Chúng chắc chắn làm việc đó.

A: They bark at everything.
Chúng sủa với tất cả mọi thứ.

B: They never shut up.
Chúng không bao giờ câm mồm.

A: Why did you get a poodle?
Tại sao bạn có con chó xù?

B: It’s my mom’s dog.
Nó là con chó của mẹ tôi.

A: So she likes poodles.
Vậy bà ấy thích chó xù.

B: She says they’re good watchdogs.
Bà ấy nói chúng giữ nhà rất tốt.

402068 top -
Walking the Dog

A: Where are you going?
Bạn Đang đi đâu vậy?

B: I have to walk the dog.
Tôi phải dẫn chó đi dạo (tiểu tiện)

A: What kind of dog do you have?
Chó của bạn thuộc loài nào?

B: I have a little poodle.
Tôi có một con chó xù nhỏ

A: Poodles bark a lot.
Chó xù sủa nhiều lắm

B: They sure do.
chắc chắn vậy thôi.

A: They bark at everything.
Nó sủa tất cả mọi thứ.

B: They never shut up.
Nó chẳng im lặng bao giờ.

A: Why did you get a poodle?
Thế sao bạn lại nuôi nó?

B: It’s my mom’s dog.
Nó là con chó của mẹ tôi.

A: So she likes poodles.
Nên bà rất thương nó.

B: She says they’re good watchdogs.
Bà nói chúng nó giữ nhà rất giỏi.

--------------------------
Vocabulary:

• a, the: mạo từ
• a lot: nhiều, một đống
• at: ở, tại
• bark: tiếng sủa, lớp vỏ cây
• did: làm
• dog: con chó
• everything: mọi thứ
• get: đặt, để, được
• go: đi
• going: đang đi
• good: tốt, giỏi
• It's: It is -> Nó là...
• kind: chủng loài, loại, hạng
• like: như, thích, muốn
• little: bé nhỏ, một ít
• mom: Mẹ
• my: của tôi
• never: không bao giờ
• of: của
• poodle: chó xù
• say: nói
• she: Cô ấy, bà ấy
• shut: Đóng, tắt
• shut up: câm mồm
• so: vậy là
• they: họ, chúng nó
• they're: Chúng nó là...
• watchdog: chó giữ nhà
• walk: đi dạo, đi bộ
• what: cái gì , thế nào
• where: ở đâu; nơi nào
• where are: Ở đâu (câu hỏi)
• why: Sao vậy, tại sao

402116 top -
Walking the Dog
Dắt chó đi dạo

A: Where are you going?
Bạn đi đâu vậy?

B: I have to walk the dog.
Tôi phải dẫn chó đi bộ.

A: What kind of dog do you have?
Bạn có loại chó gì vậy?

B: I have a little poodle.
Tôi có con chó nhỏ lông xù.

A: Poodles bark a lot.
Những con chó lông xù sủa nhiều lắm.

B: They sure do.
Chúng nó chắc là vậy rồi.

A: They bark at everything.
Chúng sủa mọi thứ.

B: They never shut up.
Chúng không bao giờ im mồm.

A: Why did you get a poodle?
Sao bạn thích chó lông xù.

B: It’s my mom’s dog.
Nó là của mẹ tôi.

A: So she likes poodles.
Vậy bà ấy thích chó lông xù.

B: She says they’re good watchdogs.
Bà ấy nói chúng nó giữ nhà tốt lắm.

Vocabulary
• a, the: mạo từ
• a lot: nhiều, một đống
• at: tại, về
• bark: sủa
• did: làm
• dog: chó
• everything: mọi thứ
• get: lấy
• go: đi
• going: đang đi
• good: tốt
• It's: It is -> Nó là...
• kind: loại
• like: thích
• little: nhỏ, 1 ít
• mom: mẹ
• my: củ tôi
• never: không bao giờ
• of: của
• poodle: chó lông xù
• say: nói
• she: cô ấy, bà ấy
• shut: ngậm
• shut up: câm mồm
• so: vậy là
• they: chúng nó
• they're: Chúng nó là...
• watchdog: chó giữ nhà
• walk: di bộ
• what: cái gì
• where: ở đâu
• where are: Ở đâu (câu hỏi)
• why: tại sao

402456 top -
ESL EASY 4: Walking the Dog
1, 2, 3, 4, 5 ... 7


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016