.
ESL 73: Priced to Sell!


ESL 73: Priced to Sell!


Download


It can be a lonely, depressing job. Not for the successful realtors, of course. Their job is almost glamorous. Some of them, the most successful, work with wealthy people who live in, buy, and sell beautiful houses in beautiful neighborhoods. But for a new realtor, life is hard.

A realtor has to pass a comprehensive test, and then take continuing education credit classes annually. He (or she) has to join a realty company and attend meetings regularly. He has to spend hours on the computer researching the latest properties that are being offered for sale. He has to make "cold calls" to potential clients. These cold calls are uncomfortable for the realtor and annoying to potential clients.

Once a realtor gets a client, he must chauffeur the client from one property to another, patiently explaining this and that while answering questions about these and those. It's always a contest between the seller trying to get as much as he can for his house and the buyer trying to pay as little as he can for the same house. Neither one wants to give in. On top of it all, the seller often lies, proclaiming that there are no problems with his house?No, sir, absolutely none whatsoever."

The realtor has to put up with the seller's lies and the buyer's cries of poverty, and in the end he hears these same words from the buyer: "I don't know. Let me think about it."

273487 top -


*Vocabulary:

• absolutely:
• annoy:
• chauffeur:
• client:
• comprehensive:
• contest:
• depress:
• glamorous:
• lonely:
• neighborhood:
• patiently:
• potential:
• proclaim:
• property:
• put up with:
• realtor:
• realty:
• regularly:
• wealthy:
• whatsoever:

======================

*Yes/No Questions:

•Can it be a lonely and depressing job?

•Are successful realtors lonely and depressed?

•Is their job almost glamorous?

•Do the most successful realtors work with poor people?

•Do wealthy people have beautiful houses in beautiful neighborhoods?

•Does a realtor have to pass a simple test?

•Does a realtor have to take continuing education credit classes monthly?

•Does a realtor have to attend meetings regularly?

•Does a realtor have to spend hours reading the newspaper to research properties?

•Does a realtor have to make "cold calls" to potential clients?

=======================

*Fill in the blanks:

It can be a lonely, depressing job. Not ____ the successful realtors, of course. Their job is ____ glamorous. Some of them, the most successful, work ____ wealthy people who live in, buy, and sell ____ houses in beautiful neighborhoods. But for a new ____ , life is hard.

A realtor has to pass ____ comprehensive test, and then take continuing education credit ____ annually. He (or she) has to join a ____ company and attend meetings regularly. He has to ____ hours on the computer researching the latest properties ____ are being offered for sale. He has to ____ "cold calls" to potential clients. These cold calls ____ uncomfortable for the realtor and annoying to potential ____ .

Once a realtor gets a client, he must ____ the client from one property to another, patiently ____ this and that while answering questions about these ____ those. It’s always a contest between the seller ____ to get as much as he can for ____ house and the buyer trying to pay as ____ as he can for the same house. Neither ____ wants to give in. On top of it ____ , the seller often lies, proclaiming that there are ____ problems with his house—“No, sir, absolutely none whatsoever.”

____ realtor has to put up with the seller’s ____ and the buyer’s cries of poverty, and in ____ end he hears these same words from the ____ : “I don’t know. Let me think about it."

====================

*Translate into Vietnamese:

………….

273488 top -
tuananh xin nộp bài

*Vocabulary:

• absolutely(adv): hoàn toàn
• annoy(v): làm bực mình, khó chịu
• chauffeur(v): cò kè, mặc cả
• client(n): khách hàng
• comprehensive(a): tổng hợp, toàn diện
• contest(n): cuộc thi
• depresscuav): làm chán nản, trì trệ
• glamorous(a): đẹp say đắm, quyến rũ
• lonely(a): cô độc, bơ vơ
• neighborhood(n): hàng xóm, vùng lân cận
• patiently(adv): một cách kiên nhẫn
• potential(a): tiềm năng, tiềm tàng
• proclaim(v): tuyên bố
• property(n): đất đai, nhà cửă
• put up with(v): chịu đựng
• realtor(n): nhân viên bất động sản
• realty(a): thuộc về nhà đất
• regularly(adv): một cách thường xuyên
• wealthy(a): giàu có
• whatsoever(a): bất kể thứ gì

======================

*Yes/No Questions:

•Can it be a lonely and depressing job?Yes

•Are successful realtors lonely and depressed?No

•Is their job almost glamorous?Yes

•Do the most successful realtors work with poor people?No

•Do wealthy people have beautiful houses in beautiful neighborhoods?Yes

•Does a realtor have to pass a simple test?No

•Does a realtor have to take continuing education credit classes monthly?No

•Does a realtor have to attend meetings regularly?Yes

•Does a realtor have to spend hours reading the newspaper to research properties?No

•Does a realtor have to make "cold calls" to potential clients?Yes

=======================

*Fill in the blanks:

It can be a lonely, depressing job. Not _for___ the successful realtors, of course. Their job is _almost___ glamorous. Some of them, the most successful, work _with___ wealthy people who live in, buy, and sell _beautiful___ houses in beautiful neighborhoods. But for a new __realtor__ , life is hard.

A realtor has to pass _a___ comprehensive test, and then take continuing education credit classes____ annually. He (or she) has to join a _realty___ company and attend meetings regularly. He has to _spend___ hours on the computer researching the latest properties __that__ are being offered for sale. He has to _make___ "cold calls" to potential clients. These cold calls _are___ uncomfortable for the realtor and annoying to potential _clients___ .

Once a realtor gets a client, he must __show__ the client from one property to another, patiently __explaining__ this and that while answering questions about these __and__ those. It’s always a contest between the seller __try__ to get as much as he can for __his__ house and the buyer trying to pay as _little___ as he can for the same house. Neither _one___ wants to give in. On top of it _all___ , the seller often lies, proclaiming that there are __no__ problems with his house—“No, sir, absolutely none whatsoever.”

_The___ realtor has to put up with the seller’s __lies__ and the buyer’s cries of poverty, and in _the___ end he hears these same words from the _buyer___ : “I don’t know. Let me think about it."

====================

*Translate into Vietnamese:

Được giá để bán!

Đó có thể là một công việc đơn độc, chán nản. Không phải của những nhân viên nhà đất thành công, dĩ nhiên rồi. Công việc của họ gần như là quyến rũ. Vài người trong họ, là thành công nhất, làm việc với những người giàu có sống ở, mua, và bán những ngôi nhà đẹp trong những khu đẹp. Nhưng với một nhân viên mới, cuộc sống thì không dễ dàng.

Một nhân viên phải vượt qua một cuộc thi toàn diện, và rồi tham gia những lớp học kéo dài hằng năm. Anh ta (hoặc cô ta) phải gia nhập vào một công ty và tham dự những cuộc gặp mặt thường xuyên. Anh ta phải mất hàng giờ liền cho công việc tìm kiếm những hợp đồng nhà đất mới nhất đang được ra giá. Anh ta phải thực hiện "những cuộc gọi lạnh" tới những khác hàng tiềm năng. Những cuộc gọi lạnh này thì không dễ chịu cho những nhân viên và làm khó chịu những khách hàng tiềm năng.

Một khi một nhân viên có một khách hàng, anh ta phải mặc cả với khách hàng từ miếng đất này tới miếng đất khác, kiên nhẫn giải thích cái này cái nọ trong khi trả lời những câu hỏi về cái này cái kia. Đó luôn luôn là một cuộc thi giữa người bán cố gắng kiếm lời hết sức có thể cho nhà của anh ta và người mau cố gắng mua thấp nhất anh ta có thể cho cùng một căn nhà. Không ai chịu nhún nhường. Trên tất cả, người bán thường không thành thật, tuyên bố rằng không có vấn đề gì với căn nhà của anh cả? Không, thưa ngài, hoàn toàn không có vấn đề gì.

Nhân viên phải chịu đựng với những lời nói dối của người bán và những lời than phiền nghèo nàn của người mua, và cuối cùng anh ta nghe những lời tương tự từ người mua: "Tôi không biết. Để tôi nghĩ về điều đó."

287600 top -

Done

290462 top -
*Vocabulary:

• absolutely: hoàn toàn
• annoy: làm phiên, bực mình
• chauffeur: tài xế riêng
• client: mối
• comprehensive: hiểu rộng
• contest: tranh luận
• depress: làm ngả lòng
• glamorous: hấp dẫn
• lonely: cô đơn
• neighborhood: khu phố
• patiently: kiên nhẫn
• potential: tiềm tàng
• proclaim: tuyên bố
• property: tài sản
• put up with: chịu đựng
• realtor: người môi giới
• realty: bất động sản
• regularly: có quy luật
• wealthy: giàu có
• whatsoever: whatever

======================

*Yes/No Questions:

•Can it be a lonely and depressing job?yes

•Are successful realtors lonely and depressed?no

•Is their job almost glamorous?yes

•Do the most successful realtors work with poor people?no

•Do wealthy people have beautiful houses in beautiful neighborhoods?yes

•Does a realtor have to pass a simple test?no

•Does a realtor have to take continuing education credit classes monthly?no

•Does a realtor have to attend meetings regularly?yes

•Does a realtor have to spend hours reading the newspaper to research properties?no

•Does a realtor have to make "cold calls" to potential clients?yes

=======================

*Fill in the blanks:

It can be a lonely, depressing job. Not _for___ the successful realtors, of course. Their job is _almost___ glamorous. Some of them, the most successful, work _with. But for a new __realtor__ , life is hard.

A realtor has to pass _a___ comprehensive test, and then take continuing education credit __classes__ annually. He (or she) has to join a _really__ company and attend meetings regularly. He has to _spend___ hours on the computer researching the latest properties _that___ are being offered for sale. He has to _make___ "cold calls" to potential clients. These cold calls __are__ uncomfortable for the realtor and annoying to potential ___client_ .

Once a realtor gets a client, he must __chauffeur__ the client from one property to another, patiently ___explaining_ this and that while answering questions about these ___and_ those. It’s always a contest between the seller __Trying__ to get as much as he can for _his___ house and the buyer trying to pay as _little___ as he can for the same house. Neither __one__ wants to give in. On top of it __all__ , the seller often lies, proclaiming that there are __any__ problems with his house—“No, sir, absolutely none whatsoever.”

__The__ realtor has to put up with the seller’s _liesl___ and the buyer’s cries of poverty, and in __the__ end he hears these same words from the ___buyer_ : “I don’t know. Let me think about iI

339452 top -

Done

349381 top -

*Vocabulary:

• absolutely(adv): hoàn toàn
• annoy(v): làm bực mình, khó chịu
• chauffeur(v): cò kè, mặc cả
• client(n): khách hàng
• comprehensive(a): tổng hợp, toàn diện
• contest(n): cuộc thi
• depresscuav): làm chán nản, trì trệ
• glamorous(a): đẹp say đắm, quyến rũ
• lonely(a): cô độc, bơ vơ
• neighborhood(n): hàng xóm, vùng lân cận
• patiently(adv): một cách kiên nhẫn
• potential(a): tiềm năng, tiềm tàng
• proclaim(v): tuyên bố
• property(n): đất đai, nhà cửă
• put up with(v): chịu đựng
• realtor(n): nhân viên bất động sản
• realty(a): thuộc về nhà đất
• regularly(adv): một cách thường xuyên
• wealthy(a): giàu có
• whatsoever(a): bất kể thứ gì

======================

*Yes/No Questions:

•Can it be a lonely and depressing job?Yes

•Are successful realtors lonely and depressed?No

•Is their job almost glamorous?Yes

•Do the most successful realtors work with poor people?No

•Do wealthy people have beautiful houses in beautiful neighborhoods?Yes

•Does a realtor have to pass a simple test?No

•Does a realtor have to take continuing education credit classes monthly?No

•Does a realtor have to attend meetings regularly?Yes

•Does a realtor have to spend hours reading the newspaper to research properties?No

•Does a realtor have to make "cold calls" to potential clients?Yes

=======================

*Fill in the blanks:

It can be a lonely, depressing job. Not _for___ the successful realtors, of course. Their job is _almost___ glamorous. Some of them, the most successful, work _with___ wealthy people who live in, buy, and sell _beautiful___ houses in beautiful neighborhoods. But for a new __realtor__ , life is hard.

A realtor has to pass _a___ comprehensive test, and then take continuing education credit classes____ annually. He (or she) has to join a _realty___ company and attend meetings regularly. He has to _spend___ hours on the computer researching the latest properties __that__ are being offered for sale. He has to _make___ "cold calls" to potential clients. These cold calls _are___ uncomfortable for the realtor and annoying to potential _clients___ .

Once a realtor gets a client, he must __show__ the client from one property to another, patiently __explaining__ this and that while answering questions about these __and__ those. It’s always a contest between the seller __try__ to get as much as he can for __his__ house and the buyer trying to pay as _little___ as he can for the same house. Neither _one___ wants to give in. On top of it _all___ , the seller often lies, proclaiming that there are __no__ problems with his house—“No, sir, absolutely none whatsoever.”

_The___ realtor has to put up with the seller’s __lies__ and the buyer’s cries of poverty, and in _the___ end he hears these same words from the _buyer___ : “I don’t know. Let me think about it."

====================

*Translate into Vietnamese:

Được giá để bán!

Đó có thể là một công việc đơn độc, chán nản. Không phải của những nhân viên nhà đất thành công, dĩ nhiên rồi. Công việc của họ gần như là quyến rũ. Vài người trong họ, là thành công nhất, làm việc với những người giàu có sống ở, mua, và bán những ngôi nhà đẹp trong những khu đẹp. Nhưng với một nhân viên mới, cuộc sống thì không dễ dàng.

Một nhân viên phải vượt qua một cuộc thi toàn diện, và rồi tham gia những lớp học kéo dài hằng năm. Anh ta (hoặc cô ta) phải gia nhập vào một công ty và tham dự những cuộc gặp mặt thường xuyên. Anh ta phải mất hàng giờ liền cho công việc tìm kiếm những hợp đồng nhà đất mới nhất đang được ra giá. Anh ta phải thực hiện "những cuộc gọi lạnh" tới những khác hàng tiềm năng. Những cuộc gọi lạnh này thì không dễ chịu cho những nhân viên và làm khó chịu những khách hàng tiềm năng.

Một khi một nhân viên có một khách hàng, anh ta phải mặc cả với khách hàng từ miếng đất này tới miếng đất khác, kiên nhẫn giải thích cái này cái nọ trong khi trả lời những câu hỏi về cái này cái kia. Đó luôn luôn là một cuộc thi giữa người bán cố gắng kiếm lời hết sức có thể cho nhà của anh ta và người mau cố gắng mua thấp nhất anh ta có thể cho cùng một căn nhà. Không ai chịu nhún nhường. Trên tất cả, người bán thường không thành thật, tuyên bố rằng không có vấn đề gì với căn nhà của anh cả? Không, thưa ngài, hoàn toàn không có vấn đề gì.

Nhân viên phải chịu đựng với những lời nói dối của người bán và những lời than phiền nghèo nàn của người mua, và cuối cùng anh ta nghe những lời tương tự từ người mua: "Tôi không biết. Để tôi nghĩ về điều đó."

418122 top -
LESSON 73:

PRICED TO SELL - ĐƯỢC GIÁ ĐỂ BÁN.

===========================================================

*Vocabulary:

-----------------------------------------------------------------

• absolutely: tuyệt đối, hoàn toàn.
• annoy: làm phiền, quấy rầy.
• chauffeur: làm tài xế cho ai.
• client: khách hàng.
• comprehensive: bao gồm tất cả, bao hàm toàn diện.
• contest: một cuộc tranh luận/tranh cãi.
• depress: làm chán nản, làm ngã lòng.
• glamorous: đẹp say đám/quyến rũ.
• lonely: cô độc, cô đơn.
• neighborhood: láng giềng, vùng lân cận.
• patiently: kiên nhẫn.
• potential: tiềm năng, tiềm tàng.
• proclaim: tuyên bố.
• property: đấ đai, nhà cửa.
• put up with: chịu đựng, kiên nhẫn chịu đựng.
• realtor: nhân viên môi giới nhà đất.
• realty: tài sản cố định, bất động sản.
• regularly: thường xuyên.
• wealthy: giàu sang, giàu có.
• whatsoever: không một chút nào, bất kể thứ gì.

===========================================================

*Yes/No Questions:
-----------------------------------------------------------------
•Can it be a lonely and depressing job?
- Yes, it can. It can be a lonely and depressing job.

•Are successful realtors lonely and depressed?
- No, they aren't. Successful realtors aren't lonely and depressed.

•Is their job almost glamorous?
- Yes, it is. Their job is almost glamorous.

•Do the most successful realtors work with poor people?
- No, they don't. The most successful realtors work with welthy people.

•Do wealthy people have beautiful houses in beautiful neighborhoods?
- Yes, they do. Wealthy people have beautiful houses in beautiful neighborhoods.

•Does a realtor have to pass a simple test?
- No, he doesn't. A realtor has to pass a comprehensive test.

•Does a realtor have to take continuing education credit classes monthly?
- No, he doesn't. A realtor has to take continuing education credit classes annually.

•Does a realtor have to attend meetings regularly?
- yes, he does. A realtor has to attend meetings regularly.

•Does a realtor have to spend hours reading the newspaper to research properties?
- No, he doesn't. A realtor has to spend hours on the computer to research properties.

•Does a realtor have to make "cold calls" to potential clients?
Yes, he does. A realtor has to make "cold calls" to potential clients.

===========================================================

*Fill in the blanks:
-----------------------------------------------------------------
It can be a lonely, depressing job. Not for the successful realtors, of course. Their job is almost glamorous. Some of them, the most successful, work with wealthy people who live in, buy, and sell beautiful houses in beautiful neighborhoods. But for a new realtor , life is hard.

A realtor has to pass a comprehensive test, and then take continuing education credit classes annually. He (or she) has to join a realty company and attend meetings regularly. He has to spend hours on the computer researching the latest properties that are being offered for sale. He has to make "cold calls" to potential clients. These cold calls are uncomfortable for the realtor and annoying to potential clients .

Once a realtor gets a client, he must chauffer the client from one property to another, patiently explaining this and that while answering questions about these and those. It’s always a contest between the seller trying to get as much as he can for his house and the buyer trying to pay as little as he can for the same house. Neither one wants to give in. On top of it all, the seller often lies, proclaiming that there are no problems with his house—“No, sir, absolutely none whatsoever.”

The realtor has to put up with the seller’s lies and the buyer’s cries of poverty, and in the end he hears these same words from the buyer : “I don’t know. Let me think about it."

===========================================================

*Translate into Vietnamese:
-----------------------------------------------------------------
Đó có thể là một công việc cô độc và dễ làm ngã lòng. Không phải đối với những nhân viên môi giới nhà đất thành công, dĩ nhiên là thế rồi. Thực tình công việc của họ mới hấp dẫn làm sao. Một vài người trong số họ, những người thành đạt nhất, làm việc với những người giàu có ngay tại nơi họ làm việc, mua và bán những ngôi nhà đẹp đẽ ở các khu vực ấn tượng lân cận. Nhưng đối với một nhân viên môi giới nhà đất mới ra nghề, cuộc sống thật khó khăn.

Một nhân viên môi giới nhà đất phải đạt bài thi khảo sát toàn diện, và sau đó phải lấy được tín chỉ của các lớp học bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ hàng năm. Anh ta (hoặc cô ta) phải đầu quân cho một công ty bất động sản và tham gia các cuộc hội họp một cách thường xuyên. Anh ta phải trãi qua nhiều giờ đồng hồ trên máy vi tính để tìm kiếm những căn nhà mới được rao bán. Anh ta phải thực hiện "những cuộc điện thoại quấy rầy" đến các khách hàng tiềm năng. "Những cuộc điện thoại quấy rầy" như thế này khiến người môi giới nhà đất không thoải mái và làm phiền đến những khách hàng tiềm năng.

Ngay khi người môi giới có khách hàng, họ phải lái xe đưa khách hàng từ căn nhà này đến căn nhà khác, kiên nhẫn giải thích điều này và điều kia trong lúc trả lời các câu hỏi về những thứ này và những thứ nọ. Luôn luôn có một cuộc tranh luận giữa người bán cố gắng nhận thêm được chừng nào tốt chừng nấy cho ngôi nhà của họ và người mua cố gắng trả ít chừng nào tốt chừng nấy cho cùng một ngôi nhà. Không một ai muốn bỏ cuộc. Trên tất cả mọi vấn đề, người bán luôn luôn nói dối, tuyên bố ngôi nhà của anh ta chẳng có vấn đề gì cả -"Không, thưa ngài, hoàn toàn không hề hấn một chút nào cả."

Người môi giới kiên nhẫn chịu đựng với những lời nói dối của người bán và những lời than khóc gia cảnh nghèo nàn của người mua, và cuối cùng anh ta nghe những lời nói giống nhau như thế này từ người bán: "Tôi chưa biết tính sao nữa. Để tôi suy nghĩ thêm nhé."

440503 top -


@lanhuongbm

Cold call là hình thức tiếp thị chào hàng cho khách hàng qua điện thoại đấy. Tiếp thị qua điện thoại thường làm người nghe điện thoại bực mình khó chịu. Họ thường thờ ơ, lạnh lùng với lời chào mời mọc này nên người Mỹ họ gọi là COLD chăng?

440621 top -

@ngươidochanh: Ngôn ngữ là thói quen. Ở Việt nam bây giờ cũng liên tục có những "cold call" quấy rầy, từ mở tài khoản ngân hàng, giới thiệu nhà đất, nơi tập thể dục, trung tâm gia sư, mời chào mua bảo hiểm nhân thọ...

Họ thật sự có máu lạnh, chào dai dẳng dù biết là ít có cơ hội nhận được nhu cầu, nhưng họ hết sức cố gắng.

Cám ơn anh nguoidochanh đã chia sẻ hướng dẫn ý nghĩa những từ khó dịch. Có chổ nào dịch chưa đúng, nhờ anh tiếp tục chỉ dẫn.

Chúc anh vui khoẻ.

440626 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI

ESL 73: Priced to Sell!
: Được giá thì bán


Vocabulary:

• absolutely: tuyệt đối, hoàn toàn
• annoy: làm trái ý, làm khó chịu, bực mình
• chauffeur: tài xế
• client: khách hàng
• comprehensive: toàn diện
• contest: cuộc tranh luận, bàn cãi
• depress: chán nản, phiền muộn
• glamorous: quyến rũ, say đắm
• lonely: vắng vẽ, hiu quạnh
• neighborhood: hàng xóm, vùng lân cận
• patiently: kiên nhẫn
• potential: tiềm năng
• proclaim: công bố, tuyên bố
• property: quyền sở hữu, của cải
• put up with: chịu đựng
• realtor: nhà địa ốc, người buôn bán nhà
• realty: bất động sản
• regularly: thường xuyên, đều đặn
• wealthy: giàu, giàu có
• whatsoever: bất cứ điều gì

Translate into Vietnamese:

It can be a lonely, depressing job. Not for the successful realtors, of course. Their job is almost glamorous. Some of them, the most successful, work with wealthy people who live in, buy, and sell beautiful houses in beautiful neighborhoods. But for a new realtor, life is hard.

Nó có thể là một công việc nhàm chán đầy thất vọng. Không phải lúc nào cũng thành công đối với nhân viên môi giới. Đó là điều hiển nhiên, công việc môi giới nhiều lúc cũng hấp dẫn. Vài người trong số họ, phần lớn cũng thành công, nhờ làm việc với những người giàu có mua bán những căn hộ đẹp trong khu dân cư tốt lịch sự. Nhưng đối với người mới bước chân vào nghề môi giới, thì cuộc sống rất chật vật khó khăn.

A realtor has to pass a comprehensive test, and then take continuing education credit classes annually. He (or she) has to join a realty company and attend meetings regularly. He has to spend hours on the computer researching the latest properties that are being offered for sale. He has to make "cold calls" to potential clients. These cold calls are uncomfortable for the realtor and annoying to potential clients.

Một người làm nghề môi giới phải vượt qua phẩn kiểm tra toàn diện, và sau đó tiếp tục rèn luyện học tập hàng năm. Anh (hay chị) buộc phải tham gia vào một công ty bất động sản và thường xuyên tham gia các cuộc hội họp. Anh ta dành nhiều giờ ngồi trên máy tính để nghiên cứu tìm kiếm các nhà mới đang rao bán. Anh ta phải thực hiện “ cuộc gọi cầu may” đến khách hàng có tìm năng. Những cuộc gọi như thế này thật không thoãi mái chút nào đối với người môi giới nhà đất và làm phiền tới những khách hàng tìm năng.

Once a realtor gets a client, he must chauffeur the client from one property to another, patiently explaining this and that while answering questions about these and those. It's always a contest between the seller trying to get as much as he can for his house and the buyer trying to pay as little as he can for the same house. Neither one wants to give in. On top of it all, the seller often lies, proclaiming that there are no problems with his house? No, sir, absolutely none whatsoever."

Ngay cả khi người môi giới nhà đất có khách hàng, anh tự lái xe chở khách hàng từ căn nhà này đến căn nhà khác, kiên nhẫn giải thích mọi điều, và thỉnh thoảng trả lời câu hỏi với mọi người, Nó luôn là một cuộc tranh luận giữa người bán để có được thêm tiền lời càng nhiều càng tốt cho căn nhà của họ, và người mua đang cố gắng kèo giá rất thấp cho cùng căn nhà . Không ai muốn bỏ cuộc. Trên tất cả mọi trường hợp mua bán, người bán thường hay nói dối giới thiệu là ngôi nhà của mình không có vấn đề gì cả ? Vâng thưa ông nhà tốt đấy không có gì phải đắn đo cả .

The realtor has to put up with the seller's lies and the buyer's cries of poverty, and in the end he hears these same words from the buyer: "I don't know. Let me think about it."

Người môi giới sẽ được nghe những lời ca cẩm dối trá của người bán và những câu than van giọng điệu nghèo khổ của người mua và cuối cùng anh cũng nghe những giọng điệu tương tự từ người mua: “tôi không biết. Hãy để tôi suy nghĩ lại.”

Yes/No Questions:

•Can it be a lonely and depressing job? Yes
•Are successful realtors lonely and depressed? Yes
•Is their job almost glamorous? Yes
•Do the most successful realtors work with poor people? No
•Do wealthy people have beautiful houses in beautiful neighborhoods? Yes
•Does a realtor have to pass a simple test? No
•Does a realtor have to take continuing education credit classes monthly? Yes
•Does a realtor have to attend meetings regularly? No
•Does a realtor have to spend hours reading the newspaper to research properties? Yes
•Does a realtor have to make "cold calls" to potential clients? Yes

Fill in the blanks:

It can be a lonely, depressing job. Not for the successful realtors, of course. Their job is almost glamorous. Some of them, the most successful, work with wealthy people who live in, buy, and sell beautiful houses in beautiful neighborhoods. But for a new realtor, life is hard.

A realtor has to pass a comprehensive test, and then take continuing education credit classes annually. He (or she) has to join a realty company and attend meetings regularly. He has to spend hours on the computer researching the latest properties that are being offered for sale. He has to make "cold calls" to potential clients. These cold calls are uncomfortable for the realtor and annoying to potential clients.

Once a realtor gets a client, he must chauffeur the client from one property to another, patiently explaining this and that while answering questions about these and those. It’s always a contest between the seller trying to get as much as he can for his house and the buyer trying to pay as little as he can for the same house. Neither one wants to give in. On top of it all, the seller often lies, proclaiming that there are no¬ problems with his house—“No, sir, absolutely none whatsoever.”

The realtor has to put up with the seller’s lies and the buyer’s cries of poverty, and in the end he hears these same words from the buyer: “I don’t know. Let me think about it."


602645 top -


@doanchin
Some of them, the most successful, work with wealthy people who live in, buy, and sell beautiful houses in beautiful neighborhoods.


Vài người trong số họ, phần lớn cũng thành công, nhờ làm việc với những người giàu có mua bán những căn hộ đẹp trong khu dân cư tốt lịch sự.

Một số người (realtor) thành công nhất thường giao dịch với những người giàu, họ thích sống và mua hay bán những căn nhà đẹp trong những khu dân cư tốt.

The most successful bổ nghĩa cho Most of them và WHO bổ nghĩa cho Wealthy people. Đó là adjective clause mà có lẽ anh chưa học hay không nhớ đấy.

Lonely là adjective bổ nghĩa cho Job. Đúng là nghề realtor thì phải đơn thương độc mã. Tôi không biết họ phải chia lại cho công ty môi giới địa ốc bao nhiêu nhưng bán được căn nhà đắt 1 chút thì cũng kiếm được kha khá đấy. Ví dụ như căn nhà giá khoảng 300k mà 6% thì cũng ok chứ, đúng không anh :)

Anh kiểm tra lại bài dịch phía dưới nhe

602662 top -





. 1.New To America
. 2.A Haircut
. 3.The Yardman
. 4.Grab Your Umbrellas
. 5.Shopping for Bargains
. 6.Horses to Ride
. 7.A Shower Injury
. 8.Pete's Sharp Knife
. 9.A Good Sandwich
. 10.Sara's Upset Stomach
. 11.Please Marry Me!
. 12.Laundry Day
. 13.A Noisy Neighbor
. 14.The New Realtor
. 15.The Fire Alarm
. 16.Eddie's Short Visit
. 17.Carbon Monoxide
. 18.A Visit to Asia
. 19.School Boys
. 20.The Loose Button
. 21.The Pile of Paper
. 22.Brushing and Flossing
. 23.Raising the Kids
. 24.A Clean Toilet Bowl
. 25.A Love Letter
. 26.A Bird Attacks
. 27.A Daytime Robbery
. 28.Trick or Treat
. 29.The Motorcycle Rider
. 30.Spock Saves His Dad
. 31.Provider Overbills Customer
. 32.The Breakup
. 33.Famous Model Dies
. 34.Shopping Carts Everywhere
. 35.Four Slit Throats
. 36.Does Garlic Mean Garlic?
. 37.A Jealous Girlfriend
. 38.Towns Hit by Snowstorms
. 39.Another Jealous Girlfriend
. 40.She Loves Her Son
. 41.The Doctor’s Exam
. 42.Hospitals Can Make You Sick
. 43.English Is So Hard
. 44.Hollywood Stars and Tourists
. 45.GEICO’s TV Lizard
. 46.Law and Order in LA
. 47.Destruction of Iraq
. 48.Have You Seen This Man?
. 49.LA Traffic Report
. 50.LA Radio News


. 51.Trash Truck Misses Pick-up
. 52.Her First Driving Accident
. 53.You’re Not a Good Principal
. 54.I’ve Got You Covered
. 55.Paris Goes to Jail in LA
. 56.A Year with No TV
. 57.Let’s Buy Some Paint
. 58.I Need Water for My Clients
. 59.Putting Bunny to Sleep
. 60.Where Is That Darn Battery?
. 61.If You Really Love Me…
. 62.The Wedding Gift (1)
. 63.The Wedding Gift (2)
. 64.Does a Tiger Change Its Stripes?
. 65.No Place Like an Open House
. 66."We Could Have All Died!"
. 67.It’s the Thought that Counts
. 68.Who Ordered the Scallops?
. 69.You’re Not My Daddy
. 70.Let He Who Is Without Sin…
. 71.Shopping at the 99 Cents Store
. 72.Betting Big in Vegas
. 73.Priced to Sell!
. 74.The Handyman Comes
. 75.A Woman Has Needs
. 76.A Hot Day and a Cool Pool
. 77.Up, Up, and Away
. 78.Man's Best Friend
. 79.Six Feet Under
. 80.An Unhappy Worker
. 81.Why the Sky Is Brown
. 82.It’s a Small World
. 83.Suspicious Shoppers
. 84.Death Is Part of Life
. 85.Tagger Shoots Woman
. 86.Crime on the Rise
. 87.Too Soft on Crime
. 88.Pluto Chases Kid
. 89.In Harm’s Way
. 90."Semper Buy"
. 91.A Little Respect, Please
. 92.A Dream from Beyond-1
. 93.A Dream from Beyond-2
. 94.A Trip to Egypt
. 95.No Doughnuts for Old Folks
. 96.It’s Just Business
. 97.A Walk in the Wild
. 98.Elvis Is Alive and Well
. 99.Bad Weed, Bad Call
. 100.Shark Attack


. 101.Love in the Hospital
. 102.Interstate Bridge Collapses
. 103.Stop Selling Those Bunnies
. 104.Actor Tries to Kill Himself
. 105.US Senator Says He’s not Gay
. 106.E.Coli Is Everywhere
. 107.Influenza
. 108.The Hospital Orderly-1
. 109.The Hospital Orderly-2
. 110.Flower Power
. 111.Dog Inherits Millions
. 112.Man Holds Staff Hostage
. 113.Young Boy Defends Sister
. 114.Remember Me?
. 115.The Way to a Man’s Heart
. 116.Sail Around the World
. 117.New Dog-Barking Law
. 118.Man Flies in Lawn Chair-1
. 119.Man Flies in Lawn Chair-2
. 120.Cleaning a Dirty Plate
. 121.Her Driving Lesson
. 122.Hurricane Dean
. 123.Adventurer Disappears
. 124.Nursing Student Disappears
. 125.The Lovely Banana
. 126.Smells like Chicken
. 127.The Wedding-1
. 128.The Wedding-2
. 129.The Waiter
. 130.Your Country Thanks You
. 131.D.B.Cooper Lives On-1
. 132.D.B.Cooper Lives On-2
. 133.I’m No Alcoholic!
. 134.48 Homes Burn Down-1
. 135.48 Homes Burn Down-2
. 136.Drought Attacks Georgia
. 137.A Bad MRI Experience
. 138.Body in a Barrel-1
. 139.Body in a Barrel-2
. 140.Red Meat, Gray Water
. 141.All Bite, No Bark
. 142.Tiger Kills Two Men-1
. 143.Tiger Kills Two Men-2
. 144.Red Flowers Make Her See Red
. 145.The Starbucks Robbery
. 146.The Argument-1
. 147.The Argument-2
. 148.The Toilet Tank-1
. 149.The Toilet Tank-2
. 150.Santa Was Molested




. 151.Fire Kills Two Young Girls
. 152.Police Arrest Fire-Starters
. 153.Get out of "Jail"-1
. 154.Get out of "Jail"-2
. 155.New Year Celebrations
. 156.$50K to Waitress-1
. 157.$50K to Waitress-2
. 158.Who Needs School?
. 159.Black Friday
. 160.JFK Assassination
. 161.Don’t Top Off the Tanks
. 162.The Clapper
. 163.Tuberculosis Still Kills
. 164.Old Dogs Become Young Again
. 165.Ham and Eggplant
. 166.A Hole in Her Ear-1
. 167.A Hole in Her Ear-2
. 168.The Drugs Keep Coming
. 169.Missing Husband-1
. 170.Missing Husband-2
. 171.Don’t Get Mad-Get Even
. 172.The Christmas Gift-1
. 173.The Christmas Gift-2
. 174.The Haircut-1
. 175.The Haircut-2
. 176.The Robbery at the Mall-1
. 177.The Robbery at the Mall-2
. 178.The Driving Lesson-1
. 179.The Driving Lesson-2
. 180.The Move to Georgia-1
. 181.The Move to Georgia-2
. 182.I’ll Get a Job in a Restaurant
. 183.A Cleaner River-1
. 184.A Cleaner River-2
. 185.The Spitter
. 186.Kill Those Flies-1
. 187.Kill Those Flies-2
. 188.The Oil Change-1
. 189.The Oil Change-2
. 190.Boy Starts Huge Fire
. 191.Writers Go on Strike
. 192.Please Don’t Hurt Me!
. 193.It’s Just a Little White Lie
. 194.Jury Service in California
. 195.The Rude Golfer-1
. 196.The Rude Golfer-2
. 197.Man Invents Toilet for Cars
. 198.Monkeys Cause Man’s Death
. 199.The Light Eater-1
. 200.The Light Eater-2


. 201.Sara Went Shopping
. 202.Man Injured at Fast Food Place
. 203.A Life-Saving Cow
. 204.Driver Loses Mabel, Finds Jail
. 205.Jerry Decided To Buy a Gun
. 206.Freeway Chase
. 207.Better To Be Unlucky
. 208.Food Fight Erupted in Prison
. 209.How His Pig is Doing
. 210.Goats Being Hired
. 211.A Missing Cat
. 212.Book Him
. 213.Water Under the Sink-1
. 214.Water Under the Sink-2
. 215.Theft Occurs Everywhere
. 216.Eggs and a Bunny
. 217.Goodbye to Clean Couple
. 218.$100 Deposit
. 219.Books Don’t Grow on Trees
. 220.A Murder-Suicide
. 221.New Store and Its Owners
. 222.Hit-and-Run Charge
. 223.Gasoline Prices Hit Record High
. 224.A Festival of Books
. 225.Crazy Housing Prices
. 226.Happy and Unhappy Renters
. 227.Pulling Out Nine Tons of Trash
. 228.Cloning Pets
. 229.Rentals at the Oceanside
. 230.Trees Are a Threat
. 231.Gets Booked, Writes a Book
. 232.Popular Park Reopens
. 233.Swim Classes Begin Soon
. 234.Not Sitting Around
. 235.Get Millions for Homeless
. 236.Tenants Watch Building Burn
. 237.Bathtub Blues
. 238.Blood Drive at Civic Center
. 239.City Hosts 42nd Art Fair
. 240.City and Crime
. 241.Bank Robbery
. 242.Immigration Goes Online
. 243.Jimmy Fixes His Door
. 244.Needs a New Air-Conditioner
. 245.Man Gets 12 Years for Fraud
. 246.Man Shoots Up Post Office
. 247.Murals Are Over 200 Years Old
. 248.Pier Collapses
. 249.Cameras in Police Cars
. 250.A School Girl Sues Her School


. 251.SUV Driver Sends Officer Flying
. 252.Boy Drowns in Neighbor's Pool
. 253.Woman Dies in House Fire
. 254.Plane Crashes into House
. 255.Fishing for Girls
. 256.Shot Next to Christmas Tree
. 257.Stabbed Outside Nightclub
. 258.Fishing Boat Sinks
. 259.The Mysterious Carport Stain
. 260.Lies About Winning Lottery
. 261.Victory Dance Leads to Death
. 262.Eat Your Vegetables
. 263.Honk if You're in a Hurry
. 264.The Man Who Loved Women
. 265.How to Get out of Jury Duty
. 266.The Way to a Man’s Heart
. 267.Female Seeks Mature Male
. 268.Let’s Go Fishing
. 269.Train Wreck “Frees” Cows
. 270.Valuable Guitar Found
. 271.Stepmother Kills Herself
. 272.Beautiful Teacher Smiles
. 273.Are Criminals Taking Over LA?
. 274.Police Arrest Happy Van Driver
. 275.Say Your Prayers
. 276.The Final Phone Call
. 277.Almost Perfect Children
. 278.There Goes the Neighborhood!
. 279.Let’s Go to Vegas!
. 280.Squirrel Attacks Woman
. 281.To Save His Baby
. 282.English Is Confusing
. 283.Pump Up the Tires
. 284.Don’t Go Swimming
. 285.The Park That Went to the Dogs
. 286.Can You Spare a Carburetor?
. 287.Golf Like a Girl
. 288.Take Me Out to the Ball Game
. 289.Take This Job and Shove It
. 290.Where Did That Book Go?
. 291.When You’ve Got Your Health
. 292.That ‘New Car’ Smell
. 293.Inviting Poor Student to Dinner
. 294.When I'm in the Bathroom
. 295.It Was an Old, Worthless Clock
. 296.Five-Finger Discount on Candy
. 297.Collecting Seashells
. 298.At the Store Entrance
. 299.We Will See the World
. 300.Get Me a Caffe Latte




. 301.The Slow Computer-1
. 302.The Slow Computer-2
. 303.The Careful Reader
. 304.Avoid the Flu
. 305.Magician Attracts Women
. 306.US Border Patrol
. 307.Car Shopping in California
. 308.Happy Anniversary
. 309.“Read All about It!”
. 310.A Factory Worker
. 311.Bad Pork
. 312.Don’t Eat the Meat
. 313.Copper Robbers
. 314.Weekly Driving Lessons-1
. 315.Weekly Driving Lessons-2
. 316.Laundry Day-1
. 317.Laundry Day-2
. 318.The Bargain CD Set-1
. 319.The Bargain CD Set-2
. 320.It’s All Over
. 321.The New Clothes-1
. 322.The New Clothes-2
. 323.Food as Punishment
. 324.US Passports Outsourced
. 325.The Demanding Son
. 326.A Practical Joke
. 327.The Dead Pedestrian
. 328.Bad News, Good News
. 329.The Cluster Balloonist
. 330.The Rude Clerk
. 331.The Tax Charge
. 332.The Fire in the Hills-1
. 333.The Fire in the Hills-2
. 334.The Vacuum Cleaner Filter-1
. 335.The Vacuum Cleaner Filter-2
. 336.The Rental Car-1
. 337.The Rental Car-2
. 338.The Marathon Cheater
. 339.School Bus Crashes
. 340.Don’t Take My Property
. 341.New Law for Taco Trucks
. 342.The Refund-1
. 343.The Refund-2
. 344.Shut Your Mouth
. 345.TSA’s New Policy-1
. 346.TSA’s New Policy-2
. 347.I’m Pregnant
. 348.Court Approves Same-Sex Marriage
. 349.Impolite to His Brother
. 350.Protecting the Public
. 351.Malibu to License Paparazzi
. 352.I'm Moving to NY
. 353.The Heart Attack-1
. 354.The Heart Attack-2
. 355.Let's Speak English

THE END






Update: October 16th, 2016.
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




ESL đăng ký: Bạn không cần phải đăng ký gì cả. Chỉ việc nhẩy vào bài ESL 1 học và làm bài tập. Tiếp tục những bài kế tiếp càng nhanh càng tốt. Mình sẽ 888 và thỉnh thoảng cùng nhau nhắc nhở cho vui hén. Chứ thật ra việc học là việc của tự bản thân mình. Mình giỏi thì mình được nhờ hén.

Nickname           # bài
-----------------------------------------
Anthonydavetruong 51
BaoLaTinhChua 1
Bluecloud 1
bongbong 3
Brianthao08 2
Brenda 8
Cachua 4
Catandpuppy 2
Chaubaoct 11
Chauongco 2

Coua 3
Crystal 4
Cuomxiu 1
cương71 2
cycydang 1
Dangcoi100 1
David85 3
Diemhanh 5
Dinhdung 1
Dinhphan 9

doanchin 72
Evangeline 2
giadinhnho 2
Granger 6
hangtesa 3
HelenLe 4
HenryWu 12
Hientohoang 7
Hoa1971 22
Hoahai 1

HoangThiQuynhNhu 298
HongAckerman 1
Hongbambi 43
Hotheart 11
huanhatran 11
jacky9999 54
Jonny 8
Kellyninhhoa 1
Kingsmen 1
Kimnguyen10288 1

lanhuongbm 355
letuyetnghi 5
Lucbinh 1
Llphi777 2
Maluita659 1
Mangthit 2
matmuathu 1
MeoMuop 1
Miah 2
Mikun 4

Minhthoaidan 2
Minhloan 3
Minion 1
mnsun 5
moka 1
Myphuong12317 4
Myvan 2
Mujor 1
nbthuan1980 1

newsky272 1
Ngoclucbao 2
Ngocminh60 4
Ngotuananh1908 93
Nguyenthoa 1
Nguyetbang 2
Nguyenthimylinh 4
nhungcongangungoc 115
Ninian 54
Oanhnt 12

Petervu007 5
phamtrang24388 3
Pholau7 3
Phuong60 10
Phuonghang 7
Quangchien65 35
syncreation 33
Thanhtrihuynh 146
Thao077 1
Tinatinh 8

Tieuphong 1
Truongthinhutruc1966 4
Tomry 6
Thuyhangthinguyen 1
Thienphuong1010 10
tuanpc 43
Tungsu 7
tuongvi1303 1
Vuonglan 1
Vuthanh1957 28

Vuthitue 2
Vha08 2
wildcat 2
Yam 1
Ylytrang 26

-------------------------
. Tổng cộng 95 học viên


Update: November 31st, 2018.