.
ESL EASY 58: Just Shoot Me
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Just Shoot Me



Download



A: People are funny.
B: They sure are.
A: Did you hear about the pilot?
B: The one that stole a small plane?
A: Yes, he stole a plane in Canada and flew into the U.S.
B: Did they catch him?
A: Yes. After two U.S. fighter jets followed him for an hour, he landed on a highway.
B: Did he crash?
A: No, he just landed the plane and walked to a restaurant.
B: Did the cops find out why he flew into the U.S.?
A: His life sucked. He was hoping a fighter jet would shoot him down.
B: Poor guy.




Vocabulary:
• after:
• catch:
• cop:
• crash:
• find out:
• fighter:
• flew into:
• follow:
• funny:
• hear about:
• highway:
• hour:
• jet:
• landed --> land:
• life:
• people:
• plane:
• poor guy:
• shoot him down:
• small:
• stole:
• sucked --> suck:
• they sure are:
• two:

401732 top -
Just Shoot Me
Hãy bắn tôi


A: People are funny.
- Người ta buồn cười quá.

B: They sure are.
- Họ chắc chắn là vậy rồi.

A: Did you hear about the pilot?
- Chị đã nghe nói về gã phi công chưa?

B: The one that stole a small plane?
- Người đã lấy cắp một chiếc máy bay đó à?

A: Yes, he stole a plane in Canada and flew into the U.S.
- Đúng rồi, hắn đã lấy cắp một chiếc máy bay ở Canada và bay đến Hoa Kỳ.

B: Did they catch him?
- Họ đã bắt được hắn rồi phải không?

A: Yes. After two U.S. fighter jets followed him for an hour, he
landed on a highway.
- Vâng. Sau khi hai chiếc máy bay chiến đấu phản lực bay theo hắn hết một giờ đồng hồ, hắn đã đáp xuống trên đường quốc lộ.

B: Did he crash?
- Hắn đã rơi xuống à?

A: No, he just landed the plane and walked to a restaurant.
- Không, hắn đã cho máy bay hạ cánh và đi vào nhà hàng.


B: Did the cops find out why he flew into the U.S.?
- Thế mấy người cảnh sát đã biết được vì sao hắn bay vào Hoa Kỳ rồi phải không?

A: His life sucked. He was hoping a fighter jet would shoot him down.
- Cuộc đời hắn tiêu rồi. Hắn đã hy vọng chiếc máy bay phản lực bắn chết hắn cho rồi.

B: Poor guy.
- Gã bất hạnh.


Vocabulary:
• after: sau, đứng sau.
• catch: tóm, chộp, bắt gặp, mắc, vướng…
• cop: cảnh sát
• crash: rơi hay đập cái gì đột ngột và ầm ĩ
• find out: tìm ra, khám phá, phát hiện
• fighter: chiến binh, đấu thủ, máy bay chiến đấu
• flew into: nổi khùng, xông vào, xộc vào
• follow: theo sau
• funny: buồn cười, ngộ ngĩnh, lạ lung, khó hiểu
• hear about: được thông báo về cái gì
• highway: đường quốc lộ, xa lộ.
• hour: giờ
• jet: máy bay phản lực, tia
• landed --> land:
• life: sự sống, sinh mạng, mạng sống, đời người
• people: người, dân chúng, nhân dân
• plane: mặt phẳng
• poor guy: gã đáng thương
• shoot him down: bắn chết hắn
• small: nhỏ
• stole: (n) khăn choàng vai
steal – stole: ăn cắp, lấy trộm
• sucked --> suck: mút, hút, cuốn xuống.
• they sure are: họ chắc chắn, họ thừa nhận
• two: hai

420883 top -
LESSSON 58:

JUST SHOOT ME - HÃY BẮN TÔI


A: People are funny.
A: Thiên hạ thật là buồn cười.

B: They sure are.
B: Họ thường vẫn thế mà.

A: Did you hear about the pilot?
A: Cậu có nghe chuyện về tay phi công không?

B: The one that stole a small plane?
B: Người đã đánh cắp một chiếc máy bay nhỏ chứ gì?

A: Yes, he stole a plane in Canada and flew into the U.S.
A: Ừ, tay ấy đánh cắp một chiếc máy bay ở Gia-Nã-Đại và bay vào Mỹ.

B: Did they catch him?
B: Họ đã bắt được hắn rồi chứ?

A: Yes. After two U.S. fighter jets followed him for an hour, he landed on a highway.
A: Rồi. Sau khi bị hai chiếc phi cơ chiến đấu của Hoa Kỳ theo dõi suốt một tiếng đồng hồ, hắn hạ cánh xuống một xa lộ.

B: Did he crash?
B: Hắn làm rơi máy bay sao?

A: No, he just landed the plane and walked to a restaurant.
A: Không, hắn chỉ cho máy bay hạ cánh và đi bộ tới nhà hàng.

B: Did the cops find out why he flew into the U.S.?
B: Thế cảnh sát có tìm hiểu được vì sao hắn bay vào Mỹ không?

A: His life sucked. He was hoping a fighter jet would shoot him down.
A: Thế là xong đời hắn rồi. Hắn đã hy vọng chiếc máy bay chiến đấu bắn chết hắn cho xong.

B: Poor guy.
B: Một gã đáng thương.


Vocabulary:
• after: sau khi
• catch: bắt được, nắm lấy, theo kịp.
• cop: cớm, cảnh sát
• crash: rơi(máy bay), đâm sầm(ô tô)
• find out: tìm thấy, phát hiện
• fighter: máy bay chiến đấu
• flew into: bay vào
• follow: theo dõi, bước theo, đi theo sau
• funny: vui tính, khôi hài.
• hear about: nghe thấy, nghe về.
• highway: xa lộ, quốc lộ
• hour: giờ đồng hồ
• jet: phản lực
• landed --> land: hạ cánh, rơi xuống, rớt xuống.
• life: cuộc sống.
• people: mọi người, thiên hạ.
• plane: máy bay
• poor guy: chàng trai tội nghiệp/đáng thương.
• shoot him down: bắn chết anh ta.
• small: nhỏ
• steal-stole-stolen: ăn cắp
• sucked --> suck: mút, nuốt
• they sure are: Họ chắc chắn như thế rồi
• two:hai

421194 top -

Vocabulary:

• after: sau, đằng sau.
• catch: tóm, chộp, bắt gặp, mắc, vướng…
• cop: cảnh sát
• crash: rơi vỡ loảng xoảng, đổ ầm xuống
đâm sầm xuống, đâm sầm vào
• find out: tìm ra, khám phá, phát hiện
• fighter: chiến binh, võ sĩ quyền Anh nhà nghề, máy bay chiến đấu
• flew into: bay vào, lao thẳng vào
• follow: đi theo sau
• funny: buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài, là lạ, khang khác
• hear about: nghe về
• highway: đường quốc lộ, đường cao tốc, xa lộ.
• hour: giờ
• jet: máy bay phản lực, tia
• landed --> land: hạ cánh --> đất
• life: sự sống, sinh mạng
• people: người, nhân dân, người ta (thiên hạ)
• plane: mặt phẳng, máy bay
• poor guy: anh chàng tội nghiệp, đáng thương
• shoot him down: bắn chết hắn
• small: nhỏ
• stole: (n) khăn choàng vai
steal – stole: ăn cắp, lấy trộm
• sucked --> suck: mút, hút, cuốn xuống.
• they sure are: họ chắc chắn
• two: hai


Just Shoot Me
Chỉ cần bắn tôi.

A: People are funny.
- Thiên hạ thật (lắm chuyện) khôi hài.

B: They sure are.
- Chắc vậy rồi.

A: Did you hear about the pilot?
- Anh đã nghe chuyện về viên phi công chưa?

B: The one that stole a small plane?
- Người phi công đã ăn cắp 1 chiếc máy bay nhỏ hả?

A: Yes, he stole a plane in Canada and flew into the U.S.
- Đúng đó. Anh ta đã đánh cắp máy bay ở Canada và bay vào Mỹ.

B: Did they catch him?
- Họ tóm được hắn chưa?

A: Yes. After two U.S. fighter jets followed him for an hour, he landed on a highway.
- Được chứ. Sau khi hai chiếc phản lực Mỹ bám theo hắn trong một tiếng đồng hồ, hắn đáp xuống xuống xa lộ.

B: Did he crash?
- Hắn đã đâm xuống?

A: No, he just landed the plane and walked to a restaurant.
- Không, hắn chỉ hạ cánh xuống và đi vào 1 nhà hàng.

B: Did the cops find out why he flew into the U.S.?
- Cảnh sát có tìm ra được vì sao hắn bay vào Mỹ không?

A: His life sucked. He was hoping a fighter jet would shoot him down.
- Cuộc đời hắn chả ra làm sao cả. Hắn đã mong là chiếc máy bay phản lực sẽ bắn cho rồi đời hắn.

B: Poor guy.
- Chàng trai đáng thương!

422930 top -
Just Shoot Me
Cứ Bắn Tôi Đi


A: People are funny.
-- Người ta buồn cười ghê.

B: They sure are.
-- Chắc chắn thế rồi.

A: Did you hear about the pilot?
-- Cậu có nghe nói về tên hoa tiêu đó không?

B: The one that stole a small plane?
-- Kẻ đánh cắp một chiếc phi cơ nhỏ á hả?

A: Yes, he stole a plane in Canada and flew into the U.S.
-- Đúng rồi, hắn ta đã đánh cắp một chiếc máy bay ở Canada rồi bay vào Mỹ.

B: Did they catch him?
-- Người ta đã bắt được hắn phải không?

A: Yes. After two U.S. fighter jets followed him for an hour, he landed on a highway.
-- Ừ. Sau khi hai chiếc phản lực cơ chiến đấu bám theo hắn suốt cả tiếng đồng hồ, hắn hạ cánh đáp xuống một xa lộ.

B: Did he crash?
-- Hắn bị rơi à?

A: No, he just landed the plane and walked to a restaurant.
-- Đâu có, hắn chỉ cho phi cơ hạ cánh và thả bộ vào một nhà hàng.

B: Did the cops find out why he flew into the U.S.?
-- Cảnh sát có tìm được lý do vì sao hắn bay vào Mỹ không?

A: His life sucked. He was hoping a fighter jet would shoot him down.
-- Đời hắn chìm xuồng rồi. Hẳn là hắn đang mong một chiếc phản lực cơ chiến đấu bắn hắn quách cho xong.

B: Poor guy.
-- Một gã tội nghiệp.



Vocabulary:
• after: sau, sau khi
• catch: bắt
• cop: cảnh sát
• crash: rơi, đỏ sầm
• find out: phát hiện ra
• fighter: chiến đấu
• flew into: (fly) bay vào
• follow: theo
• funny: buồn cười
• hear about: nghe nói về
• highway: xa lộ, đường cao tốc
• hour: giờ
• jet: phản lực cơ
• landed --> land: hạ cánh
• life: cuốc đời
• people: người ta
• plane: máy bay
• poor guy: gã tội nghiệp
• shoot him down: bắn hạ ông ta
• small: nhỏ
• stole: (steal) đánh cắp
• sucked --> suck: chìm
• they sure are: chắc chắn họ là thế
• two: hai

428758 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

JUST SHOOT ME : HÃY BẮN TÔI


Vocabulary: Từ vựng.

• after: Sau, phía sau.
• catch: bắt lấy, giữ lấy.
• cop: suốt chỉ, (từ lóng: cảnh sát)
• crash: tai nạn, rơi (máy bay), sự đâm sầm vào (ô tô)
• find out: tìm thấy, tìm ra
• fighter: máy bay chiến đấu
• flew into: bay vào, lao vào
• follow: làm theo
• funny: ngồ ngộ, buồn cười, khôi hài
• hear about: nghe về, nghe thấy
• highway: đường cao tốc
• hour: giờ
• jet: máy bay phản lực
• landed --> land: hạ cánh  đất
• life: sự sống, đời sống, sứ mệnh
• people: người
• plane: mặt phẳng, máy bay
• poor guy: gã tội nghiệp
• shoot him down: bắn anh ta
• small: nhỏ, bé
• stole: lấy trộm
• sucked --> suck: hút, mút ->bú
• they sure are: họ chắc chắn là như thế.
• two: hai, đôi

Translation : Phần dịch

A: People are funny.
--Mọi người thật là buồn cười.

B: They sure are.
--Họ chắc chắn là vậy mà.

A: Did you hear about the pilot?
-- Anh nghe nói về tên phi công chưa?

B: The one that stole a small plane?
--Một trong những người lấy trộm chiếc máy bay nhỏ cánh bằng đấy ?

A: Yes, he stole a plane in Canada and flew into the U.S.
--Vâng, tên này lấy trộm một chiếc máy bay ở Canada và bay đến Hoa kỳ.

B: Did they catch him?
--Họ bắt được tên này chưa?

A: Yes. After two U.S. fighter jets followed him for an hour, he landed on a highway.
--Có chứ . Sau khi bị hai chiếc máy bay chiến đấu của Mỹ theo sau thì một giờ sau hắn hạ cánh xuống một đường cao tốc.

B: Did he crash?
--Hắn đã bị rơi xuống à?

A: No, he just landed the plane and walked to a restaurant.
--Không, hắn cho máy bay hạ cánh và đi bộ vào nhà hàng.

B: Did the cops find out why he flew into the U.S.?
--Cảnh sát có biết lý do tại sao hắn bay sang Hoa kỳ không ?

A: His life sucked. He was hoping a fighter jet would shoot him down.
--Cuộc đời hắn coi như tiêu rồi, Hắn thì hy vọng một chiếc máy bay phản lực bắn chết hắn cho rồi.

B: Poor guy.
--Một gã thật đáng khinh.


438574 top -
Just Shoot Me
(Hãy bắn tôi)

A: People are funny.
( Mọi người thật buồn cười )
B: They sure are.
( Họ chắc vẫn thế )
A: Did you hear about the pilot?
( Anh có nghe gì về tay phi công không?)
B: The one that stole a small plane?
( Người đã đánh cắp chiếc máy bay nhỏ hả?)
A: Yes, he stole a plane in Canada and flew into the U.S.
( Ừ, hắn đánh cắp 1 chiếc máy bay ở Canada và bay vào Mỹ.)
B: Did they catch him?
( Họ đã bắt được hắn chú?)
A: Yes. After two U.S. fighter jets followed him for an hour, he landed on a highway.
( Rồi. Sau khi 2 chiếc máy bay tiêm kích theo hắn suốt một giờ , hắn đã hạ cánh trên 1 đường cao tốc )
B: Did he crash?
( Hắn bị rơi à? )
A: No, he just landed the plane and walked to a restaurant.
( Không, hắn cho máy bay hạ cánh và đi bộ vào nhà hàng)
B: Did the cops find out why he flew into the U.S.?
(Cảnh sát có tìm ra lý do tại sao hắn vào Mỹ không? )
A: His life sucked. He was hoping a fighter jet would shoot him down.
( Đời hắn tiêu rồi. Hắn đã hy vọng chiếc máy bay tiêm kích bắn hắn cho xong )
B: Poor guy.
( Một gã đáng thương )


Vocabulary:
• after: saukhi
• catch: bắt
• cop: cảnh sát
• crash: rơi , vỡ
• find out: tìm ra
• fighter: chiến đấu
• flew into: đã bay vào
• follow: theo sau
• funny: vui, hài hước
• hear about: nghe về
• highway: đường cao tốc
• hour: giờ
• jet: phản lực cơ
• landed --> land: đáp, hạ xuống
• life: cuộc sống
• people: người
• plane: máy bay
• poor guy: gã đáng thương
• shoot him down: bắn chết hắn
• small: nhỏ
• stole: ăn cắp
• sucked --> suck: bị hút, cuốn
• they sure are: họ chắc là
• two: hai

447841 top -
Just Shool Me


A: People are funny.
Nhiều người thật buồn cười.

B: They sure are.
Họ chắc là vậy.

A: Did you hear about the pilot?
Anh có nghe chuyện về người phi công chưa?

B: The one that stole a small plane?
Người đó đã ăn cắp một máy bay nhỏ phải không?

A: Yes, he stole a plane in Canada and flew into the U.S.
Đúng vậy, hắn ăn cắp một máy bay ở Canada và bay vào Mỹ.

B: Did they catch him?
Họ đã bắt được hắn chưa?

A: Yes. After two U.S. fighter jaets followed him for an hour, he laned on a highway.
Được rồi. Sau khi hai máy bay chiến đấu của Mỹ đã bám theo hắn trong 1 giờ, hắn đã hạ cánh trên đại lộ.

B: Did he crash?
Hắn đâm xuống à?

A: No, he just planed the plane and walked to a restaurant.
Không, hắn chỉ đáp máy bay và đi bộ tới một nhà hàng.

B: Did the cops find out why he flew into the U.S?
Cảnh sát có tìm hiểu được tại sao hắn bay vào Mỹ chưa?

A: His life sucked. He was hoping a fighter jet would shool him down.
Cuộc sống hắn tiêu rồi. Hắn đã hy vọng máy bay chiến đấu sẽ bắn rơi hắn xuống.

B: Poor guy.
Chàng trai đáng thương.



Vocabulary:
• after: sau khi
• catch: bắt, đánh bắt
• cop: cớm, cảnh sát
• crash: va chạm, đâm vào
• find out: tìm hiểu, tìm ra
• fighter: máy bay chiến đấu
• flew into: bay vào
• follow: tuân the, bám theo
• funny: buồn cười
• hear about: nghe về
• highway: đại lộ
• hour: giờ
• jet: máy bay phản lực
• planded -> land: đổ bộ. Hạ cánh
• life: cuộc sống
• people: con người
• plane: máy bay
• poor guy: chàng trai đáng thương, chàng trai nghèo
• small: nhỏ
• shool him down: bắn hắn rơi
• stole: ăn cắp, đánh cắp
• sucked -> suck: hút, chìm
• they sure are: họ chắc vậy
• two: số 2

557205 top -
Just Shoot Me
HÃY BẮN TÔI ĐI !



A: People are funny.
- Người ta thì buốn cười.

B: They sure are.
- Họ chắc chắn là vậy.

A: Did you hear about the pilot?
- Anh đã nghe tin về người phi công chưa?

B: The one that stole a small plane?
- Cái người mà đánh cắp máy bay nhỏ phải không?

A: Yes, he stole a plane in Canada and flew into the U.S.
- Phải, Anh ta đã ăn cắp máy bay ở Canada và xông vào Mỹ.

B: Did they catch him?
- Họ đã bắt được hắn chưa?

A: Yes. After two U.S. fighter jets followed him for an hour, he landed on a highway.
- Rồi. Sau khi hai chiếc máy bay trực thăng Mỹ đuổi theo hắn một giờ, hắn đã hạ cánh trên một đường cao tốc.

B: Did he crash?
- Hắn đã đổ sầm xuống phải không?

A: No, he just landed the plane and walked to a restaurant.
- Không, Hắn vừa mới hạ cánh máy bay và đi vào một nhà hàng.

B: Did the cops find out why he flew into the U.S.?
- Có phải Cảnh sát bắt giải hắn tại sao hắn lại xông vào Mỹ phải không?

A: His life sucked. He was hoping a fighter jet would shoot him down.
- Cuộc đời hắn toi rồi. Hắn mong chiếc máy bay phản lực bắn hắn cho rồi.

B: Poor guy.
- Tội nghiệp gã.


Vocabulary:
• after:sau khi
• catch:bắt lấy, tóm lấy
• cop:cảnh sát, cớm
• crash:đâm sầm xuốn, đâm sầm vào
• find out:khám phá ra, tìm ra
• fighter:chiến sĩ, máy bay chiến đấu
• flew into:xông vào, xộc vào
• follow:theo
• funny:buồn cười, khôi hài
• hear about:nghe tin, biết tin, nhận được (thư)
• highway:đường cao tốc, quốc lộ
• hour:giờ
• jet:máy bay phản lực
• landed --> land:hạ cánh
• life:cuộc sống, cuộc đời
• people:người ta
• plane:máy bay
• poor guy:gã tội nghiệp/bất hạnh
• shoot him down:bắn chết hắn
• small:nhỏ
• stole:đánh cắp, ăn cắp
• sucked --> suck:hút, chìm
• they sure are:họ chắc chắn, họ thừa nhận
• two:2

563435 top -
Bài 58 JUST SHOOT ME

( HÃY BẮN TÔI )


A: People are funny.
A: Thiên hạ thật là buồn cười.

B: They sure are.
B: Họ thường vẫn thế mà.

A: Did you hear about the pilot?
A: Cậu có nghe chuyện về tay phi công không?

B: The one that stole a small plane?
B: Người đã đánh cắp một chiếc máy bay nhỏ chứ gì?

A: Yes, he stole a plane in Canada and flew into the U.S.
A: Ừ, tay ấy đánh cắp một chiếc máy bay ở Canada và bay vào Mỹ.

B: Did they catch him?
B: Họ đã bắt được hắn rồi chứ?

A: Yes. After two U.S. fighter jets followed him for an hour, he landed on a highway.
A: Rồi. Sau khi bị hai chiếc phi cơ chiến đấu của Hoa Kỳ theo dõi suốt một tiếng đồng hồ, hắn hạ cánh xuống một xa lộ.

B: Did he crash?
B: Hắn làm rơi máy bay sao?

A: No, he just landed the plane and walked to a restaurant.
A: Không, hắn chỉ cho máy bay hạ cánh và đi bộ tới một nhà hàng.

B: Did the cops find out why he flew into the U.S.?
B: Thế cảnh sát có tìm hiểu được vì sao hắn bay vào Mỹ không?

A: His life sucked. He was hoping a fighter jet would shoot him down.
A: Thế là xong đời hắn rồi. Hắn đã hy vọng chiếc máy bay chiến đấu bắn chết hắn cho xong.

B: Poor guy.
B: Một gã đáng thương.


Vocabulary:
• after: sau khi
• catch: bắt được, nắm lấy, theo kịp.
• cop: cảnh sát
• crash: rơi, đâm sầm(ô tô)
• find out: tìm thấy, phát hiện
• fighter: máy bay chiến đấu
• flew into: bay vào
• follow: theo dõi, bước theo, đi theo sau
• funny: vui tính, khôi hài.
• hear about: nghe thấy, nghe về.
• highway: xa lộ, quốc lộ
• hour: giờ đồng hồ
• jet: phản lực
• landed --> land: hạ cánh, rơi xuống, rớt xuống.
• life: cuộc sống.
• people: mọi người, thiên hạ.
• plane: máy bay
• poor guy: chàng trai tội nghiệp/đáng thương.
• shoot him down: bắn chết anh ta.
• small: nhỏ
• steal-stole-stolen: ăn cắp
• sucked --> suck: mút, nuốt
• they sure are: Họ chắc chắn như thế rồi
• two:hai

571340 top -


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016