.
ESL EASY 48: If You Cheat, You Will Die
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


If You Cheat, You Will Die



Download


A: Don’t you ever cheat on me.
B: Why would I do that?
A: Because men like to cheat.
B: Some men do, but not me.
A: I’m watching you.
B: I’m an open book. Watch me all you want.
A: If I catch you, you’ll be sorry.
B: You won’t catch me, because I love you. I’m not a cheater.
A: I will poke your eyes out.
B: I don’t want any other woman.
A: I will chop your toes off, one by one.
B: Honey, please. You’re the only woman for me, forever. I swear it.





Vocabulary:
• book:
• catch:
• cheat on:
• cheater:
• chop:
• eyes out:
• ever:
• forever:
• honey:
• men:
• poke:
• swear:
• sorry:
• toes off:
• want:
• watching:
• woman:
• won't --> will not:

399837 top -

Thực hành bài 48

A: Don’t you ever cheat on me.
Anh có bao giờ không chung thủy với em.

B: Why would I do that?
Tại sao anh phải làm điều đó?

A: Because men like to cheat.
Bởi vì đàn ông thích lừa dối.

B: Some men do, but not me.
Một số đàn ông làm vậy, nhưng không có anh.

A: I’m watching you.
Em đang theo dõi anh.

B: I’m an open book. Watch me all you want.
Anh mở ra cưốn sách. Anh theo dõi tất cả những gì em mưốn.

A: If I catch you, you’ll be sorry.
Nếu em bắt (quả tang) anh, anh sẽ hối tiếc.

B: You won’t catch me, because I love you. I’m not a cheater.
Em không thể bắt quả tang tôi, bởi vì anh yêu em. Anh không phải là kẻ lừa đảo.

A: I will poke your eyes out.
Em sẽ điều tra từ đôi mắt của anh ra.

B: I don’t want any other woman.
Anh không mưốn bất kỳ phụ nữ khác.

A: I will chop your toes off, one by one.
Em sẽ cắt đứt các ngón chân của anh, từng ngón một.

B: Honey, please. You’re the only woman for me, forever. I swear it.
Em yêu, hãy vui lên. Em là người phụ nữ duy nhất của anh, mãi mãi. Anh thề đó.

411741 top -
HOMEWORK

Lesson 48

IF YOU CHEAT, YOU WILL DIE
NẾU ANH LỪA DỐI, ANH SẼ CHẾT


A: Don’t you ever cheat on me.
A: Đừng bao giờ lừa dối em!

B: Why would I do that?
B: Tại sao anh phải làm như thế chứ?

A: Because men like to cheat.
A: Bởi vì các ông ít chung thuỷ lắm.

B: Some men do, but not me.
B. Các ông khác làm như thế, nhưng anh thì không đâu.

A: I’m watching you.
Ạ: Em canh chừng anh đấy.

B: I’m an open book. Watch me all you want.
B: Cuốn sách rộng mở là anh đây. Hãy nhìn kỹ những gì em muốn thấy.

A: If I catch you, you’ll be sorry.
A: Nếu em bắt được quả tang, anh sẽ phải hối tiếc đó.

B: You won’t catch me, because I love you. I’m not a cheater.
B: Em không bắt gặp được anh đâu vì anh yêu em mà. Anh không phải là loại người không chung thuỷ.

A: I will poke your eyes out.
A: Em sẽ móc mắt anh ra đó.

B: I don’t want any other woman.
B: Anh chẳng cần thêm một người phụ nữ nào nữa cả.

A: I will chop your toes off, one by one.
A: Em sẽ chặt đứt mấy ngón chân của anh, lần lượt từng ngón một.

B: Honey, please. You’re the only woman for me, forever. I swear it.
B: Cưng ơi, làm ơn đi em. Em mãi mãi là người phụ nữ duy nhất của anh. Anh xin thề như thế.



Vocabulary:

• book: Cuốn sách.
• catch: bắt gặp, bắt được quả tang, chợt gặp, chợt thấy.
• cheat on: Ăn ở không chung thuỷ với vợ chồng, tình nhân; gian lận, lừa dối..
• cheater: Kẻ lừa đảo, gian lận, cờ bạc bịp.
• chop of: Chặt đứt , chặt nhỏ
• eyes out:
• ever: có bao giờ
• forever: mãi mãi, vĩnh viễn
• honey: Mật ong, mình yêu, em yêu , con yêu.
• men --> man đàn ông.
• poke: Chọc , thọc(cùi chỏ), huých
• swear: Lời thề.
• sorry: hối tiếc.
• toes off:
• want: mong muốn, nhu cầu
• watching: canh gác, canh phòng, giám sát.
• woman ---> women: phụ nữ
• won't --> will not: không thể

412387 top -
A: Don’t you ever cheat on me.
Anh có bao giờ không chung thủy với em.

A: Don’t you ever cheat on me.
A: Anh chưa lần nào lừa dối em phải không?


Cấu trúc câu này có vẻ giống như một câu hỏi nhưng thật ra ở thể mệnh lệnh. Nên dịch là: "Đừng bao giờ lừa dối em."

412446 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

If You Cheat You Will Die (Nếu anh lừa dối anh sẽ chết)


1. Phần từ vựng (vocabulary):
• book:              cuốn sách
• catch: bắt được, nắm lấy, hiểu được, nhận ra, vướng vào
• cheat on: không chung thủy với (ai...)
• cheater: người lừa đảo, người gian lận
• chop: chặt, đốn, bổ , chẻ
• eyes out: đôi mắt ra
• ever: đã từng, có bao giờ
• forever: mãi mãi, suốt đời
• honey: người yêu, em cưng
• men: những người đàn ông
• poke: gạt, lừa, chọc, thúc, móc, đẩy, mò mẫm, xoi mói
• swear: lời thề, nguyền rủa, thề thốt
• sorry: xin lỗi, tiếc
• toes off: những ngón chân rời khỏi
• want: muốn
• watching: theo dõi, rình, chờ, quan sát, để ý
• woman: người phụ nữ
• won't -> will not: đã sẽ không...


2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: Don't you ever cheat on me.
- Anh đừng có bao giờ lừa dối em đấy nhé!
B: Why would I do that?
- Sao anh lại làm thế chứ?
A: Because men like to cheat.
- Bởi vì đàn ông các anh thích lừa dối.
B: Some men do, but not me.
- Một số đàn ông làm thế, nhưng anh thì không.
A: I'm watching you.
- Anh coi chừng em (rình) đấy!
B: I'm an open book. Watch me all you want.
- Anh là cuốn sách mở ra. Em cứ nhìn tất cả trong đó nếu em muốn.
A: If I catch you, you'll be sorry.
- Nếu em bắt được quả tang, anh sẽ lấy làm tiếc đó!
B: You won't catch me, because I love you. I'm not a cheater.
- Em sẽ không bắt quả tang được anh đâu! Vì anh yêu em, anh không
phải là người lọc lừa.
A: I will poke your eyes out.
- Em sẽ móc mắt anh ra.
B: I don't want any a woman.
- Anh không có ham muốn bất cứ người phụ nữ nào khác đâu!
A: I will chop your toes off one by one.
- Em sẽ chặt ngón chân của anh, từng ngón một.
B: Honey! Please. You're the only woman for me, forever. I swear it.
- Em yêu à, cho anh xin. Em là người phụ nữ duy nhất của anh mà.
Anh thề đó!


412462 top -
If You Cheat, You Will Die
Nếu anh lừa dối, anh sẽ chết


A: Don’t you ever cheat on me.
- Anh đừng lừa dối em đấy

B: Why would I do that?
- Tại sao anh phải làm thế?

A: Because men like to cheat.
- Bởi vì đàn ông thích lừa dối

B: Some men do, but not me.
- Nhiều người làm thế, nhưng anh thì không đâu.

A: I’m watching you.
- Em đang theo dõi anh đấy.

B: I’m an open book. Watch me all you want.
- Anh là người minh bạch, rỏ ràng. Cứ theo dõi tất những gì em muốn.

A: If I catch you, you’ll be sorry.
- Nếu em bắt được, anh sẽ hối hận đấy.

B: You won’t catch me, because I love you. I’m not a cheater.
- Em sẽ không bắt được anh điều gì, vì anh yêu em. Anh không là kẻ lừa dối.

A: I will poke your eyes out.
- Em sẽ móc mắt anh đấy.

B: I don’t want any other woman.
- Anh không yêu bất kỳ người đàn bà nào khác.

A: I will chop your toes off, one by one.
- Em sẽ chặt đứt ngón chân anh, từng ngón một.

B: Honey, please. You’re the only woman for me, forever. I swear it.
- Làm ơn đi em à. Em mãi mãi là người phụ nữ duy nhất của anh mà. Anh thề đấy.


Vocabulary:
• book: quyển sách
• catch: tóm lấy, bắt
• cheat on: chung thủy
• cheater: người lừa gạt
• chop: chặt
• eyes out:
• ever: đã từng
• forever: mãi mãi
• honey: mật ong, tiếng gọi trìu mến
• men: những người đàn ông
• poke: chọc thủng
• swear: thề
• sorry: ân hận
• toes off:
• want: muốn
• watching: đang theo dõi
• woman: phụ nữ
• won't --> will not: sẽ không

@phương5960:

snow tìm trong tự điển nghĩa của chữ open book như sau:
open book: a person or thing without secretary or concealment that can be easy known or interpreted

413052 top -

Vocabulary:

• book: cuốn sách
• catch: lừa dối, gian lận
• cheater: người lừa đảo, người gian lận; tên cờ bạc bịp
• chop: chặt, đốn, bổ, chẻ, đổi chác
• eyes out: mắt, ra ngoài
• ever: (dùng trong câu phủ định và câu hỏi, hoặc trong câu diễn đạt sự ngờ vực hoặc điều kiện (đứng trước động từ)) vào bất cứ lúc nào; bao giờ
• forever: mãi mãi, vĩnh viễn
• honey: mật ong, mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý
• men: người, con người, đàn ông, nam nhi
• poke: thọc, thúc, húych, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy..); cời (bằng que)
• swear: thề; hứa, nói (một cách nghiêm túc, dứt khoác, trịnh trọng); bắt thề; làm cho ai hứa, làm cho ai tuyên bố trịnh trọng về (cái gì)
• sorry: biểu thị sự hối tiếc, bất đồng hoặc từ chối nhẹ nhàng và để xin lỗi và xin tha thứ
• toes off: đứt ngón chân
• want: sự mong muốn có cái gì, nhu cầu
• watching: sự canh phòng; sự theo dõi; sự trông coi
• woman: đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
• won't --> will not: sẽ không


If You Cheat, You Will Die
Nếu anh lừa dối, anh sẽ chết.

A: Don’t you ever cheat on me.
- Đừng bao giờ lừa dối em đấy!

B: Why would I do that?
- Tại sao anh phải làm như thế?

A: Because men like to cheat.
- Bởi vì đàn ông vốn thích lừa dối.

B: Some men do, but not me.
- Một số người làm như thế, nhưng anh không có đâu.

A: I’m watching you.
- Em đang canh chừng anh đó.

B: I’m an open book. Watch me all you want.
- Anh là một cuốn sách mở ngỏ. Em có thể quan sát được toàn bộ khi muốn.

A: If I catch you, you’ll be sorry.
- Nếu anh lừa em, anh sẽ hối hận đó.

B: You won’t catch me, because I love you. I’m not a cheater.
- Anh sẽ không lừa dối em đâu, vì anh yêu em. Anh không phải là kẻ lừa đảo.

A: I will poke your eyes out.
- Em sẽ chọc thủng mắt anh ra.
Híc, dzữ quá!

B: I don’t want any other woman.
- Anh không cần người phụ nữ nào khác đâu.

A: I will chop your toes off, one by one.
- Em sẽ chặt đứt ngón chân anh, lần lượt từng ngón một.
Càng ghê hơn! :)


B: Honey, please. You’re the only woman for me, forever. I swear it.
- Em yêu, xin em. Em vĩnh viễn là người phụ nữ duy nhất của anh. Anh thề đấy.

417638 top -
Thank you, Teacher!

417797 top -
If You Cheat, You Will Die
( Nếu anh lừa dối, anh sẽ chết )

A: Don’t you ever cheat on me.
( Anh đừng bao giờ lừa dối em nhé.)
B: Why would I do that?
( Sao anh làm thế chứ?)
A: Because men like to cheat.
( Vì đàn ông hay lừa dối lắm )
B: Some men do, but not me.
( Có người như thế, nhưng anh thì không )
A: I’m watching you.
( Em đang canh chừng anh đó)
B: I’m an open book. Watch me all you want.
( Anh là một cuốn sách mở. Em hãy nhìn tất cả điều em muốn )
A: If I catch you, you’ll be sorry.
( Nếu em bắt quả tang anh , anh sẽ phải hối hận đấy)
B: You won’t catch me, because I love you. I’m not a cheater.
( Em sẽ không bắt được anh, vì anh yêu em. Anh không phải là kẻ lừa dối )
A: I will poke your eyes out.
( Em sẽ móc mắt anh ra )
B: I don’t want any other woman.
( Anh không cần bất kỳ người phụ nữ nào khác )
A: I will chop your toes off, one by one.
( Em sẽ chặt rời ngón chân anh, từng cái một)
B: Honey, please. You’re the only woman for me, forever. I swear it.
( Em yêu,xin em. Anh chỉ có một người phụ nữ duy nhất là em , mãi mãi. Anh thề đấy.)




Vocabulary:
• book: cuốn sách
• catch: bắt lấy, giữ
• cheat on: lừa dối, không chung thuỷ
• cheater: lừa đảo, gian lận
• chop: chặt, chẻ
• eyes out: mắt ra ngoài ( lòi mắt ra )
• ever: đã từng
• forever: mãi mãi
• honey: em yêu, cưng
• men: đàn ông
• poke: gạt, lừa
• swear: lời thề
• sorry: xin lỗi , tiếc
• toes off: rời ngón chân ra
• want: muốn
• watching: đang nhìn, canh chừng
• woman: phụ nữ
• won't --> will not: không thể

420113 top -
If You Cheat, You Will Die
Nếu Lừa Dối, Anh Sẽ Chết


A: Don’t you ever cheat on me.
-- Đừng có hòng giở trò ngoại tình với tôi đấy.

B: Why would I do that?
-- Sao anh lại phải làm thế?

A: Because men like to cheat.
-- Bởi vì đàn ông thích lừa dối.

B: Some men do, but not me.
-- Mấy tên đàn ông nào đó có như vậy, nhưng anh thì không.

A: I’m watching you.
-- Tôi đang canh chừng anh đó.

B: I’m an open book. Watch me all you want.
-- Anh là người có sao thấy vậy. Em muốn thì cứ theo dõi sát anh đi.

A: If I catch you, you’ll be sorry.
-- Nếu tôi bắt được, anh sẽ phải hối tiếc cho xem.

B: You won’t catch me, because I love you. I’m not a cheater.
-- Em sẽ không bắt được anh, bởi vì anh yêu em. Anh đâu phải là kẻ lừa đảo.

A: I will poke your eyes out.
-- Tôi sẽ móc mắt anh ra.

B: I don’t want any other woman.
-- Anh có muốn bất kỳ người phụ nữ nào khác đâu.

A: I will chop your toes off, one by one.
-- Tôi sẽ chặt đứt các ngón chân anh, lần lượt từng ngón một.

B: Honey, please. You’re the only woman for me, forever. I swear it.
-- Cưng ơi, thôi mà. Đối với anh em là người phụ nữ duy nhất, muôn đời mãi mãi. Anh thề đấy.



Vocabulary:
• book: cuốn sách
• catch: bắt
• cheat on: ngoại tình
• cheater: kẻ lừa đảo
• chop: (chop out) chặt, chém đứt
• eyes out: (eye) mắt
• ever: bao giờ
• forever: vĩnh viễn
• honey: cưng
• men: (man) đàn ông
• poke: (poke off) móc, moi ra
• swear: thề
• sorry: tiếc
• toes off: (toe) ngón chân
• want: muốn
• watching: canh chừng, theo dõi
• woman: phụ nữ
• won't --> will not: sẽ không

428538 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

IF YOU CHEAT, YOU WILL DIE: NẾU ANH PHẢN BỘI, ANH SẼ CHẾT …

Vocabulary: từ vựng

• book: cuốn sách, sách, vở
• catch: bắt, bắt lấy, tóm lấy, chộp lấy
• cheat on: lừa dối, lừa đảo , trò bịp
• cheater: người lừa dối, người lừa đảo ,
• chop: chặt, đốn, ngã
• eyes out: (từ này không biết dịch ra sao?) “mắt ra” chẳng lẻ dịch là mắt lồi.
• ever: bao giờ, từ trước đến giờ
• forever: mãi mãi, vĩnh viễn
• honey: mật ong, (nghĩa bóng: mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý )
• men: đàn ông, nam nhi
• poke: thọc, cú chọc, cú thúc, cú đẩy
• swear: lời thề, thề nguyền , tuyên thệ
• sorry: xin lổi
• toes off: ngón chân cụt
• want: muốn
• watching: xem, canh chừng, theo dõi, trông coi
• woman: đàn bà, phụ nữ
• won't --> will not: sẽ không.

Phần dịch:

A: Don’t you ever cheat on me.
--Nào giờ anh không nói dối (lừa dối) em chứ.

B: Why would I do that?
--Tại sao anh phải làm điều đó ?

A: Because men like to cheat.
--Bởi vì đàn ông thích nói dối.

B: Some men do, but not me.
--Một số người nào thôi, nhưng không phải anh.

A: I’m watching you.
--Em sẽ theo dõi anh .

B: I’m an open book. Watch me all you want.
--Anh như quyển sách đã mở rỏ ràng. Em cứ theo dõi tất cả những gì em muốn.

A: If I catch you, you’ll be sorry.
--Nếu em bắt gặp được anh, anh sẽ xin lổi (hối hận) đấy nha.

B: You won’t catch me, because I love you. I’m not a cheater.
--Em sẽ không bắt được anh lổi gì đâu, bởi vì anh yêu em. Anh không phải là người lừa dối.

A: I will poke your eyes out.
--Em sẽ chọc đôi mắt của anh ra .

B: I don’t want any other woman.
--Anh không có yêu người phụ nữ nào khác đâu .

A: I will chop your toes off, one by one.
--Em sẽ chặt ngón chân của anh đó, từng ngón một.

B: Honey, please. You’re the only woman for me, forever. I swear it.
--Em yêu quý à. Mãi mãi em là người phụ nữ duy nhất của lòng anh. Anh xin thề mà .


* Nội dung bài dịch này cũng hay hay, không biết anh chàng này có ọ ẹ gì không mà thề thốt ghê quá, trong khi người yêu gì mà hể tí đòi móc mắt, đòi chặt ngón chân .hihi đúng là gấu mẹ vĩ đại …

434008 top -
If You Cheat, You Will Die
Nếu anh lừa dối, anh sẽ chết


A: Don’t you ever cheat on me.
Anh đừng bao giờ lừa dối tôi.

B: Why would I do that?
Tại sao anh muốn điều đó?

A: Because men like to cheat.
Bởi vì đàn ông thích lừa dối.

B: Some men do, but not me.
Vài người đàn ông làm thế, nhưng không phải tôi.

A: I’m watching you.
Tôi đang nhìn anh.

B: I’m an open book. Watch me all you want.
Tôi đang mở một quyển sách. Nhìn tôi lúc nào anh muốn.

A: If I catch you, you’ll be sorry.
Nếu tôi theo đuổi anh, anh sẽ nuối tiếc.

B: You won’t catch me, because I love you. I’m not a cheater.
Anh không muốn theo đuổi anh, bởi vì tôi yêu anh. Tôi không phải người lừa dối.

A: I will poke your eyes out.
Tôi sẽ móc mắt anh ra.

B: I don’t want any other woman.
Tôi không muốn một người đàn bà nào khác.

A: I will chop your toes off, one by one.
Tôi sẽ chặt ngón chân anh, từng ngón một.

B: Honey, please. You’re the only woman for me, forever. I swear it.
Người yêu, vui long. Anh chỉ có một phụ nữ, mãi mãi.Tôi xin thề.



Vocabulary:
• book:sách
• catch:theo đuổi
• cheat on:lừa dối
• cheater:người lừa dối
• chop:chặt
• eyes out:mắt ra
• ever:đã từng
• forever:mãi mãi
• honey:người yêu
• men:người đàn ông
• poke:móc
• swear:xin thề
• sorry:làm tiếc
• toes off:rời ngón
• want:muốn
• watching:đang xem
• woman:đàn bà
• won't --> will not:đã sẽ không

441969 top -
A: Don’t you ever cheat on me.
Có bao giờ bạn lừa dối tôi chưa?
B: Why would I do that?
Tại sao bạn hỏi vậy?
A: Because men like to cheat.
Bởi vì đàn ông hay lừa lối
B: Some men do, but not me.
Nhiều người nhưng không phải tôi
A: I’m watching you.
Tôi luôn bên bạn
B: I’m an open book. Watch me all you want.
Tôi là cuốn sách để mở, xem tôi nếu bạn muốn
A: If I catch you, you’ll be sorry.
Nếu tôi bắt được, bạn sẽ hối hận
B: You won’t catch me, because I love you. I’m not a cheater.
Bạn sẽ không bao giờ bắt được, tôi không phải là một kẻ lừa dối
A: I will poke your eyes out.
tôi sẽ móc mắt bạn đó
B: I don’t want any other woman.
Tôi không muốn bất kì phụ nữa khác
A: I will chop your toes off, one by one.
Tôi sẽ chặt từng ngón tay của bạn
B: Honey, please. You’re the only woman for me, forever. I swear it.
Ôi, bạn, bạn sẽ là người phụ nữ duy nhất của tôi




Vocabulary:
• book: sách
• catch: bắt
• cheat on: lừa đảo, gian lận
• cheater: kẻ lừa đảo
• chop: chặt
• eyes out: mắt ra
• ever: đã từng
• forever: mãi mãi
• honey: em yêu
• men: đàn ông
• poke: móc
• swear: thề
• sorry: tiếc
• toes off: ngón tay
• want: muốn
• watching: xem
• woman: phụ nữ
• won't --> will not: sẽ không
có lẽ nên xưng hô anh em thì tốt hơn ^^ mà em nhầm xưng hô bạn ^^

453870 top -
If You Cheat, You Will Die

A: Don’t you ever cheat on me.
Anh đừng có bao giờ lừa dối em.

B: Why would I do that.
Tại sao anh phải làm điều đó.

A: Because men like to cheat.
Bởi vì đàn ông thích lừa dối.

B: Some men do, but not me.
Một số đàn ông làm vậy, nhưng anh thì không.

A: I’m watching you.
Em đang giám sát anh.

B: I’m an open book. Watching me all you want.
Anh là quyển sách mở ra. Hãy nhìn tất cả nếu em muốn.

A: If I catch you, you’ll be sorry.
Nếu em bắt được anh, anh sẽ phải hối tiếc.

B: You won’t catch me because I love you. I’m not a cheater.
Em sẽ không bắt được anh đâu bởi vì anh yêu em. Anh không phải là kẻ lừa dối.

A: I will poke your eyes out.
Em sẽ móc mắt anh ra.

B: I don’t want any other woman.
Anh không muốn bất cứ phụ nữ nào khác.

A: I will chop your toes off, one by one.
Em sẽ chặt ngón chân của anh, từng ngón một.

B: Honey, please. You’re the only woman for me, forever. I swear it.
Em yêu, thôi mà. Anh mãi mãi chỉ có một phụ nữ là em. Anh thề đấy.


Vocabulaty:
• book: quyển sách
• catch: bắt được, nắm được
• cheat on: lừa dối
• cheater: kẻ lừa dối
• chop: chặt, băm, chẻ
• eye out: con mắt ra
• ever: bao giờ
• forever: mãi mãi, vĩnh viễn
• honey: mật ngọt, người yêu dấu
• men: đàn ông
• poke: xô, đẩy, chọc vào
• swear: thề, xin thề
• sorry: hối tiếc
• toes off: ngón chân
• want: muốn
• watching: xem, giám sát, nhìn
• woman: phụ nữ
• won’t - -> will not: sẽ không

554886 top -
If You Cheat, You Will Die
NẾU ANH LỪA DỐI, ANH SẼ CHẾT


A: Don’t you ever cheat on me.
- Anh đừng bao giờ lừa dối em đấy nhé.

B: Why would I do that?
- Tại sao anh phải làm như vậy chứ?

A: Because men like to cheat.
- Bởi vì những người đàn ông thích lừa dối lắm.

B: Some men do, but not me.
- Một số người đàn ông làm thế, nhưng anh thì không.

A: I’m watching you.
- Em sẽ theo dõi anh đấy.

B: I’m an open book. Watch me all you want.
- Anh là cuốn sách đang mở. Em hãy xem tất cả những gì mà em muốn.

A: If I catch you, you’ll be sorry.
- Nếu em bắt quả tang anh, anh sẽ hối tiếc đấy.

B: You won’t catch me, because I love you. I’m not a cheater.
- Em sẽ không bắt được gì anh đâu. Anh yêu em. Anh không phải là kẻ lừa dối.

A: I will poke your eyes out.
- Em sẽ móc mắt anh ra đấy.

B: I don’t want any other woman.
- Anh không muốn bất cứ người phụ nữ nào khác.

A: I will chop your toes off, one by one.
- Em sẽ chặt lần lượt các ngó chân của anh ra đấy.

B: Honey, please. You’re the only woman for me, forever. I swear it.
- Em yêu, làm ơn đi. Anh chỉ có duy nhất mình em thôi, mãi mãi đó. Anh thề đấy.




Vocabulary:
• book:sách
• catch:bắt lấy,nắm lấy
• cheat on:ăn ở không chung thủy với...
• cheater:kẻ lừa dối, người lừa dối
• chop:chặt, đốn
• eyes out:mắt ra
• ever:đã từng
• forever:mãi mãi
• honey:em yêu, anh yêu, người yêu
• men:đàn ông
• poke:thọc, thúc, hích , đẩy
• swear:thề
• sorry:xin lỗi, hối tiếc
• toes off:ngững ngón chân rời khỏi
• want:muốn
• watching:đang xem, đang theo dõi, dõi theo
• woman:phụ nữ
• won't --> will not:sẽ không

561604 top -
ESL EASY 48: If You Cheat, You Will Die
1, 2


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016