.
ESL EASY 46: The Elephant
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

THE ELEPHANT : CON VOI


Vocabulary: Từ vựng

• bathroom: Phòng tắm, nhà vệ sinh
• blow: thổi, làm hết hơi
• crashed --> crash: sụp đổ, bị rơi, rớt
• deaf: điếc, làm thinh, làm ngơ
• elephant: con voi, tượng
• funny: buồn cười, là lạ, khang khác
• had --> have: đã có, có
• have gone: đã đi
• have to: phải
• hear: nghe, nghe theo, chấp nhận, đồng ý
• loud: ồn ào, to, ầm ỉ, inh ỏi (tiếng)
• noise: tiếng ồn, tiếng vang
• phone: điện thoại
• plane: máy bay, phi cơ, mặt phẳng, trình độ học vấn
• right back: quay lại, trở lại, làm lại
• take your word: dùng từ ngữ của bạn
• thought --> think: nghỉ, suy nghỉ
• you'll see: bạn sẽ thấy, bạn sẽ xem
• word: từ, từ ngữ, chữ

Phần dịch:

A: Yikes! What was that noise?
---Yikes! Tiếng ồn kia là gì vậy?

B: I had to blow my nose.
--Tôi vừa hỉ mũi đấy .

A: Did you have to blow right next to the phone?
--Anh hỉ mũi ngay cạnh điện thoại phải không ?

B: Did you hear that?
--Anh có nghe thấy sao?

A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
Dĩ nhiên là tôi nghe rồi .Tôi nghỉ rằng giống như một chiếc máy bay đâm sầm vào nhà anh vậy.

B: It wasn’t that loud.
--Nó không phải kêu lớn vậy đâu .

A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
-- Lúc nào đó tôi sẽ hỉ mũi như thế và anh sẽ thấy.

B: Okay. I’ll take your word for it.
--Được rồi. tôi sẽ nhớ lời anh nói .

A: I thought you had an elephant in your house.
--Tôi nghỉ rằng có một con voi trong nhà anh chứ .

B: You’re funny.
--Anh buồn cười thật .

A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
--Anh nói sao ? Tôi nghỉ chắc tôi bị điếc rồi quá.

B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
--Tôi đi vào nhà vệ sinh hỉ mũi đây .Tôi sẽ quay lại ngay.


433219 top -
The Elephant
Con voi


A: Yikes! What was that noise?
Yike! có tiếng ồn gì đó?

B: I had to blow my nose.
Tôi phải hắt xì hơi.

A: Did you have to blow right next to the phone?
Anh đã hắt xì hơi gần điện thoại phải không?

B: Did you hear that?
Anh có nghe được điều đó không?

A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
Dĩ nhiên tôi nghe được điều đó. Tôi nghĩ có một chiếc máy bay đâm vào nhá anh.

B: It wasn’t that loud.
Không nặng nề đến thế.

A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
Tôi sẽ hắt hơi vài lần cho anh, và anh sẽ thấy.

B: Okay. I’ll take your word for it.
OK. Tôi sẽ giữ lấy lời.

A: I thought you had an elephant in your house.
Tôi nghĩ anh nên có con voi trong nhà.

B: You’re funny.
Anh vui quá.

A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
Anh đã nói gì? Tôi nghĩ tôi điếc.

B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
Tôi sẽ vô phòng tắm hắt hơi. tôi sẽ quay lại.


Vocabulary:
• bathroom : phòng tắm
• blow:hắt hơi
• crashed --> crash:gãy
• deaf:điếc
• elephant:con voi
• funny:vui
• had --> have:có
• have gone:Vừa mới đi
• have to:nên
• hear:nghe
• loud:nặng nề
• noise:tiếng ồn
• phone:điện thoại
• plane:máy bay
• right back:quay lại ngay
• take your word:giữ lời
• thought --> think:nghỉ
• you'll see:tôi sẽ
• word:từ

440674 top -
The Elephant
Con voi



A: Yikes! What was that noise?
Yike! Tiềng ồn gì vậy?

B: I had to blow my nose.
Tôi đang hỷ mũi.

A: Did you have to blow right next to the phone?
Có phải anh hỷ mũi gần điện thoại?

B: Did you hear that?
anh nghe được điều đó hà?

A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
Dĩ nhiên tôi nghe. Tôi nghĩ có máy bay đâm vào nhà mình.

B: It wasn’t that loud.
Tiếng ồn quá.

A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
Tôi sẽ hỷ mũi lúc nào cho anh, và anh sẽ thấy.

B: Okay. I’ll take your word for it.
Đồng ý tôi sẽ giữ lời.

A: I thought you had an elephant in your house.
Tôi nghĩ anh có con voi trong nhà.

B: You’re funny.
Anh vui tính quá.

A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
Anh nói điều gì? Tôi nghĩ tôi bị điếc.

B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
Tôi sẽ vô trong phòng tắm để mũi. Tôi sẽ quay ra ngay.



Vocabulary:
• bathroom:phòng tắm
• blow:hỷ mũi
• crashed --> crash:làm gãy
• deaf:điếc
• elephant:con voi
• funny:vui
• had --> have:có
• have gone:vừa
• have to:phải
• hear:nghe
• loud:
• noise:ồn ào
• phone:điện thoại
• plane:máy bay
• right back:quay lại
• take your word:giữ lời
• thought --> think:nghĩ
• you'll see:tôi sẽ thấy
• word:từ

441693 top -
A: Yikes! What was that noise?
yikes, tiếng ồn gì thế?
B: I had to blow my nose.
Con thổi hỷ mũi
A: Did you have to blow right next to the phone?
Có phải con hủy mũi gần điện thoại ko?
B: Did you hear that?
Mẹ nghe thấy à?
A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
Dĩ nhiên là nghe thấy rồi, mẹ nghĩ có máy bay đâm vào nhà mình
B: It wasn’t that loud.
Nó không ồn đến vậy
A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
Lúc nào mẹ sẽ hủy mũi và con sẽ thấy thế
B: Okay. I’ll take your word for it.
Được thôi, con nhớ lời mẹ rồi
A: I thought you had an elephant in your house.
B: You’re funny.
A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
COn nói cái gì? mẹ nghĩ là mẹ không điếc
B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
Con sẽ đi đến phòng tăm và hỷ mũi, đó là nơi thích hợp




Vocabulary:
• bathroom: phòng tắm
• blow: thổi, hỷ
• crashed --> crash: đâm sầm
• deaf: điếc
• elephant: con voi
• funny: vui
• had --> have: có
• have gone: vừa đi
• have to: phải
• hear: nghe
• loud: ồn
• noise: ồn
• phone: điện thoại
• plane: máy bay
• right back: ngay trở lại
• take your word: giữ lời
• thought --> think: nghĩ
• you'll see: bạn sẽ thấy
• word: từ

453868 top -
The Elephant


A: Yikes! What was that noise.
Yikes! Tiếng ồn đó là gì vậy?

B: I had to blow my nose.
Tôi đã phải xì mũi.

A: Did you have to blow right next to the phone?
Anh phải xì mũi ngay bên cạnh điện thoại à?

B: Did you hear that?
Cô đã nghe điều đó à?

A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
Dĩ nhiên rồi tôi nghe đó. Tôi nghĩ là một máy bay đã rơi trong nhà của anh.

B: It wasn’t that loud.
Nó đâu có ồn lớn dữ vậy.

A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
Lúc nào đó tôi sẽ xì mũi như anh, và anh sẽ thấy.

B: Okay. I’ll take your word for it.
Đồng ý. Tôi sẽ tin lời cô

A: I thought you had an elephant in your house.
Tôi đã nghĩ anh có một con voi trong nhà.

B: You’re funny.
Cô buồn cười nhỉ.

A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
Anh nói gì? Tôi nghĩ tôi đã bị điếc rồi.

B: I’m going into the bathroom to blow my noise. I’ll be right black.
Tôi sẽ đi vào nhà tắm để xì mũi đây. Tôi sẽ quay lại ngay.


Vocabulary:
bathroom: nhà vệ sinh, nhà tắm
blow: thổi, phun nước
crashed - -> crash: rơi, bể
deaf: điếc, khiếm thính
elephant: con voi
funny: buồn cười
had - -> have: có
have gone: trãi qua, đã đi
have to: phải
hear: nghe
loud: ồn ào, tiếng ồn lớn
noise: tiếng ồn
phone: điện thoại
plane: máy bay, bằng phẳng
right black: quay lại ngay, trở lại ngay
take your word: tin lời bạn
thought - -> think: nghĩ, suy nghĩ
you’ll see: bạn sẽ thấy
word: lời, từ, chữ

554667 top -
The Elephant
MỘT CON VOI



A: Yikes! What was that noise?
- Aí chà ! tiếng ồn gí thế?

B: I had to blow my nose.
- Con đã phải hỷ mũi.

A: Did you have to blow right next to the phone?
- Con đã phải hỉ mũi ngay cạnh cái điện thoại phải không?

B: Did you hear that?
- Mẹ đã nghe thấy à?

A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
- Dĩ nhiên là mẹ nghe thấy rồi. Mẹ nghĩ là có một máy bay trực thăng đâm sầm vào nhà của con ấy chứ.

B: It wasn’t that loud.
- Nó đâu có to lắm.

A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
- Lúc nào đó mẹ sẽ hỉ mũi như vậy với con cho mà xem.

B: Okay. I’ll take your word for it.
- Vâng ạ. Con sẽ tin lời của mẹ đấy.

A: I thought you had an elephant in your house.
- Mẹ cứ tưởng con đã có một con voi trong nhà con đấy chứ.

B: You’re funny.
- Mẹ thật là hài hước quá.

A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
- Con đã nói gì? Mẹ nghĩ mẹ nặng tai rồi.

B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
- Con vào nhà tắm để xì mũi đây. Con sẽ trở lại ngay.





Vocabulary:
• bathroom:nhà tắm, nhà vệ sinh
• blow:hỉ/xì(mũi), thổi
• crashed --> crash:phá tan tàn, phá vụn, đột nhập vào
• deaf:điếc, làm thinh, làm ngơ
• elephant:con voi
• funny:buồn cười, hài hước, khôi hài
• had --> have:có, đã có
• have gone:đã đi
• have to:phải
• hear:nghe
• loud:lớn, ầm ĩ, to
• noise:ồn ào
• phone:điện thoại
• plane:máy bay trực thăng
• right back:trở lại ngay
• take your word:tin lời của bạn, giữ lời
• thought --> think:nghĩ, tưởng
• you'll see:bạn sẽ thấy
• word:từ, lời nói, lời(nhận xét, tuyện bố...)

561339 top -
Bài 46 THE ELEPHANT

A:Yikes, What was that noise.
Yikes, tiếng ồn gì vậy?

B: I had to blow my nose.
Con xì mũi của con.

A: Did you have to blow right next to the phone.
Có phải con xì mũi bên cạnh điện thoại?

B: Did you hear that?
Mẹ nghe thấy điều đó ah?

A: Of course heard that I thougt a plane had crashed into your house.
Dĩ nhiên là nghe thấy điều đó , Mẹ nghĩ có một cái máy bay bị hư vào nhà của con.

B: It was not that loud.
Nó không có ầm ĩ

A: I will blow my nose sometime for you, and you will see.
Thời gian nào đó mẹ sẽ xỉ mũi của mẹ cho con, và con sẽ thấy.

B: Okay. I'll take your wourd for it.
Vâng, con sẽ nhớ lời này.

A: I thought you had an elephant in your house.
Mẹ nghĩ con có một con voi vào nhà của con.

B: You're funny.
Mẹ hài hước quá.

A: What did you say? I think I have gone deaf
Con nói gì? Mẹ nghĩ mẹ bị điếc.

B: I'm going into the bathroom to blow my nose. I'll be right back
Con sẽ đi vào nhà vệ sinh để xỉ mũi của con, con sẽ quay lại.

Vocabulary :

1. Bathroom: Phòng tắm, nhà vệ sinh.
2.Blow: thổi.
3.crash : hư hỏng , vỡ
4. deaf: Điếc
5. Elephant : Con voi
6.Funny : hài hước
7. Had: Có
8. have gone : Đã đi
9. Have to : Phải
10. hear : Nghe
11. Loud : Ầm ĩ
12. noise: ồn ào
13. phone : Điện thoại
14. Plane : Máy bay
15.right back : Quay trở lại
16. take your word : giữ lời

562815 top -
The Elephant
Con voi


A: Yikes! What was that noise?
YI, Âm thanh gì vậy?

B: I had to blow my nose.
Tôi xì mũi

A: Did you have to blow right next to the phone?
Có phải bạn xì mũi ngay sát điện thoại?

B: Did you hear that?
Bạn nghe được hả?

A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
Dĩ nhiên , Tôi nghe , Tôi nghĩ máy bay đang đâm vào nhà bạn

B: It wasn’t that loud.
Nó không phải âm thanh đó

A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
lúc nào đó tôi sẽ xì mũi vì bạn , và bạn sẽ nghe

B: Okay. I’ll take your word for it.
OK, Tôi tin lời anh

A: I thought you had an elephant in your house.
Tôi nghĩ bạn có coi voi trong nhà bạn

B: You’re funny.
Bạn thiệt là vui

A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
Bạn nói cái gì? Tôi nghĩ tôi sẽ yêm lặng

B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
Tôi sẽ vào nhà tắm xì mũi, tôi sẽ lại ngay



Vocabulary:
• bathroom: nhà tắm
• blow: thổi
• crashed --> crash: va đạp mạnh
• deaf: điếc
• elephant: voi
• funny: vui
• had --> have: có
• have gone: đi
• have to:phải
• hear:nghe
• loud:tiếng ồn
• noise:âm thanh
• phone:dt
• plane:máy bay
• right back: quay lai ngay
• take your word: tin anh
• thought --> think: nghĩ
• you'll see: bạn sẽ thấy
• word: thế giới

580381 top -
ESL EASY 46: The Elephant
1, 2


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016