.
ESL EASY 36: Washed and Folded
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Washed and Folded



Download


A: Did you do the laundry?
B: Yes, I did.
A: What did you wash?
B: I washed the sheets and towels.
A: What about the pillowcases?
B: Yes, I took them off the pillows and washed them.
A: Did you dry everything in the dryer?
B: Yes, I dried everything in the dryer.
A: Then what did you do?
B: I folded all the towels.
A: Did you put the sheets on the beds?
B: Yes, and I put the pillowcases on the pillows.





Vocabulary:
• bed:
• dried --> dry:
• dryer:
• everything:
• folded --> fold:
• laundry:
• pillow:
• pillowcases:
• put:
• took off --> take off:
• towel:
• sheets:
• washed --> wash:

397901 top -

Thực hành bài 36

A: Did you do the laundry?
Bạn đã làm ở tiệm giặt ủi?

B: Yes, I did.
Vâng, tôi đã làm.

A: What did you wash?
Bạn đã giặt những cái gì?

B: I washed the sheets and towels.
Tôi đã giặt những khăn trải giường và khăn tắm.

A: What about the pillowcases?
Những cái áo gối thì thế nào?

B: Yes, I took them off the pillows and washed them.
Vâng, tôi đã lấy chúng ra khỏi tấm lót và giặt chúng.

A: Did you dry everything in the dryer?
Bạn đã làm khô tất cả trong máy sấy?

B: Yes, I dried everything in the dryer.
Vâng, tôi đã làm khô tất cả trong máy sấy.

A: Then what did you do?
Sau đó bạn đã làm gì?

B: I folded all the towels.
Tôi đã gấp tất cả những khăn tắm.

A: Did you put the sheets on the beds?
Bạn đã đặt những tấm khăn trải trên giường?

B: Yes, and I put the pillowcases on the pillows.
Vâng, và tôi đã đặt những cái gối trên chỗ gối đầu.

407745 top -
Washed and Folded
Giặt và xếp quần áo



A: Did you do the laundry?
- Anh đã giặt đồ chưa?

B: Yes, I did.
- Vâng, tôi đã giặt rồi

A: What did you wash?
- Anh giặt gì vậy?

B: I washed the sheets and towels.
- Tôi giặt mấy tấm phủ giường và khăn tắm

A: What about the pillowcases?
- Còn mấy cái áo gối thì sao?

B: Yes, I took them off the pillows and washed them.
- Vâng, tôi đã lấy ra khỏi áo gối và giặt chúng

A: Did you dry everything in the dryer?
- Anh đã sấy khô mọi thứ trong máy sấy chứ?

B: Yes, I dried everything in the dryer.
- Vâng, tôi đã sấy khô tất cả trong máy sấy

A: Then what did you do?
- Rồi anh làm gì nữa?

B: I folded all the towels.
- Tôi đã xếp tất cả những khăn tắm

A: Did you put the sheets on the beds?
- Anh đã trãi tấm phủ lên giường chưa?

B: Yes, and I put the pillowcases on the pillows.
- Rồi, và tôi đã bọc gối vào bao gối rồi



Vocabulary:
• bed: giường
• dried --> dry: làm khô, lau khô
• dryer: máy làm khô
• everything: mọi thứ
• folded --> fold: gấp, xếp lại
• laundry: phòng giặt,
Quần áo, khăn trãi giường … đã hay cần được giặt
• pillow: cái gối
• pillowcases: (pl) những cái áo gối
• put: để, đặt, bỏ, đưa, cho vào
• took off --> take off: cất cánh, bỏ, lấy ra (khỏi cái gì)
• towel: khăn lau, khăn tắm
• sheets: những tấm phủ giường, tấm chăn, tờ giấy
• washed --> wash: giặt, rửa

408374 top -

A: Did you do the laundry?
Bạn đã làm ở tiệm giặt ủi?

A: Did you do the laundry?
- Anh đã giặt đồ ở phòng giặt phải không?
Anh (bạn) đã giặt đồ chưa?

To do the laundry: Giặt đồ, giặt quần áo.

408412 top -
Cảm ơn cochin, snow đã sửa lại bài làm.

408470 top -

Vocabulary:

• bed: cái giường
• dried --> dry: khô, cạn, ráo, làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô; làm cạn, làm khô cạn
• dryer: máy làm khô; máy sấy
• everything: mọi vật; tất cả mọi thứ
• folded --> fold: gập lại, gấp nếp lại
• laundry: chỗ giặt là quần áo; hiệu giặt; quần áo đưa giặt; quần áo đã giặt là xong
• pillow: cái gối. (ngoại động từ) kê (cái gì) lên bằng gối; đặt tựa (đầu...) lên (cái gì)
• pillowcases: áo gối, bao gối
• put: để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì...)
• took off --> take off: bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi
• towel: khăn lau, khăn tắm
• sheets: khăn trải giừơng, tấm đra trải giường; tấm phủ, chăn; lá, tấm, phiến, tờ (v) phủ, đậy, kín
• washed --> wash: rửa ráy, tắm rửa, tắm gội; giặt quần áo



Washed and Folded
- Giặt quần áo và xếp.

A: Did you do the laundry?
- Bạn đã giặt quần áo xong chưa?

B: Yes, I did.
- Vâng, tôi đã (làm rồi).

A: What did you wash?
- Bạn giặt gì vậy?

B: I washed the sheets and towels.
- Tôi giặt những tấm đra trải giường và khăn tắm.

A: What about the pillowcases?
- Còn những chiếc áo gối thì sao?

B: Yes, I took them off the pillows and washed them.
- Ừa, tôi tháo nó ra khỏi những chiếc gối và giặt chúng.

A: Did you dry everything in the dryer?
- Bạn đã sấy khô mọi thứ trong máy sấy chưa?

B: Yes, I dried everything in the dryer.
- Có chứ, tôi đã sấy khô tất cả mọi thứ trong máy sấy.

A: Then what did you do?
- Tiếp theo bạn làm gì?

B: I folded all the towels.
- Tôi đã gấp tất cả số khăn tắm.

A: Did you put the sheets on the beds?
- Bạn đã trải đra trải giường chưa?

B: Yes, and I put the pillowcases on the pillows.
- Có chứ, và tôi cho mấy cái áo gối vào bao gối rồi.

408714 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

Washed and Folded (Giặt và Gấp)

1. Phần từ vựng (vocabulary):
• bed:                   giường
• dried --> dry: sấy, làm khô
• dryer: máy sấy khô
• everything: mọi thứ, mọi việc
• folded --> fold: gấp lại, xếp lại
• laundry: tiệm giặt ủi, quần áo chưa giặt
• pillow: gối
• pillowcases: vỏ gối, bao gối, áo gối
• put: để, đặt, bỏ, đút, cho (vào đâu, vào cái gì... )
• took off --> take off: cởi, tháo, lấy, bỏ (ra)
• towel: khăn lau, khăn tắm
• sheets: tấm dra trải giường
• washed --> wash: giặt


2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: Did you do the laundry?
- Anh đã giặt quần áo chưa?
B: Yes, I did.
- Anh giặt rồi.
A: What did you wash?
- Anh đã giặt những gì?
B: I washed the sheets and towels
- Anh giặt dra giường và khăn tắm.
A: What about the pillowcases?
- Còn những cái bao gối thì sao?
B: Yes, I took them of the pillows and washed them.
- Rồi! Anh đã tháo những bao gối ra và đã giặt chúng.
A: Did you dry everything in the dryer?
- Anh đã làm khô mọi thứ trong máy sấy chưa?
B: Yes, I dried everything in the dryer.
- Rồi! Anh đã làm khô tất cả chúng trong máy sấy khô rồi mà!
A: Then what did you do?
- Kế đó thì anh đã làm gì?
B: I folded all the towels.
- Anh đã gấp tất cả khăn lại.
A: Did you put the sheets on the bed?
- Thế anh đã bọc lại những tấm dra trên giường chưa đấy?
B: Yes, and I put the pillowcases on the pillows.
- Xong rồi, và anh cũng đã bao lại vỏ gối vào những chiếc gối nữa.


409333 top -
Washed and Folded (giặt và xếp )

A: Did you do the laundry?
( Anh đã giặt quần áo chưa?)
B: Yes, I did.
(Rồi, anh đã làm )
A: What did you wash?
( Thế anh giặt gì?)
B: I washed the sheets and towels.
(Anh giặt tấm trải giường (drap) và khăn tắm)
A: What about the pillowcases?
(Vậy còn những cái gối?)
B: Yes, I took them off the pillows and washed them.
(Ừ, anh lấy bao gối và giặt chúng rồi )
A: Did you dry everything in the dryer?
(Anh đã làm khô mọi thứ trong máy sấy chưa?)
B: Yes, I dried everything in the dryer.
(Rồi, anh đã làm khô mọi thứ trong máy sấy)
A: Then what did you do?
(Sau đó anh làm gì?)
B: I folded all the towels.
(Anh đã xếp tất cả khăn tắm)
A: Did you put the sheets on the beds?
(Thế anh đã phủ tấm trải (drap ) trên giường chưa?)
B: Yes, and I put the pillowcases on the pillows.
(Rồi, anh cũng đã mặc áo gối vào gối rồi)



Vocabulary:
• bed: giường
• dried --> dry: khô
• dryer: máy sấy (làm khô)
• everything: mọi thứ
• folded --> fold: xếp, gấp lại
• laundry: giặt ủi
• pillow: gối
• pillowcases: áo gối ,bao gối
• put: đặt, để , mặc (vào)
• took off --> take off: lấy ra, bỏ ra
• towel: khăn tắm
• sheets: tấm trải giường
• washed --> wash: giặt

414310 top -
LESSON 36:

WASHED AND FOLDED - GIẶT GIŨ VÀ SẮP XẾP

A: Did you do the laundry?
A: Con đã giặt đồ chưa?

B: Yes, I did.
B: Dạ rồi.

A: What did you wash?
A: Con đã giặt những gì?

B: I washed the sheets and towels.
B: Con giặt mấy tấm ra giường và mấy cái khăn lông.

A: What about the pillowcases?
B: Thế mấy cái áo gối thì sao?

B: Yes, I took them off the pillows and washed them.
B: Dạ, con đã tháo mấy cái vỏ gối và giặt luôn .

A: Did you dry everything in the dryer?
A: Con có sấy các thứ trong mấy sấy chứ?

B: Yes, I dried everything in the dryer.
B: Dạ có, con đã sấy các thứ trong máy sấy.

A: Then what did you do?
A: Rồi con làm gì nữa?

B: I folded all the towels.
B: Con xếp lại mấy cái khăn tắm.

A: Did you put the sheets on the beds?
A: Con có bọc mấy tấm ra vô giường không?

B: Yes, and I put the pillowcases on the pillows.
B: Dạ có chứ, và con bọc mấy cái áo gối vô gối luôn rồi.


Vocabulary:
• bed: cái giường.
• dry-dried-dried: sấy khô
• dryer: Máy sấy
• everything:mọi thứ
• fol-fded-folded: gấp lại, xếp lại.
• laundry: tiệm giặt ủi.
. do the laundry: giặt quần áo
• pillow: cái gối
• pillowcases: áo gối
• put-put-put: đặt, để.
• took off --> take off: cởi(áo, quần, tháo ra
• towel: khăn tắm.
• sheets: drap trãi giường.
• wash-washed-washed: rửa ráy, giặt giũ.

416838 top -
Washed and Folded
( GIẶT GIŨ VÀ SẮP XẾP )


A: Did you do the laundry?
Con đã giặt đồ chưa?
B: Yes, I did.
Vâng , con giặt rồi.
A: What did you wash?
Con giặt gì vậy?
B: I washed the sheets and towels.
Con giặt rap giường và khăn tắm.
A: What about the pillowcases?
Còn áo gối nữa chứ?
B: Yes, I took them off the pillows and washed them.
Dạ , con đã tháo chúng khỏi gối và giặt chúng rồi.
A: Did you dry everything in the dryer?
Con đã sấy khô trong mấy sấy chưa?
B: Yes, I dried everything in the dryer.
Có , con đã sấy mọi thứ trong mấy sấy.
A: Then what did you do?
Sau đó con làm gì?
B: I folded all the towels.
Con gấp tất cả khăn tắm.
A: Did you put the sheets on the beds?
Con đã bọc rap giường chưa?
B: Yes, and I put the pillowcases on the pillows.
Rồi , và con cũng bọc áo gối vào gối.




Vocabulary:
• bed: giường , lòng ( sông )
• dried --> dry: khô , cạn , vô vị
• dryer: nguồi làm khô , máy sấy , thuốc làm khô
• everything: mọi thứ , mọi vật
• folded --> fold: gấp , khoanh , nếp gấp , khe núi
• laundry: giặt là
• pillow: gối , tấm lót đệm
• pillowcases: áo gối
• put: đặt , sắp đặt , diễn tả
• took off --> take off: bỏ , cởi , dẫn đi, xóa bỏ , cất cánh
• towel: khăn tắm
• sheets: khăn trải giường , tấm , phiến , tờ báo
• washed --> wash: rửa , giặt , cuốn đi

397901

427867 top -
Washed and Folded
Giặt Và Gấp Đồ Đạc


A: Did you do the laundry?
-- Anh đã giặt ủi đồ đạc chưa?

B: Yes, I did.
-- Rồi, đã làm.

A: What did you wash?
-- Anh đã giặt những gì?

B: I washed the sheets and towels.
-- Anh giặt ra trải giường và khăn lông.

A: What about the pillowcases?
-- Còn áo gối thì sao?

B: Yes, I took them off the pillows and washed them.
-- Có, anh đã tháo chúng ra khỏi gối và mang giặt.

A: Did you dry everything in the dryer?
-- Anh có vắt khô mọi thứ trong lồng vắt không?

B: Yes, I dried everything in the dryer.
-- Có, anh đã vắt khô mọi thứ trong lồng vắt.

A: Then what did you do?
-- Rồi anh làm gì?

B: I folded all the towels.
-- Anh gấp hết các khăn lông.

A: Did you put the sheets on the beds?
-- Anh đã trải ra giường chứ?

B: Yes, and I put the pillowcases on the pillows.
-- Đúng, và anh đã mặc áo gối vào nữa.



Vocabulary:
• bed: giường
• dried --> dry: khô, vắt khô
• dryer: lồng vắt
• everything: mọi thứ
• folded --> fold: gấp, xếp
• laundry: giặt ủi
• pillow: gối
• pillowcases: áo gối
• put: đặt, trải
• took off --> take off: lấy ra
• towel: khăn lông
• sheets: ra trải giường
• washed --> wash: giặt

428320 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI :

WASHED AND FOLDED : GIẶT SẠCH VÀ XẾP

Vocabulary: Từ vựng.

• bed: cái giường.
• dried --> dry: sấy khô.
• dryer: máy sấy khô.
• everything: tất cả mọi thứ.
• folded --> fold: gấp, xếp .
• laundry: giặt ủi, tiệm giặt quần áo.
• pillow: gối .
• pillowcases: áo gối, bao gối
• put: để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì ..).
• took off --> take off: cất cánh.
• towel: khăn lau, khăn tắm.
• sheets: lá, tấm , phiến, tờ (báo) dải(phân cách cho xe), tấm trải giường.
• washed --> wash: sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy .
To do the laundry : Giặt đồ, giặt quần áo .

Phần dịch :

A: Did you do the laundry?
Em làm ở tiệm giặt ủi phải không ?
Em giặt quần áo chưa ?

B: Yes, I did.
Dạ, em đã giặt rồi.

A: What did you wash?
Em đã giặt những thứ gì ?

B: I washed the sheets and towels.
Em đã giặt tấm trải giường và khăn tắm .

A: What about the pillowcases?
Vậy các bao gối thì sao ?

B: Yes, I took them off the pillows and washed them.
Vâng, em đã lấy chúng ra khỏi những chiếc gối và giặt sạch chúng .

A: Did you dry everything in the dryer?
Em đã sấy khô tất cả mọi thứ trong máy sấy chưa ?

B: Yes, I dried everything in the dryer.
Dạ, em đã sấy khô tất cả mọi thứ trong máy sấy rồi .

A: Then what did you do?
Sau đó em làm gì nữa ?

B: I folded all the towels.
Em xếp tất cả các khăn tắm lại.

A: Did you put the sheets on the beds?
Em đặt các tấm trải trên giường chưa ?

B: Yes, and I put the pillowcases on the pillows.
Dạ rồi, và em đặt các áo gối trên gối luôn rồi .


Câu A: Did you do the laundry?
Em làm ở tiệm giặt ủi phải không ?
Em giặt quần áo chưa ?

Câu này sau khi làm xong, biết sai doanchin đã sửa bài ngay dưới câu sai nhờ cochin đã dịch câu : To do the laundry: Giặt đồ, giặt quần áo.

430068 top -
A: Did you do the laundry?
Bạn đã làm ở tiệm giặt ủi?

B: Yes, I did.
Vâng, tôi đã làm.

A: What did you wash?
Bạn giặt những gì?

B: I washed the sheets and towels.
Tôi đã giặt ra giường và khăn tắm.

A: What about the pillowcases?
Còn áo gối thì sao?

B: Yes, I took them off the pillows and washed them.
Vâng , tôi lấy chúng ra khỏi gối và giặt chúng.

A: Did you dry everything in the dryer?
Có phải bạn làm khô mọi thứ trong máy sấy.

B: Yes, I dried everything in the dryer.
Vâng, tôi đã làm khô mọi thứ trong máy sấy.

A: Then what did you do?
Sau đó bạn làm gì?

B: I folded all the towels.
Tôi đã gấp tất cả khăn tắm.

A: Did you put the sheets on the beds?
Có phải bạn trải ra giường lên trên giưởng

B: Yes, and I put the pillowcases on the pillows.
Vâng , và tôi mặc áo gối vào những cái gối.




Vocabulary:
• bed:giường
• dried --> dry:khô
• dryer:máy sấy
• everything:mọi thứ
• folded --> fold:gấp
• laundry:giặt ủi
• pillow:gối
• pillowcases:áo gối
• put:đặt
• took off --> take off: cởi ra ,tháo ra
• towel:khăn tắm
• sheets:ra trải giường
• washed --> wash:giặt

436552 top -
Washed and Folded
Giặt và xếp


A: Did you do the laundry?
Anh giặt đồ chưa?

B: Yes, I did.
Dạ, tôi giặt rồi

A: What did you wash?
Anh giặt cái gì?

B: I washed the sheets and towels.
Tôi giặt khăn trãi gường và khăn tắm.

A: What about the pillowcases?
Còn bao gói thì sao?

B: Yes, I took them off the pillows and washed them.
Dạ, Tôi tháo áo gói ra và giặt chúng.

A: Did you dry everything in the dryer?
Anh làm khô mọi thứ trong máy sấy?

B: Yes, I dried everything in the dryer.
Vân, tôi sấy mọi thứ trong máy sấy.

A: Then what did you do?
Và rồi anh làm gì?

B: I folded all the towels.
Tôi xếp tất cả áo gói.

A: Did you put the sheets on the beds?
Anh trãi khăm gường lên gường phải không?

B: Yes, and I put the pillowcases on the pillows.
Dạ, và bọc áo gói vào gói.




Vocabulary:
• bed:gường
• dried --> dry:khô
• dryer:máy sấy
• everything:mọi thứ
• folded --> fold:xếp
• laundry:giặt
• pillow:gói
• pillowcases:áo gói
• put:cho vào
• took off --> take off:tháo ra, lấy đi
• towel:khăn tắm
• sheets:tấm chăn
• washed --> wash:giặt, rửa

437844 top -
A: Did you do the laundry?
Bạn đã giạt đồ chưa?
B: Yes, I did.
Rồi
A: What did you wash?
BẠn giặt cái gì
B: I washed the sheets and towels.
Tôi giặt khắn trải giường và khắn tắm
A: What about the pillowcases?
Thế vỏ gối thì sao?
B: Yes, I took them off the pillows and washed them.
Tôi đã tháo ra và giặt nó
A: Did you dry everything in the dryer?
Đã sấy chưa?
B: Yes, I dried everything in the dryer.
Tôi sấy mọi thứ bằng máy sấy
A: Then what did you do?
Thế sau đó bạn làm gì?
B: I folded all the towels.
Tôi gấp tất cả những cái khăn tắm
A: Did you put the sheets on the beds?
Bạn đã đặt khắn trải giường lên giường chưa?
B: Yes, and I put the pillowcases on the pillows.
Vâng, và tôi đã bỏ bao gối vào gối rồi




Vocabulary:
• bed: giường
• dried --> dry: sấy
• dryer: máy sấy
• everything: mọi thứ
• folded --> fold: gấp
• laundry: giặt
• pillow: gối
• pillowcases: vỏ gối
• put: đặt
• took off --> take off: tháo ra
• towel: khăn tắm
• sheets: ra giường
• washed --> wash: giặt

453576 top -
ESL EASY 36: Washed and Folded
1, 2


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016