.
ESL EASY 34: A Lost Button
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


A Lost Button





Download


A: A button came off my shirt.
B: What are you going to do?
A: First, I have to find the button.
B: Where did you lose it?
A: I have no idea.
B: A button is hard to find. Did you look in your pant cuffs?
A: That’s a good idea.
B: I found a button in my pant cuffs one time.
A: Let me look. No, it’s not there.
B: Many shirts come with an extra button.
A: You’re right. This one does have an extra button.
B: Now all you have to do is sew it on.





Vocabulary:
• button:
• came off --> come off:
• cuff:
• extra:
• found --> find:
• good idea:
• hard to find:
• let me look:
• look:
• lose:
• I have no idea:
• pant:
• sew:
• shirt:

-----------------------------------------------------------------
A pair of pants: 1 cái quần.
A pair of panties: 1 cái quần lót.
A pair of scissors: 1 cây kéo.

Pants luôn ở số nhiều, ngoại trừ khi đứng trước một danh từ khác để thành danh từ kép. Thí dụ pant cuff.


397898 top -

Thực hành bài 34
oo
A: A button came off my shirt.
Cái nút áo bị rời ra khỏi cái áo của tôi rồi.

B: What are you going to do?
Vậy bạn đang tiếp tục làm cái gì đó?

A: First, I have to find the button.
Trước hết, tôi phải kiếm cái nút áo.

B: Where did you lose it?
Thế bạn mất nó ở đâu vậy?

A: I have no idea.
Tôi không có ý kiến.

B: A button is hard to find. Did you look in your pant cuffs?
Cái nút áo thì khó kiếm. Bạn nhìn trong gấu quần bạn xem?

A: That’s a good idea.
Đó là ý kiến hay.

B: I found a button in my pant cuffs one time.
Một lần, tôi đã kiếm thấy cái nút trong gấu quần.

A: Let me look. No, it’s not there.
Để tôi xem. Không, nó không có ở đây.

B: Many shirts come with an extra button.
Rất nhiều áo làm ra có kèm thêm nút dự trữ.

A: You’re right. This one does have an extra button.
Bạn nói đúng. Cái áo này thì không có bút dự trữ.

B: Now all you have to do is sew it on.
Bây giờ bạn phải làm khâu nó vào tất cả.

407377 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

A Lost Button (Chiếc nút áo bị mất)

1. Phần từ vựng (vocabulary):
• button:                nút (cúc) áo
• came off --> come off: bật ra, bong ra, rời ra
• cuff: gấu (áo, quần) lơ vê (may vén lên)
• extra: thêm, phụ, đặc biệt
• found --> find: tìm, kiếm, nhận được, đạt tới
• good idea: ý kiến hay
• hard to find: khó để tìm
• let me look: để tôi xem
• look: nhìn (hành động), trông có vẻ (cảm nhận)
• lose (lost-lost): mất, thất lạc, thua, uổng phí
• I have no idea: tôi không biết
• sew: may, khâu, thêu, đóng (trang sách)
• pants: quần -> pant cuffs: gấu quần
• shirt: áo sơ mi



2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: A button came off my shirt.
- Một cái cúc áo của anh đã bung ra rồi.
B: What are you going to do?
- Thế anh định sẽ làm gì nào?
A: First, I have to find the button.
- Đầu tiên là anh phải tìm cái cúc áo.
B: Where did you lose it?
- Anh đã làm mất nó ở đâu?
A: I have no idea.
- Anh không biết!
B: A button is hard to find. Did you look in your pant cuffs?
- Cái cúc thì khó tìm lắm! Anh đã xem trong gấu quần chưa?
A: That's a good idea.
- Ý kiến hay đấy!
B: I found a button in pants cuffs one time.
- Em đã tìm thấy cái cúc trong gấu quần 1 lần rồi.
A: Let me look. No it's not there.
- Để anh xem nào. Nó không có ở đấy!
B: Many shirts come with an extra buton.
- Nhiều cái áo em thấy có thêm cúc dự trữ.
A: You are right. This one does have an extra button.
- Ồ, đúng rồi. Cái áo này cũng có chiếc cúc dự trữ.
B: Now, all you have to do is sew it on.
- Vậy thì việc anh làm bây giờ tất cả chỉ là đơm cúc vào thôi!


407700 top -
A Lost Button

Cái nút áo bị mất


A: A button came off my shirt.
- Một cái nút áo sút khỏi áo sơ mi của tôi rồi

B: What are you going to do?
- Bạn sẽ làm gì?

A: First, I have to find the button.
- Trước hết, tôi phải tìm cái nút áo

B: Where did you lose it?
- Bạn làm mất nó ở đâu?

A: I have no idea.
- Tôi không biết

B: A button is hard to find. Did you look in your pant cuffs?
- Khó mà tìm ra cái nút áo . Bạn đã tìm trong miếng lơ-vê ống quần chưa?

A: That’s a good idea.
- Ý kiến hay đấy

B: I found a button in my pant cuffs one time.
- Tôi đã một lần tìm cái nút rơi trong miếng lơ-vê lai quần của tôi

A: Let me look. No, it’s not there.
- Để tôi tìm. Không, không có ở đây

B: Many shirts come with an extra button.
- Nhiều áo sơ mi có kèm thêm nút áo

A: You’re right. This one does have an extra button.
- Bạn nói đúng. Cái áo này có nút kèm thêm

B: Now all you have to do is sew it on.
- Bây giờ tất cả những gì chúng ta phải làm là khâu cái nút vào áo



Vocabulary:
• button (n): cái khuy, cái cúc
(v): cài khuy
• came off --> come off: bong ra, rời ra
• cuff (n): dãi băng trang trí ở lai áo hay lai quần, thường gọi là lai lơ-vê
• extra (adj): thêm
(adv): hơn thường lệ, cộng thêm
(n) cái thêm, cái phải trả thêm
• found --> find: thấy, tìm thấy, bắt được
• good idea: ‎ý kiến hay
• hard to find: khó tìm
• let me look: để tôi tìm, để tôi xem
• look: nhìn
• lose: mất, thất lạc
• I have no idea: tôi không biết, tôi không có khả năng
• pant: quần
• sew: khâu, may
• shirt: áo sơ mi

407716 top -

Vocabulary:

• button: cái khuy, cái cúc áo
• came off --> come off: bong ra, tróc ra, rời ra, bật ra; thoát khỏi vòng khó khăn, xoay xở xong
• cuff: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gấu vén lên, gấu lơ-vê (quần)
• extra: nhiều hơn, thêm vào, cộng thêm
• found --> find: tìm thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được; nhận, nhận được, được; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tới, đạt tới, trúng
• good idea: ý kiến hay
• hard to find: khó tìm
• let me look: để xem
• look: nhìn
• lose: mất, bỏ lỡ, bỏ qua, thua
• I have no idea: không có ý kiến, không biết, không hiểu
• pant: hơi thở hổn hển, loại quần tây dài
• sew: may, khâu
• shirt: áo sơ mi

-----------------------------------------------------------------
A pair of pants: 1 cái quần.
A pair of panties: 1 cái quần lót.
A pair of scissors: 1 cây kéo.

Pants luôn ở số nhiều, ngoại trừ khi đứng trước một danh từ khác để thành danh từ kép. Thí dụ pant cuff.


A Lost Button
(Mất cúc áo)

A: A button came off my shirt.
- Áo sơ mi của tôi bị sút 1 cái cúc.

B: What are you going to do?
- Anh dự định sẽ làm gì?

A: First, I have to find the button.
- Trước hết, tôi phải tìm cái cúc đó.

B: Where did you lose it?
- Anh tìm nó ở đâu?

A: I have no idea.
- Tôi không biết. (Tôi không hình dung được)

B: A button is hard to find. Did you look in your pant cuffs?
- Tìm 1 cái cúc áo khó lắm. Anh đã tìm ở trong gấu quần chưa?

A: That’s a good idea.
- Ý kiến hay đó.

B: I found a button in my pant cuffs one time.
- Có lần tôi đã tìm được 1 cái cúc trong gấu quần đó.

A: Let me look. No, it’s not there.
- Để xem. Không, không có ở đó.

B: Many shirts come with an extra button.
- Nhiều áo sơ mi (được may thêm) với nhiều nút áo.

A: You’re right. This one does have an extra button.
- Anh nói đúng đấy. Cái áo này được có thêm nhiều cái cúc.

B: Now all you have to do is sew it on.
- Bây giờ tất cả những gì anh phải làm là hãy khâu cúc vào áo đi.

408068 top -
A Lost Button ( Nút áo bị mất)

A: A button came off my shirt.
(Một cái nút áo của anh đã rơi mất)
B: What are you going to do?
( Bạn sẽ làm gì? )
A: First, I have to find the button.
( Trước hết, tôi phải tìm cái nút áo )
B: Where did you lose it?
( Anh đã làm mất nó ở đâu?)
A: I have no idea.
( Tôi không biết)
B: A button is hard to find. Did you look in your pant cuffs?
(Một cái nút thì khó tìm lắm.Anh đã tìm trong lai lơ vê quần chưa?)
A: That’s a good idea.
( Đó là ý hay )
B: I found a button in my pant cuffs one time.
( Một lần tôi đã tìm thấy một cái nút trong lai quần tôi đó )
A: Let me look. No, it’s not there.
(Để tôi xem. Không, nó không có ở đó )
B: Many shirts come with an extra button.
(Nhiều áo sơ mi có kèm thêm nút áo )
A: You’re right. This one does have an extra button.
( Anh nói đúng. Cái này có nút kèm thêm)
B: Now all you have to do is sew it on.
( Bây giờ việc anh phải làm là khâu nút áo vào )




Vocabulary:
• button: nút áo
• came off --> come off: rời khỏi, rơi ra
• cuff: lai quần lơ vê
• extra: thêm
• found --> find: tìm kiếm
• good idea: ý kiến hay
• hard to find: khó tìm
• let me look: để tôi xem
• look: nhìn, trông có vẻ
• lose: mất
• I have no idea: tôi không có ý kiến, tôi không biết
• pants: quần
• sew: may, khâu
• shirt: áo sơ mi

410343 top -
LESSON 34:

A LOST BUTTON - NÚT ÁO BỊ MẤT

A: A button came off my shirt.
A: Áo sơ mi của con đứt nút rồi.

B: What are you going to do?
B: Con định làm gì hử?

A: First, I have to find the button.
B: Trước hết con phải tìm nó đã.

B: Where did you lose it?
B: Con làm mất ở chỗ nào?

A: I have no idea.
A: Con không biết nữa.

B: A button is hard to find. Did you look in your pant cuffs?
B: Một hột nút áo thì khó tìm lắm đó. Con đã tìm trong mấy cái gấu quần chưa?

A: That’s a good idea.
A: Ý của mẹ hay quá.

B: I found a button in my pant cuffs one time.
B: Có một lần mẹ đã tìm thấy hột nút trong mấy cái gấu quần.

A: Let me look. No, it’s not there.
A: Để con tìm xem sao. Không, chẳng có cái hột nút nào ở đây cả.

B: Many shirts come with an extra button.
B: Mấy cái áo sơ-mi hay có nút áo sơ -cua lắm mà.

A: You’re right. This one does have an extra button.
B: Mẹ nói đúng rồi. Cái áo sơ-mi này có một nút áo sơ-cua.

B: Now all you have to do is sew it on.
B: Tất cả những gì con cần làm bây giờ là đơm nút vô thôi.


Vocabulary:
• button: nút
• came off --> come off: bong ra, tróc ra
• cuff: gấu quần, cổ tay áo.
• extra: thêm vào
• find-found-found: tìm kiếm, tìm thấy
• good idea: ý kiến hay
• hard to find: khó tìm
• let me look: để tôi xem nào.
• look-looked-looked: nhìn, xem, để ý
• lose-lost-lost: mất, lạc
• I have no idea: Tôi không biết
• pant:quần
• sew-sewed-sewed: may, khâu và
• shirt: áo sơ mi

-----------------------------------------------------------------
A pair of pants: 1 cái quần.
A pair of panties: 1 cái quần lót.
A pair of scissors: 1 cây kéo.

Pants luôn ở số nhiều, ngoại trừ khi đứng trước một danh từ khác để thành danh từ kép. Thí dụ pant cuff.

416361 top -
A Lost Button
( Mất nút áo )


A: A button came off my shirt.
Một cái nút áo của con bị mất.
B: What are you going to do?
Con dự định làm gì?

A: First, I have to find the button.
Trước tiên con phải tìm cái nút.
B: Where did you lose it?
Con làm mất nó ở đâu?
A: I have no idea.
Con không biết.
B: A button is hard to find. Did you look in your pant cuffs?
Một cái nút thì khó mà tìm. Con đã tìm trong gấu quần chưa?
A: That’s a good idea.
Đó là ý hay.
B: I found a button in my pant cuffs one time.
Có lần mẹ đã tìm thấy một cái nút trong gấu quần.
A: Let me look. No, it’s not there.
Để con xem. Không , chẳng có cái nút nào.
B: Many shirts come with an extra button.
Một số áo sơ mi có nút sơ cua.
A: You’re right. This one does have an extra button.
Mẹ nói đúng. Cái áo này có một nút sơ cua.
B: Now all you have to do is sew it on.
Bây giờ việc của con là đơm nút vào áo đi.




Vocabulary:
• button: (n) nút áo , cái núm (v)cài khuy, cài cúc, đơm khuy
• came off --> come off: rời ra , rời bỏ , bong ra
• cuff: cổ tay áo , gấu lơ vê quần
• extra: thêm , phụ , vai phụ
• found --> find: tìm ra , nhận được , thấy có
• good idea: ý hay , ý tưởng tốt
• hard to find: khó để tìm
• let me look:để tôi xem
• look: nhìn thấy , có vẻ , lưu ý , quan sát
• lose: mất , thất lạc ,, thua , bỏ phí. làm hại
• I have no idea: tôi không có ý kiến , không biết , không hiểu.
• pant: quần tây dài , thở hổn hển , đập thình thình
• sew: khâu , may , đóng sách
• shirt: áo sơ mi

426538 top -
A Lost Button
Nút Áo Bị Mất


A: A button came off my shirt.
-- Một hột nút đã sút khỏi áo sơ-mi của tôi.

B: What are you going to do?
-- Bạn định sẽ làm gì?

A: First, I have to find the button.
-- Trước hết, tôi phải tìm cái nút đó.

B: Where did you lose it?
-- bạn bị mất nó ở đâu?

A: I have no idea.
-- Không biết nữa.

B: A button is hard to find. Did you look in your pant cuffs?
-- Một hột nút thì khó tìm lắm. Bạn đã nhìn vào gấu quần lơ-vê của mình chưa?

A: That’s a good idea.
-- Ý hay đấy.

B: I found a button in my pant cuffs one time.
-- Một lần nọ tôi đã tìm thấy hột nút trong gầu quần lơ-vê của mình.

A: Let me look. No, it’s not there.
-- Để tôi nhìn xem. Không, nó không có ở đó.

B: Many shirts come with an extra button.
-- Nhiều áo sơ-mi có kèm theo một hột nút tặng thêm đấy.

A: You’re right. This one does have an extra button.
-- Bạn nói đúng. Áo này đúng là có một cái nút tặng thêm.

B: Now all you have to do is sew it on.
-- Bây giờ tất cả những gì bạn phải làm là khâu nó vào thôi.



Vocabulary:
• button: nút
• came off --> come off: rời ra, sút ra
• cuff: gấu lơ-vê
• extra: thêm
• found --> find: thấy, tìm thấy
• good idea: ý tưởng hay
• hard to find: khó tìm
• let me look: để tôi nhìn
• look: nhìn
• lose: mất
• I have no idea: tôi không biết
• pant: quần
• sew: khâu
• shirt: áo sơ-mi

428313 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

A Lost Button : Một nút bị mất

Vocabulary: Từ vựng:

• button: nút, cái khuy, cái cúc áo
• came off --> come off: bong ra , bung ra, rời ra
• cuff: gấu (áo,quần), lơ vê (may lật lên )
• extra: thêm, phụ
• found --> find: tìm thấy
• good idea: ý tưởng tốt
• hard to find: khó tìm
• let me look: hãy để tôi nhìn, để tôi xem
• look: cái nhìn, cái ngó, cái dòm
• lose: mất, thua, bỏ phí, đánh mất, lạc đường
• I have no idea: Tôi không có ý tưởng
• pant: quần
• sew: may, khâu
• shirt: áo sơ mi

Phần dịch:

A: A button came off my shirt.
Một cái nút rớt ra từ cái áo của tôi.

B: What are you going to do?
Bạn sẽ làm gì ?

A: First, I have to find the button.
Trước tiên, tôi phải tìm nó (cái nút).

B: Where did you lose it?
Anh làm mất nó ở đâu ?

A: I have no idea.
Tôi không biết .

B: A button is hard to find. Did you look in your pant cuffs?
Một cái nút là khó tìm rồi. Anh tìm nó trong gấu quần chưa ?

A: That’s a good idea.
Đó là một ý kiến hay nha .

B: I found a button in my pant cuffs one time.
Có một thời gian tôi tìm thấy nút rơi trong gấu quần của tôi.

A: Let me look. No, it’s not there.
Hãy để cho tôi xem. Không, nó không có rơi ở đây đâu.

B: Many shirts come with an extra button.
Nhiều áo sơ mi hay kèm theo một nút thêm lắm mà.

A: You’re right. This one does have an extra button.
Bạn nói đúng. Áo sơ mi này có kèm thêm nút.

B: Now all you have to do is sew it on.
Bây giờ tất cả những gì bạn phải làm là khâu nó vào thôi .


---------------------------------------------------------
A pair of pants: 1 cái quần.
A pair of panties: 1 cái quần lót.
A pair of scissors: 1 cây kéo.

Pants luôn ở số nhiều, ngoại trừ khi đứng trước một danh từ khác để thành danh từ kép. Thí dụ pant cuff.

429326 top -
A: A button came off my shirt.
Cái áo của tôi đã bị rơi một cái nút áo.

B: What are you going to do?
Anh đang làm gì vậy?

A: First, I have to find the button.
Trước tiên, tôi phải tìm cái nút áo.

B: Where did you lose it?
Anh đánh rơi nó ở đâu?

A: I have no idea.
Tôi không có ý kiến.

B: A button is hard to find. Did you look in your pant cuffs?
Một cái nút thì rất khó tìm. Anh tìm thử trong cái gối quần?

A: That’s a good idea.
Đó là ý kiến hay.

B: I found a button in my pant cuffs one time.
Tôi đã từng tìm thấy cái nút trong gấu quần của tôi một lần.

A: Let me look. No, it’s not there.
Để tôi xem. Không, nó không có ở đó.

B: Many shirts come with an extra button.
Nhiều cái áo sản xuất ra có thêm một cái nút dự trữ.

A: You’re right. This one does have an extra button.
Bạn nói đúng. Cái này có một cái nút dự bị.

B: Now all you have to do is sew it on.
Bây giờ tất cả nhưng gì bạn phải làm là khâu nó vào.




Vocabulary:
• button: cái nút
• came off --> come off: đánh rơi
• cuff:cái gấu
• extra:thêm
• found --> find: tìm
• good idea: ý kiến hay
• hard to find:khó để tìm
• let me look: để tôi xem
• look: tìm, nhìn, xem
• lose: đánh rơi, làm mất
• I have no idea: tôi không có ý kiến gì
• pant: quần
• sew: khâu vá
• shirt: áo sơ mi

-----------------------------------------------------------------
A pair of pants: 1 cái quần.
A pair of panties: 1 cái quần lót.
A pair of scissors: 1 cây kéo.

Pants luôn ở số nhiều, ngoại trừ khi đứng trước một danh từ khác để thành danh từ kép. Thí dụ pant cuff.

435621 top -
A Lost Button
Cái nút áo bị mất



A: A button came off my shirt.
Cái nút áo rơi khỏi áo tôi.

B: What are you going to do?
Anh sẽ làm gì đây?

A: First, I have to find the button.
Trước tiên, tôi phải tìm cái nút.

B: Where did you lose it?
Anh mất nó ở chổ nào?

A: I have no idea.
Tôi không có ý kiến.

B: A button is hard to find. Did you look in your pant cuffs?
Nút áo thì khó tìm đây. Anh đã tìm nó trong gấu quần của anh chưa.

A: That’s a good idea.
Đó là ý kiến hay.

B: I found a button in my pant cuffs one time.
Một lân tôi đã tìm thấy nút trong gấu quần của tôi.

A: Let me look. No, it’s not there.
Hãy để tôi tìm. Không, nó không có ở đó.

B: Many shirts come with an extra button.
Nhiều áo có nút kèm theo.

A: You’re right. This one does have an extra button.
Anh đúng. Cái này có nút kèm theo.

B: Now all you have to do is sew it on.
Bây giờ anh phải khâu cái nút vào áo.



Vocabulary:
• button:nút áo
• came off --> come off:rơi
• cuff:lai
• extra:thêm
• found --> find:tìm
• good idea:ý hay
• hard to find:khó để tìm
• let me look:để tôi tìm
• look:tìm
• lose:mất
• I have no idea:tôi không có ý
• pant:quần
• sew:khâu, may
• shirt:áo sơ mi

436900 top -
A: A button came off my shirt.
Một cái cúc áo của tôi đã rơi mất
B: What are you going to do?
Bạn định sẽ làm gì?
A: First, I have to find the button.
Đầu tiên tôi sẽ tìm nó
B: Where did you lose it?
Bạn đánh rơi nó ở đâu?
A: I have no idea.
Tôi không biết
B: A button is hard to find. Did you look in your pant cuffs?
Cái cúc thì khó tìm. bạn đã tìm trong lai quần chưa?
A: That’s a good idea.
Thật là một ý kiến hay
B: I found a button in my pant cuffs one time.
Tôi tìm trong lai quần 1 lần
A: Let me look. No, it’s not there.
Để tôi xem, nó không có
B: Many shirts come with an extra button.
Nhiều áo sơ mi có nút dự phòng
A: You’re right. This one does have an extra button.
Đúng rồi, cái này cũng có
B: Now all you have to do is sew it on.
Bây giờ việc cần làm là khâu vào thôi




Vocabulary:
• button: nút
• came off --> come off: rớt
• cuff: lai,
• extra: thêm vào
• found --> find: tìm
• good idea: ý kiến hay
• hard to find: khó để tìm
• let me look: để tôi xem
• look: nhìn
• lose: mất
• I have no idea: tôi không có ý kiến
• pant: quần
• sew: khâu
• shirt: áo sơ mi

453573 top -
A: A button came off my shirt.
- Một nút áo sơ mi của con rớt ra rồi.
B: What are you going to do?
- Vậy con định làm gì?
A: First, I have to find the button.
- Trước tiên con phải tìm cái nút.
B: Where did you lose it?
- Con bị mất ở đâu?
A: I have no idea.
- Con không biết.
B: A button is hard to find. Did you look in your pant cuffs?
- Nút áo rất khó tìm. Con đã tìm trong gấu quần tây con chưa?
A: That’s a good idea. - Ý hay đấy.
B: I found a button in my pant cuffs one time.
- Đã có lần mẹ tìm thấy một nút áo trong trong gấu quần của mẹ rồi.
A: Let me look. No, it’s not there.
- Để con tìm xem. Không có, nó không có ở đây.
B: Many shirts come with an extra button.
- Nhiều cái áo sơ mi có kèm thêm một nút.
A: You’re right. This one does have an extra button.
- Mẹ đúng đấy. Cái này cũng có thêm một nút nè.
B: Now all you have to do is sew it on.
- Vậy giờ con biết phải may nó vào rồi nha.

Vocabulary:
• button: nút áo, cúc áo
• came off --> come off: bong ra, tróc ra,...
• cuff: gấu quần
• extra: thêm, đặc biệt
• found --> find: tìm
• good idea: ý hay
• hard to find: khó tìm
• let me look: để tôi tìm xem
• look: tìm, nhìn
• lose: mất
• I have no idea: = I dónt know: Tôi không biết
• pant: quần tây
• sew: may, vá
• shirt: áo sơ mi

483919 top -

A Lost Button


A: A button came off my shirt. Cái nút áo rơi khỏi áo tôi rồi
B: What are you going to do? Bạn định làm gì vậy
A: First, I have to find the button. Đầu tiên, tôi phải tìm cái nút áo
B: Where did you lose it? Bạn mất nó ở đâu
A: I have no idea. Tôi không biết
B: A button is hard to find. Did you look in your pant cuffs? Tìm một cái nút áo khó lăm. Bạn tìm trong gấu quần chưa
A: That’s a good idea. Ý kiến hay đó
B: I found a button in my pant cuffs one time. Một lần tôi đã tìm được một cái nút trong gấu quần đó
A: Let me look. No, it’s not there. Để tôi nhìn xem. Không, nó không có ở đây
B: Many shirts come with an extra button. Nhiều áo sơ mi thường thấy có thêm nút áo mà
A: You’re right. This one does have an extra button. Bạn đúng rồi. Cái này là nút áo thêm
B: Now all you have to do is sew it on. Bây giờ tất cả bạn làm là khâu nó lên




Vocabulary:
• button: nút
• came off --> come off: rơi ra
• cuff: gấu vén lên
• extra: thêm
• found --> find: tìm thấy
• good idea: ý kiến hay
• hard to find: khó để tìm
• let me look: để tôi nhìn
• look: nhìn
• lose: mất
• I have no idea: tôi không có ý kiến gì
• pant: ống quần
• sew: may
• shirt: áo sơ mi

-----------------------------------------------------------------

528163 top -
ESL EASY 34: A Lost Button
1, 2


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016