.
ESL EASY 3: Do You Have a Girlfriend?
1, 2, 3, 4, 5 ... 10 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Do You Have a Girlfriend?



Download


A: Do you have a girlfriend?
B: No, I don’t. Do you?
A: I don’t have a girlfriend, either.
B: Why not?
A: I don’t know. Maybe I’m not rich enough.
B: Girls like guys with money.
A: They sure do.
B: They like guys with new cars.
A: I don’t have money or a new car.
B: Me, neither.
A: But girls like guys who are funny.
B: Maybe we should learn some good jokes.


Vocabulary:
• but:
• car:
• either:
• enough:
• funny:
• girl:
• girlfriend:
• good:
• guy:
• have:
• joke:
• learn:
• like:
• maybe:
• me:
• money:
• neither:
• new:
• rich:
• should:
• some:
• sure:
• we:
• why:
• why not:
• with:

396955 top -

A: Do you have a girlfriend?
(Anh có bạn gái không?)

B: No, I don’t. Do you?
(Không có, anh thì sao?)

A: I don’t have a girlfriend, either.
(tôi cũng không có bạn gái)

B: Why not?
(Tại sao không?)

A: I don’t know. Maybe I’m not rich enough.
(tôi không biết. Có thể tôi không đủ giàu)

B: Girls like guys with money.
(Các cô gái thích những chàng trai có tiền)

A: They sure do.
(Chắc chắn vậy rồi)

B: They like guys with new cars.
(Họ thích những chàng có xe hơi đời mới)

A: I don’t have money or a new car.
(Tôi không có tiền hay xe mới)

B: Me, neither.
(Tôi cũng không)

A: But girls like guys who are funny.
(Nhưng các cô gái cũng thích những ai khôi hài)

B: Maybe we should learn some good jokes.
(Có lẽ chúng ta phải học vài câu chuyện cười hấp dẫn)

397456 top -
admin làm lại list of vocabulary rồi đó.

397486 top -

Dạ, trưa về em sẽ sửa lại.
Thanks a lot.

397506 top -

Vocabulary:

• nhưng: but
• xe: car
• hoặc, cũng không: either
• đủ: enough
• buồn cười: funny
• cô gái: girl
• bạn gái: girlfriend
• tốt: good
• chàng trai: guy
• có: have
• đùa: joke
• tìm hiểu: learn
• như: like
• có thể: maybe
• tôi: I
• tiền: money
• không, cũng không: neither
• mới: new
• giàu có: rich
• nên, cần phải: should
• một vài: some
• chắc chắn: sure
• chúng tôi: we
• lý do tại sao: why
• tại sao không: why not?
• với: with

@ admin: Em copy vocabulary ra cho Google dịch ra Tiếng Việt, rồi em dịch lại qua tiếng Anh (hôm bữa em nói là học Việt - Anh mà):)


Either và neither dùng trong câu phủ định, nên dịch là "cũng không" phải không anh? (giống như trong câu xác định: "So am I" or "I am too"?)

Câu cuối: B: Maybe we should learn some good jokes lúc nghe đọc có thêm chữ Yes ở đầu ạ.

397635 top -
1. Either và neither: Correct (đúng)
2. Câu cuối: Có lẽ nó thiếu.

397680 top -
Do You Have a Girlfriend?

A: Do you have a girlfriend?
-Anh có bạn gái không?

B: No, I don’t. Do you?
-Không, tôi không có. Anh thì có chứ?

A: I don’t have a girlfriend, either.
-Tôi cũng không có bạn gái.

B: Why not?
-Tại sao không?

A: I don’t know. Maybe I’m not rich enough.
-Tôi không biết nữa. Tôi không đủ giàu.

B: Girls like guys with money.
-Những cô gái thích những chàng trai có tiền.
(Sao chỗ này không là: "guys have much money" mà lại là "guys with money"? )

A: They sure do.
-Bọn họ chắc thế rồi.

B: They like guys with new cars.
-Bọn họ thích những gã trai có xe đời mới.

A: I don’t have money or a new car.
-Tôi không có tiền hay xe đời mới.

B: Me, neither.
-Tôi cũng không có.

A: But girls like guys who are funny.
-Nhưng mấy cô cũng thích những ai hài hước mà.

B: Maybe we should learn some good jokes.
-Có lẽ tụi mình nên học 1 vài chuyện cười hay.

-------------------

Vocabulary:

• but: nhưng
• car: xe hơi
• either: cũng không (dùng trong câu phủ định)
• enough: đủ
• funny: hài hước
• girl: cô gái
• girlfriend: bạn gái
• good: tốt, hay, giỏi
• guy: gã trai, chàng trai
• have: có
• joke: chuyện cười, chuyện khôi hài
• learn: học
• like: thích
• maybe: có lẽ
• me: tôi
• money: tiền
• neither: cũng không
• new: mới
• rich: giàu
• should: sẽ
• some: 1 vài
• sure: chắc chắn
• we: chúng ta
• why: tại sao
• why not: tại sao không
• with: cùng với

397935 top -

minhhanh59 wrote: Sao chỗ này không là: "guys have much money" mà lại là "guys with money"?
Vì vậy mới là kiểu Mỹ, American way. Ngôn ngữ mà!

398324 top -
Do you have girlfriend?

A: Do you have girlfriend?
- Bạn có bạn gái không?

B: No, I don’t. Do you?
- Không, tôi không có bạn gái. Còn bạn thì sao?

A: I don’t have a girlfriend, either.
- Tôi cũng không có bạn gái.

B: Why not?
- Tại sao không?

A: I don’t know. Maybe Im not rich enough.
- Tôi không biết. Có lẻ vì tôi không giàu có gì.

B: Girls like guys with money.
- Các cô thích những gã có tiền.

A: They sure dO.
- Chắc là thế rồi.

B: They like guys with new car.
- Họ thích những gã có xe hơi mới.

A: I don’t have money or a new car.
- Tôi không có tiền hay xe mới.

B: Me, neither.
- Tôi cũng đâu có.

A: But girls like guys who are funny
- Nhưng các cô thích những chàng trai vui tính.

B: Yeah, maybe we should learn some good jokes
- Vâng, có lẻ chúng ta nên tìm vài câu chuyện đùa


- But: nhưng
- Car: xe hơi
- Either: cũng vậy
- Enough: đủ
- Funny: vui tính
- Good: (adj) tốt, hay, đúng, giỏi
(n) điều tốt, điều thiện
- Girl: cô gái
- Girlfriend: bạn gái
- Guy: anh chàng, chàng trai
- Have: có
- Joke: chuyện đùa
- Learn: học, học tập
- Like: thích
- Maybe: có lẻ
- Me: một tiếng bổ tức từ
- Money: tiền
- Neither: cũng không
- New: mới
- Rich: giàu có
- Should: nên
- Some: một vài
- Sure: chắc chắn
- We: chúng tôi, chúng ta, ngài …
- Why: tại sao
- Whynot: tại sao không
- With: với

@chị minhanh59,

Câu cuối cùng mà chị nói "yes", có lẽ là chữ "yeah", chữ này người Mỹ thường sử dụng khi nói chuyện với nhau để bày tỏ sự đồng ý với nhau.

398378 top -

Lesson 3:

Do you have a Girrlfriend?

Conversation


A: Do you have a Girlfriend?
- Anh có bạn gái chứ?

B: No, I don't. Do you?
- Không, tôi không có. Anh có chứ?

A: I don't have a Girlfriend, either.
- Tôi cũng không có bạn gái.

B: Why not?
- Tại sao không?

A: I don’t know. Maybe I’m not rich enough.
- Không biết nữa. Chắc có lẽ tôi không giàu.

B: Girls like guys with money.
- Những cô gái ưa thích những chàng trai có tiền

A: They sure do.
- Họ là vậy.

B: They like guys with new cars.
- Họ ưa thích những chàng trai với các xe đời mới.

A: I don’t have money or a new car.
- Tôi không có tiền hay xe mới

B: Me, neither.
- Tôi cũng vậy

A: But girls like guys who are funny.
- Nhưng các cô thích những anh chàng hài hước.

B: Maybe we should learn some good jokes.
- Có lẽ chúng ta nên tìm vài câu chuyện cười hay.



Vocabulary


• but: nhưng
• car: xe hơi
• either: cũng không
• enough: đủ
• funny: khôi hài
• girl: cô gái
• girlfriend: bạn gái
• good: tốt, hay
• guy: Con trai
• have: có
• joke: chuyên cười, chuyện khôi hài
• learn: học
• like: ưa thích
• maybe: có lẽ
• me: tôi
• money: tiền
• neither: cũng không
• new: mới
• rich: giàu có
• should: sẽ
• some: một vài
• sure: chắc chắn
• we: chúng ta
• why: tại sao?
• why not: tại sao không?
• with: với, cùng

(admin, cochin. Thanks)

398572 top -

.           Do You Have a Girlfriend?

A: Do you have a girlfriend? (Anh có bạn gái không?)
B: No, I don’t. Do you? (Tôi không có. Còn anh thì sao?)

A: I don’t have a girlfriend, either. (Tôi cũng không có bạn gái)
B: Why not? (Tại sao không?)

A: I don’t know. Maybe I’m not rich enough. (Tôi không biết nữa. Có lẽ tôi chưa đủ giàu)
B: Girls like guys with money. (Các cô gái thích các chàng trai có tiền)

A: They sure do. (Chắc là vậy)
B: They like guys with new cars. (Họ thích các chàng trai có xe ô tô mới)

A: I don’t have money or a new car. (Tôi chẳng có xe mới hay tiền)
B: Me, neither. (Tôi cũng thế thôi mà)

A: But girls like guys who are funny. (Nhưng mà các cô gái thích những chàng trai khôi hài)
B: Maybe we should learn some good jokes. (Ừh! Có lẽ chúng ta nên học hỏi cho tốt một vài câu chuyện hài)


Vocabulary:
• But: Nhưng, nhưng mà
• Car: Xe hơi, xe ô tô
• Either: Cũng không, cũng thế
• Enough: Đủ, khá
• Funny: Khôi hài, vui cười
• Girl: Cô gái, con gái, thiếu nữ
• Girlfriend: Bạn gái, người yêu
• Good: Tốt, hay, giỏi
• Guy: Chàng trai, anh chàng
• Have:
• Joke: Câu nói đùa, lời nói đùa, chuyện hài,
• Learn: Học hỏi, học tập, trau dồi
• Like: Thích, có thiện cảm
• Maybe: Có lẽ, có thể
• Me: Tôi, ta, tớ
• Money: Tiền, tiền bạc, tiền của
• Neither: Cũng không, cũng thế
• New: Mới, mới lạ, mới mẻ
• Rich: Giàu, giàu có
• Should: Nên
• Some: Một vài, một số, một ít
• Sure: Chắc, chắc chắn, được chứ,
• We: Chúng ta, chúng tôi
• Why: Tại sao, vì sao
• Why not: Tại sao không, vì sao không
• With: Với, cùng, cùng với

399086 top -

Bài làm của chauongco:
______________________


Do you have a girlfriend?


1. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
- Do you have a girlfriend?
Anh có bạn gái không?
- No, I don't. Do you?
Không! Còn anh thì sao?
- I don't have a girlfriend, either.
Tôi cũng không có bạn gái.
- Why not?
Sao thế?
- I don't know. Maybe i'm not rich enough.
Tôi không biết. Có lẽ tại tôi không đủ giàu.
- Girls like guys with moneys.
Những cô gái thì thích những anh chàng lắm tiền.
- They sure do.
Chắc chắn thế rồi!
- They like guys with new cars.
Họ thích những anh chàng có xe hơi đời mới.
- I don't have money or a new cars.
Tôi thì không có tiền hay xe mới.
- Me, neither.
Tôi cũng chẳng có gì cả.
- But girls like guys who are funny.
Nhưng các cô gái cũng thích những người khôi hài.
- Yeah! Maybe we should learn some good jokes.
Phải đấy! Có lẽ chúng ta nên học vài câu chuyện hài hước thật hay.


2. Phần từ vựng (vocabulary):
- girlfriend:       bạn gái
- either: cũng thế
- Girl(s): những cô gái
- guy(s): những chàng trai
- like: thích, mê
- enough: đủ
- rich: giàu có
- money: tiền
- car: xe hơi
- new: mới
- maybe: có lẽ
- sure: chắc chắn
- neither: không...(này) mà cũng không... kia)
- but: nhưng
- who: ai, người nào
- funny: khôi hài, tếu lâm, vui tính
- learn: học hỏi
- some: một vài, một số
- joke: lời nói đùa, lời trêu chọc, chuyện cười.
- good: giỏi, tốt, hay


399178 top -
A: Do you have a girlfriend?
Anh có bồ không?

B: No, I don’t. Do you?
Không. Còn anh?

A: I don’t have a girlfriend, either.
Tôi cũng không có.

B: Why not?
Tại sao không?

A: I don’t know. Maybe I’m not rich enough.
Tôi cũng không biết nữa. Có lẻ tôi nghèo.

B: Girls like guys with money.
Tụi con gái thường thích mấy tên có tiền.

A: They sure do.
Chắc rồi.

B: They like guys with new cars.
Tụi nó thích mấy tên có xe mới.

A: I don’t have money or a new car.
Tôi không có tiền mà cũng không có xe mới.

B: Me, neither.
Tôi cũng vậy.

A: But girls like guys who are funny.
Nhưng mà tụi con gái thích mà người khôi hài.
B: Maybe we should learn some good jokes.
Có lẻ tụi mình nên học vài trò tiếu lâm.


Vocabulary:
• but: nhưng
• car: xe hơi
• either: cũng không
• enough: đủ
• funny:vui tính, hài hước, tiếu lâm
• girl: con gái
• girlfriend: bạn gái, bồ
• good: tốt, đẹp
• guy: gã, chàng trai
• have: có
• joke: trò đùa,
• learn: học hỏi
• like: thích
• maybe: có thể
• me: tôi
• money: tiền
• neither: cũng không
• new: mới
• rich: giàu có
• should: nên
• some: một vài
• sure: chắc chắn
• we: chúng ta, tụi mình
• why: tại sao
• why not: tại sao không
• with: với

401107 top -
Do you have girlfriend?

A: Do you have girlfriend?
- Bạn có bạn gái không?

B: No, I don’t. Do you?
- Không, tôi không có . Còn bạn thì sao?

A: I don’t have a girlfriend, either.
- Tôi cũng không có bạn gái.

B: Why not?
- Tại sao không?

A: I don’t know. Maybe Im not rich enough.
- Tôi không biết. Có lẻ vì tôi không đủ giàu .

B: Girls like guys with money.
- Các cô thích những anh có tiền.

A: They sure do.
- Chắc là thế rồi.

B: They like guys with new car.
- Họ thích những anh có xe hơi mới.

A: I don’t have money or a new car.
- Tôi không có tiền hay xe mới.

B: Me, neither.
- Tôi cũng không.

A: But girls like guys who are funny
- Nhưng các cô thích những chàng trai vui tính.

B: Yeah, maybe we should learn some good jokes
- Vâng, có lẻ chúng ta nên học vài câu chuyện hài hước


- But: nhưng
- Car: xe hơi
- Either: cũng vậy
- Enough: đủ
- Funny: vui tính
- Good: tốt, hay
- Girl: cô gái
- Girlfriend: bạn gái
- Guy: anh chàng, chàng trai
- Have: có
- Joke: chuyện đùa, hài hước
- Learn: học, học tập
- Like: thích
- Maybe: có lẻ
- Me: tôi
- Money: tiền
- Neither: cũng không
- New: mới
- Rich: giàu có
- Should: nên
- Some: một vài
- Sure: chắc chắn
- We: chúng tôi, chúng ta
- Why: tại sao
- Whynot: tại sao không
- With: với

401656 top -

Thực hành bài 3

A: Do you have a girlfriend?
Bạn có bạn gái không?

B: No, I don’t. Do you?
Không, tôi không có. Còn bạn?

A: I don’t have a girlfriend, either.
Tôi cũng không có bạn gái.

B: Why not?
Tại sao không?

A: I don’t know. Maybe I’m not rich enough.
Tôi không biết. Có thể tôi không đủ giàu có.

B: Girls like guys with money.
Các cô gái thích những anh chàng có tiền.

A: They sure do.
Họ chắc là như vậy.

B: They like guys with new cars.
Họ thích những anh chàng có xe hơi mới.

A: I don’t have money or a new car.
Tôi không có tiền hoặc có xe hơi mới.

B: Me, neither.
Tôi, không có cả hai.

A: But girls like guys who are funny.
Nhưng các cô gái thích những chàng trai vui vẻ.

B: Maybe we should learn some good jokes.
Có thể chúng ta nên học một số câu nói vui.

401888 top -
ESL EASY 3: Do You Have a Girlfriend?
1, 2, 3, 4, 5 ... 10


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016