VietDitru.com

 .1, 2, 3, 4, 5 ... 19
Hỏi đáp di trú [Thư viện]


1, 2, 3, 4, 5 ... 19
  • farm
  • sudoku
  • cat
  • chat

.
Cửa sổ đời sống
10 Nov 2014, 18:04
English by Video 34e
Em xong bài 34e.


10 Nov 2014, 17:38
ESL EASY 37: Talk Radio
Talk Radio. ( Nói chuyện trên sóng Radio ) A: Do you listen to the radio? -Bạn có nghe đài radio không? B: I listen day and night. - Tôi nghe cả ngày lẫn đem A: What do you listen to? -Bạn nghe về cái gì? B: Mostly talk radio. - Hầu hết các chương trình nói chuyện trên sóng radio A: What’s that? -Nó...


02 Nov 2014, 17:29
ESL EASY 36: Washed and Folded
Washed and Folded (Giặt xong rồi xếp lại) A: Did you do the laundry? -Con giặt đồ chưa? B: Yes, I did. - Dạ ,con đã giặt xong rồi. A: What did you wash? - Con giặt cái gì? B: I washed the sheets and towels. -C0n giặt những tấm đra trải giường và khăn tắm. A: What about the pillowcases? -Con có giặt ...


27 Oct 2014, 17:48
English by Video 34d
Em xong phần 34d. Thanks.


27 Oct 2014, 17:29
English by Video 34c
Em xong phần 34c.


23 Oct 2014, 17:25
ESL EASY 35: Did You Say Something?
Did You Say Something? Anh nói gì? A: I have to go to the bathroom. -Anh phải đi vào nhà tắm đây. B: You drink too much coffee. -Anh uống ca phê nhiều quá đó mà. A: But I love coffee. -Nhưng Anh thích cà phê. B: Well, it’s your life. -Uhm. Nó là 1 phần cuộc sống của anh. A: You eat too much chocolat...


21 Oct 2014, 09:31
English by Video 34b
Em học xong phần 34b.


19 Oct 2014, 15:04
English by Video 34a
Em học xong phần 34a.


18 Oct 2014, 09:41
ESL EASY 34: A Lost Button
A Lost Button Mất 1 cái nút A: A button came off my shirt. -Áo sơ mi của tôi mất 1 cái nút rồi. B: What are you going to do? -Rồi Anh sẽ làm gì? A: First, I have to find the button. -Đầu tiên. Anh phải tìm cái nút đó. B: Where did you lose it? -Nó mất ở đâu? A: I have no idea. - Anh không biết. B: A...


17 Oct 2014, 17:56
English by Video 33d
Bài đàm thoại cuối phần 33d này Em sẽ phải nghe đi nghe lại ,vì chưa hiểu het nội dung.


17 Oct 2014, 17:30
English by Video 33c
Em xong phần 33c.


14 Oct 2014, 17:49
GRAMMAR EASY: feel look seem smell sound taste
1. (hành động) I feel happy -> tôi cảm thấy hạnh phúc. 2. (thì là) The dead cat feels rigid -> Con mèo chết rờ cứng ngắt. 3. Look (hành động) at her, she looks (thì là) 100% sexy -> Nhìn nàng kìa, nàng 100% khiêu gợi. 4. He seems (thì là) confused -> Anh ta bối rối. 5. She smells (thì là) good -> Nà...


08 Oct 2014, 17:31
English by Video 33b
Em học xong phần 33b.


06 Oct 2014, 17:19
ESL EASY 33: They Deliver
They Deliver (Phát thư ) A: The price of stamps goes up and up. -Giá tem tăng lên mãi . B: I think stamps used to cost a penny. -Tôi nghĩ giá tem hồi xưa có 1 xu thôi. A: That was a long time ago. -Cái đó thì lâu rồi B: It was before I was born. -Nó có trước khi tôi sinh ra . A: Now a stamp is 42 ce...


04 Oct 2014, 21:33
English by Video 32e
Em học xong phần 32e.



 

Image
Image
Image
Image
Image
Image
Image
Image
Image
Image
Update
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image